Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:56 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường giao thông thôn Đào Xá, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường giao thông thôn Đào Xá, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:50 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:49 15/07/2022
đến
15:50 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:50 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường giao thông thôn Đào Xá, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất KT. Địa chỉ: Số 90 Thống Nhât, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm. Địa chỉ: Số 25, phố Trần Văn Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3Cán bộ kỹ thuật điện1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4Cán bộ phụ trách trắc địa công trình1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5Cán bộ phụ trách An toàn lao động1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
6Cán bộ thanh quyết toán1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế781cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,36m3
3Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,93m3
5Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4421100m3
6Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7752100m3
7Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3888100m3
8Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1891100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,292100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0914100m2
11Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2742100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3834100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4317100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4317100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4317100tấn
16Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0096100m3
17Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế228m
18Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,928m3
19Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456100m2
20Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,28m2
21Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,875m3
22Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,345100m2
23Lắp đặt viên rãnh tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,5m2
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5445100m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,546m2
26Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,74100m
27Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế665,083kg
28Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,74100m
29Đào hố móng rãnh đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1033100m3
30Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5318100m3
31Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2715100m3
32Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,646m3
33Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,469m3
34Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,627100m2
35Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,068m3
36Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,896m2
37Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
38Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0227tấn
39Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33m3
40Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
41Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,794m3
42Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,692100m2
43Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2091cấu kiện
44Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1295tấn
45Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1118tấn
46Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,44m3
47Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7168100m2
48Lắp đặt hộp thu nước, G=225kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
49Cốt thép hộp thu nước d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0843tấn
50Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
51Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
52Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101 cấu kiện
53Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0264tấn
54Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,067m3
55Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028100m2
56Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
57Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256tấn
58Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
59Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064100m2
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5183100m3
61Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62410m
62Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,013m3
63Đào hố móng cống đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0342100m3
64Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m3
65Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0101100m3
66Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0076100m3
67Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,513m3
68Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
69Ván khuôn gỗ đổ BT móng cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0164100m2
70Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,979m3
71Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m2
72Bê tông mũ cống M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,462m3
73Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
74Lắp đặt tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cấu kiện
75Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0259tấn
76Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0415tấn
77Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
78Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0288100m2
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0443100m3
BHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4016m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0269100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0068100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1852100m2
5Khung móng cột M24 300x300x675Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
6Khung móng cột M16 240x500x650Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,512m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,474m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2911100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4158100m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cột
13ống nhựa xoắn HDPE 65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144m
14Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44100m
16Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,59100m
17Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
18Ghíp đồng nhôm 25-95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
19Lắp cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cửa
20Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bảng
21Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8đầu cáp
22Làm đầu cáp khôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
24Đánh số cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,510 cột
25Sứ báo cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
26Ép đầu cốt M10, M16, M25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,810 đầu cốt
27Đầu cốt M25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đầu
28Đầu cốt M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33đầu
29Đầu cốt M6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11đầu
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 vị trí
31Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
32Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
CHẠNG MỤC: TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1301cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,76m3
3Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,675100m
4Cọc tre nẹp ngangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,6m
5Chắn phên nứa 02 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,76m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,551m3
7Vét bùn dày 0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3628100m3
8Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3728100m3
9Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9122100m3
10Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4639100m3
11Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2264100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3155100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,8187100m2
14Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4181100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,1343100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6372100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6372100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6372100tấn
19Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9054100m3
20Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế313m
21Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,138m3
22Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,626100m2
23Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,38m2
24Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,938m3
25Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4725100m2
26Lắp đặt viên rãnh tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,75m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3628100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5301100m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,999m2
30Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
31Sơn gờ giảm tốc 03 lớp tiếp theo bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) không tính sơn lótĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5m2
32Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,51100m
33Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế301,607kg
34Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,51100m
35Cắt mặt đường BTXM hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,610m
36Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,008m3
37Đào hố móng rãnh đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2738100m3
38Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1135100m3
39Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5577100m3
40Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,132m3
41Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,198m3
42Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,834100m2
43Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,083m3
44Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế427,856m2
45Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
46Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0227tấn
47Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33m3
48Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
49Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,337m3
50Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,242100m2
51Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2781cấu kiện
52Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1252tấn
53Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4586tấn
54Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,55m3
55Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,936100m2
56Lắp đặt hộp thu nước, G=225kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
57Cốt thép hộp thu nước d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0843tấn
58Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
59Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
60Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101 cấu kiện
61Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0264tấn
62Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,067m3
63Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028100m2
64Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
65Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256tấn
66Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
67Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064100m2
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,049100m3
69Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86410m
70Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,431m3
71Đào hố móng cống đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0505100m3
72Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0302100m3
73Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0143100m3
74Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0107100m3
75Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,513m3
76Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
77Ván khuôn gỗ đổ BT móng cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0164100m2
78Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,076m3
79Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
80Bê tông mũ cống M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,462m3
81Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
82Lắp đặt tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cấu kiện
83Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0259tấn
84Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0415tấn
85Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
86Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0288100m2
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0648100m3
DHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8624m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0376100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0094100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2492100m2
5Khung móng cột M24 300x300x675Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
6Khung móng cột M16 240x500x650Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,792m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,577m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4101100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5859100m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cột
13ống nhựa xoắn HDPE 65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế203m
14Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế190m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03100m
16Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,25100m
17Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
18Ghíp đồng nhôm 25-95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
19Lắp cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cửa
20Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bảng
21Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12đầu cáp
22Làm đầu cáp khôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63100m
24Đánh số cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,710 cột
25Sứ báo cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
26Ép đầu cốt M10, M16, M25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế610 đầu cốt
27Đầu cốt M25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đầu
28Đầu cốt M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42đầu
29Đầu cốt M6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14đầu
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 vị trí
31Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
32Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
EHẠNG MỤC: TUYẾN 3: TỪ CHỢ ĐÀO XÁ ĐẾN CẦU XIPHÔNG
1Tháo dỡ ống cống bê tông bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế391 đoạn ống
2Nhân công tháo dỡ lan can bê tông cầu cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
3Bê tông chân lan can cầu M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,304m3
4Ván khuôn gỗ đổ BT chân lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1304100m2
5Gia công thép lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3244tấn
6Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3244tấn
7Bu lông+đai ốc lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136bộ
8Vét hữu cơ dày 0,3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0373100m3
9Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9226100m3
10Đắp cát đen khuôn đường, móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5808100m3
11Đắp cát đen mặt đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7161100m3
12Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,366100m3
13Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1357100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4642100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2983100m2
16Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5163100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,7625100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8548100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8548100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8548100tấn
21Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4144100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0373100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4668100m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,036m2
25Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1410m
26Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,712m3
27Đào hố móng rãnh đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9566100m3
28Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,467100m3
29Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng cống dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,013m3
30Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,832m3
31Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,266100m2
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,424m3
33Trát tường trong rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế861,98m2
34Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế638,6m2
35Lắp đặt thanh chống BTCT KT: 0,7*0,15*0,1m, G= 27,5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế541 cấu kiện
36Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0778tấn
37Bê tông thanh chống M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,594m3
38Ván khuôn gỗ đổ BT thanh chốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1323100m2
39Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,455m3
40Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,606100m2
41Lắp đặt tấm đan rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1531cấu kiện
42Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8071tấn
43Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2561tấn
44Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,065m3
45Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7803100m2
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 đoạn ống
48Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2667m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,46100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2Xe lu rung- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4Ô tô tải tự đổ ≥5T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5Máy toàn đạc điện tửĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6Máy thủy bình- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7Máy trộn bê tông ≥250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8Máy đầm bàn ≥1KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9Máy đầm dùi ≥1,5 KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10Máy đầm đất cầm tay ≥70kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11Máy hàn điện ≥ 23KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
12Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
3
Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
4
Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
5
Máy toàn đạc điện tử
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
9
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
11
Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
12
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)
78 1cấu kiện  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
9,36 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
3 Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng
2,68 10m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
4 Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,93 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
5 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,4421 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
6 Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m
0,7752 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
7 Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng
0,3888 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
8 Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng
0,1891 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
1,292 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
10 Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
5,0914 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
11 Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
5,2742 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
6,3834 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
13 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
1,4317 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
1,4317 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km)
1,4317 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
16 Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0096 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
17 Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30
228 m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
18 Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40
5,928 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
19 Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa
0,456 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
20 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa
59,28 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
21 Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2
2,875 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
22 Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác
0,345 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
23 Lắp đặt viên rãnh tam giác
57,5 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,5445 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)
6,546 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
26 Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II
7,74 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
27 Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm
665,083 kg  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
28 Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
7,74 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
29 Đào hố móng rãnh đất C2
2,1033 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
30 Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5318 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
31 Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98
0,2715 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
32 Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm
19,646 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
33 Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm
29,469 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
34 Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu
0,627 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
35 Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
46,068 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
36 Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
254,896 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
37 Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu
10 1cấu kiện  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
38 Cốt thép d
0,0227 tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
39 Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A
0,33 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
40 Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A
0,04 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
41 Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2
13,794 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
42 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu
1,692 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
43 Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu
209 1cấu kiện  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
44 Cốt thép tấm đan d=12mm
0,1295 tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
45 Cốt thép tấm đan d
1,1118 tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
46 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2
13,44 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
47 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan
0,7168 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
48 Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg
10 1cấu kiện  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
49 Cốt thép hộp thu nước d
0,0843 tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
50 Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2
0,9 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC như sau:

  • Có quan hệ với 120 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,35 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 24,32%, Xây lắp 66,22%, Tư vấn 7,21%, Phi tư vấn 1,80%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 580.143.788.795 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 573.528.931.562 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,14%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 37

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây