Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:06 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và tường bao phía sau trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Báo cáo KT - KT công trình: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và tường bao phía sau trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:27 13/07/2022
đến
10:00 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và tường bao phía sau trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Lão. Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên32
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO MÁI:
1Phá dỡ tường sê nô máiChương 5 E-HSMT3,7064m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT85,8824m2
3Tháo dỡ mái hiện trạngChương 5 E-HSMT248,3132m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT1,3565tấn
5Phá lớp vữa trát tường be máiChương 5 E-HSMT50,8632m2
6Bốc xếp sắt thép tháo dỡChương 5 E-HSMT1,3565tấn
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT7,3002m3
8Xây gạch tường sê nô mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,0087m3
9Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,3309m3
10Trát tường be mái, sê nô mái vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT103,7516m2
11Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT52,055m
12Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT79,76m
13Chống thấm bằng khò giấy dầu mái, sênô, ô văngChương 5 E-HSMT120,9062m2
14Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc vữa XM M75Chương 5 E-HSMT83,4162m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu vàng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT103,7516m2
16Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,4695tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,4695tấn
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương 5 E-HSMT2,4831100m2
19Tôn úp nócChương 5 E-HSMT36m
20Ke chống bão + bu lông liên kếtChương 5 E-HSMT288cái
BCẢI TẠO CỬA:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT124,688m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT98,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT98,56m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT98,56m2
5Tháo dỡ và thay mới khóa nắm đấm cửa đi nhôm kínhChương 5 E-HSMT8bộ
6Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa đi bị cũ hỏngChương 5 E-HSMT8bộ
7Tháo dỡ, thay mới một số ô kính cửa sổ bị vỡ, hỏng dày 6.38 (bao gồm chốt+ vật liệu+ lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT30ô kính
8Lắp dựng cửa không có khuônChương 5 E-HSMT26,128m2 cấu kiện
9Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi cải tạo xongChương 5 E-HSMT98,56m2
CCẢI TẠO LAN CAN:
1Phá dỡ lan can hành langChương 5 E-HSMT7,1353m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT7,1353m3
3Xây tường chân lan can bằng gạch không nung vữa XM M75Chương 5 E-HSMT1,5914m3
4Trát tường ngoài, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT25,4465m2
5Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sơn trực tiếp 1 nước lót 2 nước phủ màu vàngChương 5 E-HSMT25,4465m2
6Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304, cao 80 cmChương 5 E-HSMT58,57md
7Trụ Inox 304 cầu thangChương 5 E-HSMT2Cái
DCẢI TẠO NỀN:
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5 E-HSMT561,9284m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương 5 E-HSMT29,6136m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT17,7463m3
4Đầm gia cố nền+láng bù trũng nền tầng 1Chương 5 E-HSMT291,7296m2
5Láng nền tạo phẳng trước khi lát vữa XM M75Chương 5 E-HSMT561,9284m2
6Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT561,9284m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mmChương 5 E-HSMT29,6136m2
8Vệ sinh, mài đánh bóng lại lớp granitoChương 5 E-HSMT26,5896m2
ECẢI TẠO NHÀ:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT7,6642100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT4,9594100m2
3Phá dỡ dầm chắn nắng, lan can sảnhChương 5 E-HSMT2,5807m3
4Phá lớp vữa trát cộtChương 5 E-HSMT131,133m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương 5 E-HSMT777,432m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT637,2906m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT33,4978m3
8Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT65,6814m3
9Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D Chương 5 E-HSMT128lỗ khoan
10Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D Chương 5 E-HSMT360lỗ khoan
11Ván khuôn sàn mái sảnhChương 5 E-HSMT7,7254m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái vát sảnh, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,2624100kg
13Bê tông sàn mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250Chương 5 E-HSMT1,3825m3
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương 5 E-HSMT12,3029m2
15Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,5117m3
16Xây trang trí tạo vòm hiên (S = 0,17 m2/ 1 ô)Chương 5 E-HSMT5,44m3
17Trát tường ngoài, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT637,2906m2
18Trát tường trong, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT777,432m2
19Trát trụ, cột, lam đứng vữa XM M75Chương 5 E-HSMT200,921m2
20Đắp đấu trụChương 5 E-HSMT20Cái
21Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.385,109m2
22Bả bằng bột bả vào cộtChương 5 E-HSMT200,921m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT747,8184m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT838,2116m2
FCẢI TẠO DẦM, TRẦN NHÀ:
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trầnChương 5 E-HSMT741,3766m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT741,3766m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT370,6883m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5 E-HSMT370,6883m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT370,6883m2
GPHẦN ĐIỆN:
1Đèn tuýp 1,2m, loại 2 bóngChương 5 E-HSMT56bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT32cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT8cái
4Đèn ốp trầnChương 5 E-HSMT12bộ
5Tủ điện 300x400Chương 5 E-HSMT3Cái
6Công tắc đơnChương 5 E-HSMT12cái
7Công tắc đôiChương 5 E-HSMT16cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương 5 E-HSMT8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT32cái
10Aptomat 1pha 150AChương 5 E-HSMT1cái
11Aptomat 1pha 50AChương 5 E-HSMT4cái
12Aptomat 1pha 20AChương 5 E-HSMT16cái
13Dây cáp lõi đồng 3x4Chương 5 E-HSMT100m
14Dây dẫn 2x1,5Chương 5 E-HSMT220m
15Dây dẫn 2x2,5Chương 5 E-HSMT230m
16Dây dẫn 2x4,0Chương 5 E-HSMT350m
17Dây dẫn 2x6,0Chương 5 E-HSMT95m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 E-HSMT705m
HCHỐNG SÉT
1Kim thu sét D16, dài 1,2mChương 5 E-HSMT3cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương 5 E-HSMT4cọc
3Dây thép dẫn sét D10mmChương 5 E-HSMT85m
4Ống nhựa uPVC D21Chương 5 E-HSMT0,7100m
5Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT3Cái
6Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương 5 E-HSMT47,1Kg
7Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Chương 5 E-HSMT15Cái
8Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Chương 5 E-HSMT10Cái
9Bản mã 200x200x6Chương 5 E-HSMT6Cái
10Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5Chương 5 E-HSMT1Bộ
11Bulong vanh đệm M8x45Chương 5 E-HSMT2Bộ
12Đo điện trởChương 5 E-HSMT2lần
13Đào rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT10,4m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT10,4m3
ITHOÁT NƯỚC MÁI:
1Ống nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT0,55100m
2Cút, chếch, măng sông PVC D90Chương 5 E-HSMT20cái
3Phễu thu nướcChương 5 E-HSMT6cái
4Đai giữ ống InoxChương 5 E-HSMT104Cái
JCải tạo sân S1
1Tháo dỡ gạch lát sân hiện trạng cũ hỏngChương 5 E-HSMT34m2
2Đắp cát tôn nền sânChương 5 E-HSMT0,034100m3
3Lát gạch Terazo 400x400x40mm màu đỏChương 5 E-HSMT34m2
KCải tạo sân S2
1Cát đen tôn nền dày 10 cmChương 5 E-HSMT0,0764100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,64m3
LTường rào
1Phá dỡ tường rào cũChương 5 E-HSMT53,0319m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,0487100m3
3Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,6517m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,2782100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT9,8315m3
6Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT38,6378m3
7Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tườngChương 5 E-HSMT0,9972100m2
8Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính Chương 5 E-HSMT0,2368tấn
9Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính >=10mChương 5 E-HSMT1,2532tấn
10Đổ bê tông giằng móng, giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT10,8282m3
11Đắp đất bù chân móngChương 5 E-HSMT0,3884100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,3071100m3
13Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,078m3
14Xây gạch tường rào, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT27,6976m3
15Trát tường ràoChương 5 E-HSMT770,909m2
16Vữa láng tạo dốc mái bảng tinChương 5 E-HSMT2,025m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương 5 E-HSMT0,0203m2
18Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT770,909m2
MTường rào cải tạo:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT57,4516m2
2Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,3812m3
3Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,8802m3
4Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tườngChương 5 E-HSMT0,1885100m2
5Đổ bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,5174m3
6Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT253,0549m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT253,0549m2
8Đổ bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT11,3392m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Máy uốn thépSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy đầm bàn ≥ 1kWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy đầm dùi ≥ 1,5kWSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy đầm cócSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy khoanSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy trộn bê tông ≥ 250LSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy trộn vữa ≥ 150LSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9Ô tô tự đổ ≥ 5TSở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy uốn thép
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy đầm cóc
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy khoan
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy trộn vữa ≥ 150L
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường sê nô mái
3,7064 m3 Chương 5 E-HSMT
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
85,8824 m2 Chương 5 E-HSMT
3 Tháo dỡ mái hiện trạng
248,3132 m2 Chương 5 E-HSMT
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,3565 tấn Chương 5 E-HSMT
5 Phá lớp vữa trát tường be mái
50,8632 m2 Chương 5 E-HSMT
6 Bốc xếp sắt thép tháo dỡ
1,3565 tấn Chương 5 E-HSMT
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
7,3002 m3 Chương 5 E-HSMT
8 Xây gạch tường sê nô mái, vữa XM mác 75
1,0087 m3 Chương 5 E-HSMT
9 Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75
2,3309 m3 Chương 5 E-HSMT
10 Trát tường be mái, sê nô mái vữa XM mác 75
103,7516 m2 Chương 5 E-HSMT
11 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75
52,055 m Chương 5 E-HSMT
12 Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75
79,76 m Chương 5 E-HSMT
13 Chống thấm bằng khò giấy dầu mái, sênô, ô văng
120,9062 m2 Chương 5 E-HSMT
14 Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc vữa XM M75
83,4162 m2 Chương 5 E-HSMT
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu vàng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
103,7516 m2 Chương 5 E-HSMT
16 Gia công xà gồ thép
1,4695 tấn Chương 5 E-HSMT
17 Lắp dựng xà gồ thép
1,4695 tấn Chương 5 E-HSMT
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm
2,4831 100m2 Chương 5 E-HSMT
19 Tôn úp nóc
36 m Chương 5 E-HSMT
20 Ke chống bão + bu lông liên kết
288 cái Chương 5 E-HSMT
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
124,688 m2 Chương 5 E-HSMT
22 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
98,56 m2 Chương 5 E-HSMT
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ
98,56 m2 Chương 5 E-HSMT
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
98,56 m2 Chương 5 E-HSMT
25 Tháo dỡ và thay mới khóa nắm đấm cửa đi nhôm kính
8 bộ Chương 5 E-HSMT
26 Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa đi bị cũ hỏng
8 bộ Chương 5 E-HSMT
27 Tháo dỡ, thay mới một số ô kính cửa sổ bị vỡ, hỏng dày 6.38 (bao gồm chốt+ vật liệu+ lắp đặt hoàn thiện)
30 ô kính Chương 5 E-HSMT
28 Lắp dựng cửa không có khuôn
26,128 m2 cấu kiện Chương 5 E-HSMT
29 Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi cải tạo xong
98,56 m2 Chương 5 E-HSMT
30 Phá dỡ lan can hành lang
7,1353 m3 Chương 5 E-HSMT
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
7,1353 m3 Chương 5 E-HSMT
32 Xây tường chân lan can bằng gạch không nung vữa XM M75
1,5914 m3 Chương 5 E-HSMT
33 Trát tường ngoài, vữa XM M75
25,4465 m2 Chương 5 E-HSMT
34 Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sơn trực tiếp 1 nước lót 2 nước phủ màu vàng
25,4465 m2 Chương 5 E-HSMT
35 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304, cao 80 cm
58,57 md Chương 5 E-HSMT
36 Trụ Inox 304 cầu thang
2 Cái Chương 5 E-HSMT
37 Phá dỡ nền gạch lá nem
561,9284 m2 Chương 5 E-HSMT
38 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
29,6136 m2 Chương 5 E-HSMT
39 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
17,7463 m3 Chương 5 E-HSMT
40 Đầm gia cố nền+láng bù trũng nền tầng 1
291,7296 m2 Chương 5 E-HSMT
41 Láng nền tạo phẳng trước khi lát vữa XM M75
561,9284 m2 Chương 5 E-HSMT
42 Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75
561,9284 m2 Chương 5 E-HSMT
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mm
29,6136 m2 Chương 5 E-HSMT
44 Vệ sinh, mài đánh bóng lại lớp granito
26,5896 m2 Chương 5 E-HSMT
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
7,6642 100m2 Chương 5 E-HSMT
46 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
4,9594 100m2 Chương 5 E-HSMT
47 Phá dỡ dầm chắn nắng, lan can sảnh
2,5807 m3 Chương 5 E-HSMT
48 Phá lớp vữa trát cột
131,133 m2 Chương 5 E-HSMT
49 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
777,432 m2 Chương 5 E-HSMT
50 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
637,2906 m2 Chương 5 E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây