Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường giao thông thôn Đào Xá, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,36 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,93 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4421 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7752 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3888 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1891 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,292 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0914 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2742 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3834 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4317 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4317 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4317 | 100tấn |
| 16 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0096 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228 | m |
| 18 | Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,928 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 20 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,28 | m2 |
| 21 | Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,5 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5445 | 100m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,546 | m2 |
| 26 | Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,74 | 100m |
| 27 | Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 665,083 | kg |
| 28 | Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,74 | 100m |
| 29 | Đào hố móng rãnh đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1033 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5318 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2715 | 100m3 |
| 32 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,646 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,469 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,068 | m3 |
| 36 | Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 254,896 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 39 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,794 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,692 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209 | 1cấu kiện |
| 44 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1295 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1118 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,44 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7168 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 49 | Cốt thép hộp thu nước d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0843 | tấn |
| 50 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 53 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 54 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,067 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 57 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 58 | Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5183 | 100m3 |
| 61 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | 10m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,013 | m3 |
| 63 | Đào hố móng cống đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0342 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 65 | Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 66 | Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0076 | 100m3 |
| 67 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | m3 |
| 68 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0164 | 100m2 |
| 70 | Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,979 | m3 |
| 71 | Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 72 | Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 75 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 76 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0415 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0443 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0269 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1852 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 300x300x675 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Khung móng cột M16 240x500x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,512 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,474 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2911 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4158 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cột |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | m |
| 14 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,59 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Ghíp đồng nhôm 25-95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 24 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 10 cột |
| 25 | Sứ báo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt M10, M16, M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đầu |
| 28 | Đầu cốt M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | đầu |
| 29 | Đầu cốt M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | đầu |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 vị trí |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,76 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,675 | 100m |
| 4 | Cọc tre nẹp ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,6 | m |
| 5 | Chắn phên nứa 02 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,551 | m3 |
| 7 | Vét bùn dày 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3628 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3728 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9122 | 100m3 |
| 10 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4639 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2264 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3155 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,8187 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4181 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,1343 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6372 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6372 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6372 | 100tấn |
| 19 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9054 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 313 | m |
| 21 | Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,138 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 23 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,38 | m2 |
| 24 | Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,938 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4725 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,75 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3628 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5301 | 100m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,999 | m2 |
| 30 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 31 | Sơn gờ giảm tốc 03 lớp tiếp theo bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) không tính sơn lót | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5 | m2 |
| 32 | Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | 100m |
| 33 | Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301,607 | kg |
| 34 | Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | 100m |
| 35 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | m3 |
| 37 | Đào hố móng rãnh đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2738 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1135 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5577 | 100m3 |
| 40 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,132 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,198 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,834 | 100m2 |
| 43 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,083 | m3 |
| 44 | Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 427,856 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 46 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 47 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,337 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,242 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 278 | 1cấu kiện |
| 52 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1252 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4586 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,55 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,936 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 57 | Cốt thép hộp thu nước d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0843 | tấn |
| 58 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 61 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 62 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,067 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 65 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 66 | Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,049 | 100m3 |
| 69 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | 10m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,431 | m3 |
| 71 | Đào hố móng cống đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0505 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0302 | 100m3 |
| 73 | Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 74 | Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | 100m3 |
| 75 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | m3 |
| 76 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0164 | 100m2 |
| 78 | Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,076 | m3 |
| 79 | Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m2 |
| 80 | Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 83 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 84 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0415 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0648 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8624 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2492 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 300x300x675 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Khung móng cột M16 240x500x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,792 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,577 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4101 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5859 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cột |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 203 | m |
| 14 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,03 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,25 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Ghíp đồng nhôm 25-95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | 100m |
| 24 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 10 cột |
| 25 | Sứ báo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt M10, M16, M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đầu |
| 28 | Đầu cốt M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | đầu |
| 29 | Đầu cốt M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | đầu |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 vị trí |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 3: TỪ CHỢ ĐÀO XÁ ĐẾN CẦU XIPHÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nhân công tháo dỡ lan can bê tông cầu cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 3 | Bê tông chân lan can cầu M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ BT chân lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1304 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3244 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3244 | tấn |
| 7 | Bu lông+đai ốc lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | bộ |
| 8 | Vét hữu cơ dày 0,3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0373 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9226 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen khuôn đường, móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5808 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen mặt đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7161 | 100m3 |
| 12 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,366 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1357 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4642 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2983 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5163 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,7625 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8548 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8548 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8548 | 100tấn |
| 21 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4144 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0373 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4668 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,036 | m2 |
| 25 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,14 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,712 | m3 |
| 27 | Đào hố móng rãnh đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9566 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,467 | 100m3 |
| 29 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng cống dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,013 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,832 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,266 | 100m2 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 171,424 | m3 |
| 33 | Trát tường trong rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 861,98 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 638,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt thanh chống BTCT KT: 0,7*0,15*0,1m, G= 27,5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | 1 cấu kiện |
| 36 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0778 | tấn |
| 37 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,594 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ BT thanh chống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1323 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,455 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,606 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153 | 1cấu kiện |
| 42 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8071 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2561 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,065 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7803 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2667 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,46 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥0,5m3 |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
1 |
2 |
Xe lu rung |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
1 |
3 |
Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
1 |
4 |
Ô tô tải tự đổ ≥5T |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
1 |
5 |
Máy toàn đạc điện tử |
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
6 |
Máy thủy bình |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥250L |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
8 |
Máy đầm bàn ≥1KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
9 |
Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
10 |
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
11 |
Máy hàn điện ≥ 23KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | 78 | 1cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,36 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 3 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | 2,68 | 10m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,93 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,4421 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 6 | Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | 0,7752 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | 0,3888 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng | 0,1891 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,292 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 5,0914 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 5,2742 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 6,3834 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 1,4317 | 100tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 1,4317 | 100tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) | 1,4317 | 100tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 16 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0096 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30 | 228 | m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 18 | Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | 5,928 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | 0,456 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 20 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | 59,28 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 21 | Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 | 2,875 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác | 0,345 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 23 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | 57,5 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,5445 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | 6,546 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II | 7,74 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm | 665,083 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 7,74 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | Đào hố móng rãnh đất C2 | 2,1033 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5318 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,2715 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm | 19,646 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm | 29,469 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu | 0,627 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 46,068 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 36 | Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 254,896 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 38 | Cốt thép d | 0,0227 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 39 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | 0,33 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | 0,04 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 41 | Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2 | 13,794 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu | 1,692 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 43 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | 209 | 1cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 44 | Cốt thép tấm đan d=12mm | 0,1295 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 45 | Cốt thép tấm đan d | 1,1118 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 46 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 13,44 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | 0,7168 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 48 | Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg | 10 | 1cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 49 | Cốt thép hộp thu nước d | 0,0843 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 50 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | 0,9 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC như sau:
- Có quan hệ với 120 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,35 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 24,32%, Xây lắp 66,22%, Tư vấn 7,21%, Phi tư vấn 1,80%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 580.143.788.795 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 573.528.931.562 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,14%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hạnh phúc của bạn phụ thuộc hoàn toàn vào việc bạn buông tay khỏi những điều làm bạn buồn phiền nhanh đến thế nào. Và hãy hiểu rằng… phần lớn những điều giờ làm bạn phiền não, một năm sau, bạn sẽ chẳng còn nhớ được chúng nữa. "
Katrina Mayer
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.