Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng.

Tìm thấy: 14:47 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm.
Gói thầu
Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 31/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:42 21/07/2022
đến
15:00 31/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 31/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/07/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng.
Tên dự án là: Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng , địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Tài Lộc. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng , địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Trường hợp nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải kèm theo chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây mới 2 phòng học:
1Tháo dỡ mái tôn nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,253tấn
3Tháo dỡ gạch vỉa hè lát sân vị trí xây dựng 2 phòng học, đường ống chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.157,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,52m3
5Đào móng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,643100m3
6Đóng cừ tràm L>=4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56,4100m
7Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,8m3
8Cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,048100m3
9Đắp cát nền nhà, K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,262100m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,053m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,574tấn
12Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m2
13Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,394m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.95,139m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,978tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,102tấn
17Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,852100m2
18Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,881m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,428tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,814tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,396tấn
22Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp genChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,113100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,76m3
24Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,514tấn
25Ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,011100m2
26Nilon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,686100m2
27Bê tông nền nhà, tam cấp M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,487m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,164tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,167tấn
30Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm giằng máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,849100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,605m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,092tấn
33Ván khuôn sàn lầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,579100m2
34Bê tông sàn lầu M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,786m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,456tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,09100m2
37Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,147m3
38Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,232m3
39Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,447m3
40Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,2m3
41Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70,08m2
42Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.127,68m2
43Lát gạch tam cấp gạch chuyên dụng có gờ chống trượt, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,66m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.183,356m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,92m2
46Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,16m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,56m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,88m2
49Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.63,6m2
50Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.49,92m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.68,96m
52Quét dung dịch Klinkote chống thấm sê nô, ô văng 2 nước vuông gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,368m2
53LĐ xà gồ thép 50x100x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,448tấn
54Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,851100m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.222,036m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.191,856m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.256,12m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.157,772m2
59Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,55m2
60Ốp đá chẻ vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,725m2
61Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,25m2
62Làm trần prima 60x60cm khung kim loại sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.63,6m2
63Lợp mái ngói tiếp giáp 2 khối cũ và mới 22v/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,029100m2
64Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,56m2
65Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,28m2
66Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,491m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4911m2
68Lắp dựng lan can inox 25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,48m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió lấy sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,156100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm xuyên đà thoát nước D42x2,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,032100m
72Lắp đặt co uPVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
73Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
74Lắp đặt hộp + đèn Led 1x1,2m-18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
75Lắp đặt hộp + đèn Led 2x1,2m-36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
76Lắp đặt quạt trần D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
77Lắp hộp đế nổi loại 2 hạt (dùng cho đèn hành lang 1 cầu chì, 1 công tắc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
78Lắp hộp đế nổi loại 4 hạt (1 bộ gồm 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hoặc bộ 1 cầu chì 3 ổ cắm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
79Lắp đặt MCCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
80Lắp đặt cầu chì 1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
82Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
83Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78m
84Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22m
85Lắp đặt dây dẫn 8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
86Lắp đặt nẹp nhựa vuông 15x20mm bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4hộp
89Đào móng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,198m3
90Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,396m3
91Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,812m3
92Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,703m3
93Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,32100m2
94Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,095tấn
95Gia công thép viền V32x32x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,041tấn
96Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
97Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,35m
98Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,64m2
BSửa chữa khối phòng học và phòng chức năng:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,659100m2
2Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.791,84m2
3Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,38100m2
4Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.491,04m2
5Vệ sinh sàn sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,7m2
6Quét flinkote chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,7m2
7Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,7m2
8Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.396,44m2
9Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94,6m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.950,702m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.393,444m2
12Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.331,488m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.012,658m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.393,444m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.417,492m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.638,83m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,32m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,321m2
19Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,2m2
20SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,2m2
21Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.646,4m2
22Làm trần prima khung kim loại nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.646,4m2
23Phá dỡ lớp trát granito nền cầu thang, tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.106,11m2
24Lát gạch cầu thang, tam cấp gạch chuyên dụng gờ chống trượt, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.106,11m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,32m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.244,321m2
27Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159bộ
28Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72Bộ
29Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38Bộ
30Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12Bộ
31Lắp đặt quạt trần 3 cánh D150cm + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37cái
32Lắp công tắc đèn 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
34Hộp âm + mặt nạ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53hộp
35Lắp ổ cắm điện loại baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
36Lắp MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
37Lắp MCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23cái
38Lắp MCB 1P-25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
39Lắp MCB 1P-40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
40Lắp MCB 1P-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
41Lắp MCB 1P-150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
42Lắp MCB 1P-175AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
43Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.950m
44Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.450m
45Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146m
46Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.780m
47Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.317m
48Lắp đặt lavabo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
49Lắp đặt vòi nước inox (lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
50Lắp đặt gương soi 45x60cm, có kệ kính rào inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
51Lắp đặt xí bệt loại lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
52Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox (xí bệt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
54Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
57Lắp đặt bể nước inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bể
58Lắp đặt máy bơm nước 1Hp (740w), đẩy cao 34m, Q=113L/phútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 máy
59Lắp đặt van phao điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
60Lắp đặt Luppe máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
61Lắp MCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
62Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,45100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
65Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
66Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
67Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
CCầu thang thoát hiểm:
1Đào móng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,291100m3
2Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,367100m
3Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,244m3
4Đắp cát công trình K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,022100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,022m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,382tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,051100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,162m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,074tấn
11Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,504m3
12Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,084100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,243tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,036tấn
15Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp genChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,19100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,89m3
17Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,192tấn
18Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,192tấn
19Lắp bu lông neo chân thang M22 - L450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78Cái
20Lắp bu lông neo chân thang M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308Cái
21Lắp bu lông neo chân thang M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188Cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.130,0731m2
23LĐ xà gồ thép 50x100x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,155tấn
24Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,288100m2
25Lắp dựng lan can inox (đã bao gồm lan can inox)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,85m2
26SXLD thép tấm dày 2mm chống trượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,204tấn
DNhà vệ sinh:
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,64m2
2Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,489100m2
3Phá dỡ bằng thủ công nền gạch trong phòng vệ sinh hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,67m2
4Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,296m3
5Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,67m2
6Ốp bồn rửa tay gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,36m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,88m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,64m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,88m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108,12m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,56m2
13Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,72m2
14Làm trần prima khung kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,72m2
15Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,4m2
16SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện, sử dụng chốt gài)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,4m2
17Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15bộ
18Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4Bộ
19Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11Bộ
20Lắp công tắc đèn 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
22Hộp âm + mặt nạ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6hộp
23Lắp MCB 1P-6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
24Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m
25Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15m
26Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
27Lắp đặt lavabo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7bộ
28Lắp đặt vòi nước inox (lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
29Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
30Lắp đặt xí bệt loại lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9bộ
31Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
33Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
37Lắp đặt co nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
38Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
EHàng rào, sân đường:
1Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,96m2
2Xây bít tường rào gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,696m3
3Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,072100m2
5Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,359m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,96m2
7Đắp ô trang trí, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.368,632m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,48m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.427,712m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.427,712m2
