Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường trung học cơ sở Đền Lừ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa trường Trung học cơ sở Đền Lừ phục vụ công tác công nhận lại trường chuẩn quốc gia năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học cơ sở Đền Lừ ; Địa chỉ: Khu Đô Thị Đền Lừ - Phường Hoàng Văn Thụ, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai; Địa chỉ: Số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường trung học cơ sở Đền Lừ ; Địa chỉ: Khu Đô Thị Đền Lừ - Phường Hoàng Văn Thụ, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS ĐỀN LỪ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,77 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,323 | m3 | |
| 3 | Đục lớp trát granit mặt bậc tam cấp | 12,293 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 806,855 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 592,593 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.420,057 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 46,975 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,169 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 21,476 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 21,476 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 21,476 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,215 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,215 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,215 | 100m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 462,686 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 344,169 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.850,738 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.969,269 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,975 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,323 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,77 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,359 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,359 | m2 | |
| 24 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 8 | cái | |
| 25 | Quả cầu chắn rác | 8 | quả | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 1,28 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | 96 | cái | |
| 28 | Măng sông nối ống | 24 | cái | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,674 | 100m2 | |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,77 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,323 | m3 | |
| 32 | Đục lớp trát granit mặt bậc tam cấp | 12,293 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.812,59 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 790,945 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 592,593 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.847,408 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 44,575 | m2 | |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 76,695 | m3 | |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 111,788 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 111,788 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 111,788 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,118 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 1,118 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 1,118 | 100m3 | |
| 45 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.812,59 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.812,59 | m2 | |
| 47 | Vét rãnh thoát nước hành lang | 187,36 | m | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 450,316 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 340,629 | m2 | |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.801,258 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.955,109 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,575 | m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,323 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,77 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,359 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,359 | m2 | |
| 57 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 8 | cái | |
| 58 | Quả cầu chắn rác | 8 | quả | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 1,28 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | 96 | cái | |
| 61 | Măng sông nối ống | 24 | cái | |
| 62 | Sửa chữa cửa đi gồm 6 bản lề 3D ,chốt cánh phụ , khóa đơn điểm .. | 48 | bộ | |
| 63 | Sửa chữa cửa sổ gồm bản lề, chốt sập , giảm chấn … | 64 | bộ | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,674 | 100m2 | |
| 65 | Đục lớp trát granit mặt bậc tam cấp | 48,151 | m2 | |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 843,83 | m2 | |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 581,646 | m2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 360,397 | m2 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.357,17 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 20,365 | m2 | |
| 71 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,995 | m3 | |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 54,788 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 54,788 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 54,788 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,548 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,548 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,548 | 100m3 | |
| 78 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 843,83 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 843,83 | m2 | |
| 80 | Vét rãnh thoát nước hành lang | 74,68 | m | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 385,669 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 195,977 | m2 | |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.285,559 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.013,654 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,365 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,151 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 48,151 | m2 | |
| 88 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 4 | cái | |
| 89 | Quả cầu chắn rác | 8 | quả | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 0,64 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | 16 | cái | |
| 92 | Măng sông nối ống | 8 | cái | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,073 | 100m2 | |
| 94 | Dọn dẹp bàn ghế ăn để lấy mặt bằng thi công | 2 | công | |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 96 | Tháo tấm lợp tôn | 1,674 | 100m2 | |
| 97 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,061 | tấn | |
| 98 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | 90 | m2 | |
| 99 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 85,428 | m2 | |
| 100 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 85,428 | m2 | |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,72 | m3 | |
| 102 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 0,924 | m3 | |
| 103 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 0,742 | m3 | |
| 104 | Bốc xếp, vận chuyển cột vì kèo, cửa, tôn mái, vách… vào vị trí tập kết | 6 | công | |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,458 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 22,458 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 22,458 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,225 | 100m3 | |
| 109 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,225 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,225 | 100m3 | |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 32,014 | m3 | |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,376 | m3 | |
| 113 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 40,281 | m3 | |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 40,281 | m3 | |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m | 40,281 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,403 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,403 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km) | 0,403 | 100m3 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,049 | m3 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,371 | m3 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,507 | tấn | |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 124 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,693 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,983 | m3 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,271 | 100m2 | |
| 129 | Bulong móng M16x450 | 64 | cái | |
| 130 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,078 | tấn | |
| 131 | Gia công cột bằng thép hình | 1,541 | tấn | |
| 132 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,023 | tấn | |
| 133 | Gia công xà gồ thép | 1,071 | tấn | |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 319,814 | m2 | |
| 135 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,541 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,023 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,071 | tấn | |
| 138 | Lợp mái tôn chống nóng 11 sóng dày 0.45mm | 1,4 | 100m2 | |
| 139 | Tôn úp nóc, úp sườn | 33,62 | md | |
| 140 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 25,96 | m3 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,994 | m3 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m2 | |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,877 | m2 | |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,696 | m2 | |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,73 | m3 | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,908 | m3 | |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 109,076 | m2 | |
| 150 | Lát nền gạch Granit, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 110,066 | m2 | |
| 151 | Công tác ốp gạch Granit, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 113,784 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,912 | m2 | |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,862 | m2 | |
| 154 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | 109,076 | m2 | |
| 155 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 11,25 | m2 | |
| 156 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 16,8 | m2 | |
| 157 | Vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | 52,32 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,091 | 100m2 | |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,843 | 100m2 | |
| 160 | Lắp đặt tủ điện đựng 4 module | 1 | hộp | |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 167 | Đế nhựa âm tường chống cháy | 14 | cái | |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 169 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm, công suất 48W | 12 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 430 | m | |
| 172 | Khung đỡ bàn đá bằng Inox | 2 | bộ | |
| 173 | Bàn đá chậu rửa, đá Kim sa | 1,42 | m2 | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax | 2 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 176 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 48,436 | m2 | |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 69,339 | m2 | |
| 178 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 3 | m2 | |
| 179 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 6,6 | m2 | |
| 180 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 0,969 | m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,01 | 100m3 | |
| 182 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,01 | 100m3 | |
| 183 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,01 | 100m3 | |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,983 | m2 | |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,356 | m2 | |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,6 | m2 | |
| 187 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3 | m2 | |
| 188 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 439,362 | m2 | |
| 189 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,248 | m3 | |
| 190 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 14,976 | m3 | |
| 191 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 441,006 | m2 | |
| 192 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 318,705 | m2 | |
| 193 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 49,569 | m2 | |
| 194 | Bốc xếp, vận chuyển hoa sắt tường rào vào vị trí tập kết | 10 | công | |
| 195 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 30,044 | m3 | |
| 196 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 30,044 | m3 | |
| 197 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 30,044 | m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3 | 100m3 | |
| 199 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,3 | 100m3 | |
| 200 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,3 | 100m3 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 22,016 | m3 | |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,421 | tấn | |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,304 | 100m2 | |
| 205 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 6,248 | m3 | |
| 206 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 82,067 | m3 | |
| 207 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 53,04 | m | |
| 208 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 517,619 | m2 | |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.079,247 | m2 | |
| 210 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 390,4 | m2 | |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,569 | m2 | |
| 212 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.987,266 | m2 | |
| 213 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan để nạo vét bùn | 220 | 1 cấu kiện | |
| 214 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 13,2 | m3 | |
| 215 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | 13,2 | m3 | |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,132 | 100m3 | |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp I | 0,132 | 100m3 | |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo, đất cấp I | 0,132 | 100m3 | |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,611 | tấn | |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,162 | 100m2 | |
| 222 | Nắp ga thu nước composite | 14 | tấm | |
| 223 | Đắp cát nền sân | 257 | m3 | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 257 | m3 | |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2.570 | m2 | |
| 226 | Lát gạch terazo nền sân 400x400mm, vữa XM mác 75 | 2.570 | m2 | |
| 227 | Nhân công dọn dẹp, vệ sinh công trường | 10 | công | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kw | 2 |
| 5 | Máy máy trộn vữa | ≥80l | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kw | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
≥ 5 tấn |
2 |
2 |
Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
≥ 10T |
1 |
3 |
Máy hàn |
≥23Kw |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
≥1,7kw |
2 |
5 |
Máy máy trộn vữa |
≥80l |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥250l |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
≥1kw |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
≥1,5kw |
2 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
≥ 0,62 kw |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,77 | m3 | |||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,323 | m3 | |||
| 3 | Đục lớp trát granit mặt bậc tam cấp | 12,293 | m2 | |||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 806,855 | m2 | |||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 592,593 | m2 | |||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.420,057 | m2 | |||
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 46,975 | m2 | |||
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,169 | m3 | |||
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 21,476 | m3 | |||
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 21,476 | m3 | |||
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 21,476 | m3 | |||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,215 | 100m3 | |||
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 0,215 | 100m3 | |||
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 0,215 | 100m3 | |||
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 462,686 | m2 | |||
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 344,169 | m2 | |||
| 17 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.850,738 | m2 | |||
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.969,269 | m2 | |||
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,975 | m2 | |||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,323 | m3 | |||
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,77 | m3 | |||
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,359 | m2 | |||
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,359 | m2 | |||
| 24 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 8 | cái | |||
| 25 | Quả cầu chắn rác | 8 | quả | |||
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 1,28 | 100m | |||
| 27 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, đường kính cút 110mm | 96 | cái | |||
| 28 | Măng sông nối ống | 24 | cái | |||
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,674 | 100m2 | |||
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,77 | m3 | |||
| 31 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,323 | m3 | |||
| 32 | Đục lớp trát granit mặt bậc tam cấp | 12,293 | m2 | |||
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.812,59 | m2 | |||
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 790,945 | m2 | |||
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 592,593 | m2 | |||
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.847,408 | m2 | |||
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 44,575 | m2 | |||
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 76,695 | m3 | |||
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | 111,788 | m3 | |||
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 111,788 | m3 | |||
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 111,788 | m3 | |||
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,118 | 100m3 | |||
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | 1,118 | 100m3 | |||
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp | 1,118 | 100m3 | |||
| 45 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.812,59 | m2 | |||
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.812,59 | m2 | |||
| 47 | Vét rãnh thoát nước hành lang | 187,36 | m | |||
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 450,316 | m2 | |||
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 340,629 | m2 | |||
| 50 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.801,258 | m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không có gì du dương hơn buổi hoàng hôn. "
Claude Debussy
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường trung học cơ sở Đền Lừ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường trung học cơ sở Đền Lừ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.