Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220734683-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220734683-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và tường bao phía sau trường THCS Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, TP Hải Phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu sử dụng cho gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Lão. Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão. Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ tường sê nô mái | Chương 5 E-HSMT | 3,7064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 85,8824 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 248,3132 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường be mái | Chương 5 E-HSMT | 50,8632 | m2 |
| 6 | Bốc xếp sắt thép tháo dỡ | Chương 5 E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 7,3002 | m3 |
| 8 | Xây gạch tường sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,0087 | m3 |
| 9 | Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,3309 | m3 |
| 10 | Trát tường be mái, sê nô mái vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 103,7516 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 52,055 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 79,76 | m |
| 13 | Chống thấm bằng khò giấy dầu mái, sênô, ô văng | Chương 5 E-HSMT | 120,9062 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 83,4162 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu vàng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 103,7516 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,4695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,4695 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương 5 E-HSMT | 2,4831 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương 5 E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Ke chống bão + bu lông liên kết | Chương 5 E-HSMT | 288 | cái |
| B | CẢI TẠO CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 124,688 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ và thay mới khóa nắm đấm cửa đi nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa đi bị cũ hỏng | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới một số ô kính cửa sổ bị vỡ, hỏng dày 6.38 (bao gồm chốt+ vật liệu+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 30 | ô kính |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương 5 E-HSMT | 26,128 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi cải tạo xong | Chương 5 E-HSMT | 98,56 | m2 |
| C | CẢI TẠO LAN CAN: | |||
| 1 | Phá dỡ lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 7,1353 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 7,1353 | m3 |
| 3 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 1,5914 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 25,4465 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sơn trực tiếp 1 nước lót 2 nước phủ màu vàng | Chương 5 E-HSMT | 25,4465 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304, cao 80 cm | Chương 5 E-HSMT | 58,57 | md |
| 7 | Trụ Inox 304 cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| D | CẢI TẠO NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5 E-HSMT | 561,9284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương 5 E-HSMT | 29,6136 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 17,7463 | m3 |
| 4 | Đầm gia cố nền+láng bù trũng nền tầng 1 | Chương 5 E-HSMT | 291,7296 | m2 |
| 5 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 561,9284 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 561,9284 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mm | Chương 5 E-HSMT | 29,6136 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, mài đánh bóng lại lớp granito | Chương 5 E-HSMT | 26,5896 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 7,6642 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 4,9594 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ dầm chắn nắng, lan can sảnh | Chương 5 E-HSMT | 2,5807 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | Chương 5 E-HSMT | 131,133 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 777,432 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 637,2906 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 33,4978 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 65,6814 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương 5 E-HSMT | 128 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chương 5 E-HSMT | 360 | lỗ khoan |
| 11 | Ván khuôn sàn mái sảnh | Chương 5 E-HSMT | 7,7254 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái vát sảnh, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,2624 | 100kg |
| 13 | Bê tông sàn mái sảnh, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương 5 E-HSMT | 1,3825 | m3 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương 5 E-HSMT | 12,3029 | m2 |
| 15 | Xây gạch ốp cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,5117 | m3 |
| 16 | Xây trang trí tạo vòm hiên (S = 0,17 m2/ 1 ô) | Chương 5 E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 637,2906 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 777,432 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 200,921 | m2 |
| 20 | Đắp đấu trụ | Chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1.385,109 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương 5 E-HSMT | 200,921 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 747,8184 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 838,2116 | m2 |
| F | CẢI TẠO DẦM, TRẦN NHÀ: | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 741,3766 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 741,3766 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 370,6883 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 370,6883 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 370,6883 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn tuýp 1,2m, loại 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đèn ốp trần | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tủ điện 300x400 | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Aptomat 1pha 150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1pha 50A | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 1pha 20A | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Dây cáp lõi đồng 3x4 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Dây dẫn 2x1,5 | Chương 5 E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Dây dẫn 2x2,5 | Chương 5 E-HSMT | 230 | m |
| 16 | Dây dẫn 2x4,0 | Chương 5 E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Dây dẫn 2x6,0 | Chương 5 E-HSMT | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 705 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D16, dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương 5 E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 47,1 | Kg |
| 7 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Bản mã 200x200x6 | Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Mã kẹp kiểm tra thép 120x60x5 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bulong vanh đệm M8x45 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đo điện trở | Chương 5 E-HSMT | 2 | lần |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 10,4 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Cút, chếch, măng sông PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Phễu thu nước | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đai giữ ống Inox | Chương 5 E-HSMT | 104 | Cái |
| J | Cải tạo sân S1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát sân hiện trạng cũ hỏng | Chương 5 E-HSMT | 34 | m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền sân | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400x40mm màu đỏ | Chương 5 E-HSMT | 34 | m2 |
| K | Cải tạo sân S2 | |||
| 1 | Cát đen tôn nền dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,0764 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,64 | m3 |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ | Chương 5 E-HSMT | 53,0319 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,0487 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 11,6517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,2782 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 9,8315 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 38,6378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tường | Chương 5 E-HSMT | 0,9972 | 100m2 |
| 8 | Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,2368 | tấn |
| 9 | Thép giằng móng + giằng đầu tường rào, đường kính >=10m | Chương 5 E-HSMT | 1,2532 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 10,8282 | m3 |
| 11 | Đắp đất bù chân móng | Chương 5 E-HSMT | 0,3884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,3071 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,078 | m3 |
| 14 | Xây gạch tường rào, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 27,6976 | m3 |
| 15 | Trát tường rào | Chương 5 E-HSMT | 770,909 | m2 |
| 16 | Vữa láng tạo dốc mái bảng tin | Chương 5 E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,0203 | m2 |
| 18 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 770,909 | m2 |
| M | Tường rào cải tạo: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 57,4516 | m2 |
| 2 | Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,3812 | m3 |
| 3 | Xây gạch cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,8802 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng, giằng đầu tường | Chương 5 E-HSMT | 0,1885 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,5174 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 253,0549 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 253,0549 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 11,3392 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy uốn thép | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
2 |
Máy uốn thép |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy đầm bàn ≥ 1kW |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
4 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
6 |
Máy khoan |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
8 |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường sê nô mái | 3,7064 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 85,8824 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ mái hiện trạng | 248,3132 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,3565 | tấn | Chương 5 E-HSMT | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát tường be mái | 50,8632 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 6 | Bốc xếp sắt thép tháo dỡ | 1,3565 | tấn | Chương 5 E-HSMT | ||
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,3002 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 8 | Xây gạch tường sê nô mái, vữa XM mác 75 | 1,0087 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 9 | Xây gạch tường thẳng, vữa XM mác 75 | 2,3309 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 10 | Trát tường be mái, sê nô mái vữa XM mác 75 | 103,7516 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 11 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 52,055 | m | Chương 5 E-HSMT | ||
| 12 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | 79,76 | m | Chương 5 E-HSMT | ||
| 13 | Chống thấm bằng khò giấy dầu mái, sênô, ô văng | 120,9062 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc vữa XM M75 | 83,4162 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu vàng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,7516 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 16 | Gia công xà gồ thép | 1,4695 | tấn | Chương 5 E-HSMT | ||
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4695 | tấn | Chương 5 E-HSMT | ||
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 2,4831 | 100m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 19 | Tôn úp nóc | 36 | m | Chương 5 E-HSMT | ||
| 20 | Ke chống bão + bu lông liên kết | 288 | cái | Chương 5 E-HSMT | ||
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 124,688 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 98,56 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | 98,56 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,56 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ và thay mới khóa nắm đấm cửa đi nhôm kính | 8 | bộ | Chương 5 E-HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ và thay mới bản lề cửa đi bị cũ hỏng | 8 | bộ | Chương 5 E-HSMT | ||
| 27 | Tháo dỡ, thay mới một số ô kính cửa sổ bị vỡ, hỏng dày 6.38 (bao gồm chốt+ vật liệu+ lắp đặt hoàn thiện) | 30 | ô kính | Chương 5 E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 26,128 | m2 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa sau khi cải tạo xong | 98,56 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 30 | Phá dỡ lan can hành lang | 7,1353 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,1353 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 32 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung vữa XM M75 | 1,5914 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 33 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 25,4465 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 34 | Sơn lan can cầu thang, lan can hành lang bằng sơn trực tiếp 1 nước lót 2 nước phủ màu vàng | 25,4465 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304, cao 80 cm | 58,57 | md | Chương 5 E-HSMT | ||
| 36 | Trụ Inox 304 cầu thang | 2 | Cái | Chương 5 E-HSMT | ||
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 561,9284 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 29,6136 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,7463 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 40 | Đầm gia cố nền+láng bù trũng nền tầng 1 | 291,7296 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 41 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát vữa XM M75 | 561,9284 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 42 | Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | 561,9284 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x120 mm | 29,6136 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 44 | Vệ sinh, mài đánh bóng lại lớp granito | 26,5896 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,6642 | 100m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,9594 | 100m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 47 | Phá dỡ dầm chắn nắng, lan can sảnh | 2,5807 | m3 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 48 | Phá lớp vữa trát cột | 131,133 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 49 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 777,432 | m2 | Chương 5 E-HSMT | ||
| 50 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 637,2906 | m2 | Chương 5 E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn muốn đóng một con tàu, đừng xua mọi người cùng nhau đi lấy gỗ, cũng đừng giao nhiệm vụ và công việc cho họ; mà hãy dạy họ khao khát sự bao la vô tận của biển khơi. "
Antoine de Saint-Exupery
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.