12Gia công cửa sắt cổng chính và cổng phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,425tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,6561m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,328m2
15Làm đầu chông cổng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.471 đầu
16Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
17Lắp đặt quạt treo tường loại 2 dây giậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
18Lắp công tắc đèn 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
19Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
20Hộp âm + mặt nạ nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
21Kéo rải dây điện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
FMương hở:
1Đào móng đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,309100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,206100m3
3Đắp cát đệm đáy dày 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,64m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,64m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,98m3
6Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,96m3
7Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,452100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hở, đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,331tấn
9Gia công thép viền V50x50x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,223tấn
10Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33cái
11Lắp đặt Ống nhựa PVC D220x6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
GNền sân:
1Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,357m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,57m2
3Đắp cát công trình K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,556100m3
4Rãi nilon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,706100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,66tấn
6Bê tông nền sân M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,063m3
HBồn rửa tay (4 bồn):
1Lớp nilon lót nền gối đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,216m3
3Xây gối đỡ gạch bê tông 10x19x39cm 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,288m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,144100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,392100kg
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,44m3
7Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,376m3
8Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,4m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,44m2
10Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,94m2
11Lắp đặt ống nhựa UPVC D49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,24100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
14Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
15Lắp đặt co nhựa PVC D49 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
16Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
17Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27/21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
18Lắp đặt vòi nước inox (bồn rửa tay)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3)Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.1
2Máy bào tườngKèm theo tài liệu chứng minh.2
3Máy trộn bê tông ≥ 250LKèm theo tài liệu chứng minh.2
4Máy đầm dùiKèm theo tài liệu chứng minh.2
5Máy đầm bànKèm theo tài liệu chứng minh.2
6Máy uốn thépKèm theo tài liệu chứng minh.2
7Máy cắt thépKèm theo tài liệu chứng minh.2
8Máy hànKèm theo tài liệu chứng minh.2
9Máy phát điệnKèm theo tài liệu chứng minh.1
10Máy bơm nướcKèm theo tài liệu chứng minh.2
11Coppha thép hoặc nhựa (m2)Kèm theo tài liệu chứng minh.500
12Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)Kèm theo tài liệu chứng minh.3
13Máy khoanKèm theo tài liệu chứng minh.2
14Máy cắt gạchKèm theo tài liệu chứng minh.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3)
Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật.
1
2
Máy bào tường
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
4
Máy đầm dùi
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
5
Máy đầm bàn
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
6
Máy uốn thép
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
7
Máy cắt thép
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
8
Máy hàn
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
9
Máy phát điện
Kèm theo tài liệu chứng minh.
1
10
Máy bơm nước
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
11
Coppha thép hoặc nhựa (m2)
Kèm theo tài liệu chứng minh.
500
12
Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)
Kèm theo tài liệu chứng minh.
3
13
Máy khoan
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2
14
Máy cắt gạch
Kèm theo tài liệu chứng minh.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn nhà xe
55,5 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công nhà xe
0,253 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Tháo dỡ gạch vỉa hè lát sân vị trí xây dựng 2 phòng học, đường ống chữa cháy
157,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Phá dỡ kết cấu bê tông
7,52 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Đào móng đất cấp II
1,643 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Đóng cừ tràm L>=4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp II
56,4 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Vét bùn đầu cừ
4,8 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Cát đệm đầu cừ
0,048 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Đắp cát nền nhà, K = 0,9
0,262 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
0,053 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,574 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Ván khuôn móng
0,18 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40
14,394 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Đắp đất nền móng công trình
95,139 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,978 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,102 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Ván khuôn cột
0,852 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40
4,881 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
1,428 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm
0,814 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm
0,396 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen
1,113 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2
8,76 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mm
1,514 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố ga
0,011 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Nilon lót nền
0,686 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Bê tông nền nhà, tam cấp M200, đá 1x2
5,487 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm
1,164 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,167 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm giằng mái
0,849 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2
6,605 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
1,092 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Ván khuôn sàn lầu
0,579 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Bê tông sàn lầu M250, đá 1x2, PCB40
5,786 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô ĐK ≤10mm
0,456 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo mái
1,09 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2
5,147 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75
1,232 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75
15,447 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75
9,2 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75
70,08 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75
127,68 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Lát gạch tam cấp gạch chuyên dụng có gờ chống trượt, vữa XM M75
15,66 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
183,356 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
110,92 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75
10,16 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
40,56 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30
30,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Trát trần, vữa XM M75
63,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Trát sê nô, vữa XM M75
49,92 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây