Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: Số 85/14, đường Trần Vĩnh Kiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Trường hợp nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp thì phải kèm theo chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới 2 phòng học: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,253 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch vỉa hè lát sân vị trí xây dựng 2 phòng học, đường ống chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,52 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,643 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L>=4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,4 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m3 |
| 8 | Cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà, K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,262 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,053 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,574 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,394 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,139 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,978 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,102 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,852 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,881 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,428 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,814 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,113 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,76 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,514 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Nilon lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,686 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền nhà, tam cấp M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,487 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,164 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,167 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm giằng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,849 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,605 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,092 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn lầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,579 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn lầu M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,786 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,456 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,09 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,147 | m3 |
| 38 | Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,232 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,447 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,2 | m3 |
| 41 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,08 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,68 | m2 |
| 43 | Lát gạch tam cấp gạch chuyên dụng có gờ chống trượt, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,66 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 183,356 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,92 | m2 |
| 46 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,16 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,56 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,88 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,6 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,92 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,96 | m |
| 52 | Quét dung dịch Klinkote chống thấm sê nô, ô văng 2 nước vuông góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,368 | m2 |
| 53 | LĐ xà gồ thép 50x100x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,448 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,851 | 100m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 222,036 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 191,856 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 256,12 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,772 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,55 | m2 |
| 60 | Ốp đá chẻ vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,725 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,25 | m2 |
| 62 | Làm trần prima 60x60cm khung kim loại sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,6 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói tiếp giáp 2 khối cũ và mới 22v/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,029 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,56 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,491 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,491 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can inox 25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió lấy sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xuyên đà thoát nước D42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp + đèn Led 1x1,2m-18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp + đèn Led 2x1,2m-36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 77 | Lắp hộp đế nổi loại 2 hạt (dùng cho đèn hành lang 1 cầu chì, 1 công tắc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 78 | Lắp hộp đế nổi loại 4 hạt (1 bộ gồm 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hoặc bộ 1 cầu chì 3 ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì 1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 82 | Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 15x20mm bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 89 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,198 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | m3 |
| 91 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,812 | m3 |
| 92 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,703 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cống hở, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,095 | tấn |
| 95 | Gia công thép viền V32x32x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,041 | tấn |
| 96 | Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D400-H30, L = 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,35 | m |
| 98 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,64 | m2 |
| B | Sửa chữa khối phòng học và phòng chức năng: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,659 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 791,84 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,38 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.491,04 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,7 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,7 | m2 |
| 7 | Láng sê nô dày 2cm, vữa xi măng mác 75 (2 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,7 | m2 |
| 8 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.396,44 | m2 |
| 9 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.950,702 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 393,444 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 331,488 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.012,658 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 393,444 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.417,492 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.638,83 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 646,4 | m2 |
| 22 | Làm trần prima khung kim loại nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 646,4 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp trát granito nền cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,11 | m2 |
| 24 | Lát gạch cầu thang, tam cấp gạch chuyên dụng gờ chống trượt, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,11 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 244,32 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn đôi led 2x1,2m-36w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh D150cm + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 32 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 34 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | hộp |
| 35 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 36 | Lắp MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 37 | Lắp MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 38 | Lắp MCB 1P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 39 | Lắp MCB 1P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 40 | Lắp MCB 1P-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 41 | Lắp MCB 1P-150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 42 | Lắp MCB 1P-175A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 950 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | m |
| 45 | Kéo rải dây điện đơn CVm 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 780 | m |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 317 | m |
| 48 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi 45x60cm, có kệ kính rào inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox (xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước 1Hp (740w), đẩy cao 34m, Q=113L/phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt van phao điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Luppe máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 61 | Lắp MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| C | Cầu thang thoát hiểm: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,367 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,244 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,022 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,382 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,162 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,074 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,504 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,89 | m3 |
| 17 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,192 | tấn |
| 19 | Lắp bu lông neo chân thang M22 - L450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | Cái |
| 20 | Lắp bu lông neo chân thang M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308 | Cái |
| 21 | Lắp bu lông neo chân thang M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188 | Cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 130,073 | 1m2 |
| 23 | LĐ xà gồ thép 50x100x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,155 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can inox (đã bao gồm lan can inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,85 | m2 |
| 26 | SXLD thép tấm dày 2mm chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,204 | tấn |
| D | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,64 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,489 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch trong phòng vệ sinh hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,296 | m3 |
| 5 | Lát nền sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 25x25cm nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,67 | m2 |
| 6 | Ốp bồn rửa tay gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,88 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,64 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,72 | m2 |
| 14 | Làm trần prima khung kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa nhôm WC bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,4 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính chà mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện, sử dụng chốt gài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện (50% công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 22 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 23 | Lắp MCB 1P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 24 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi nước inox (lavabo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt nhựa (xí bệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối răng trong nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| E | Hàng rào, sân đường: | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,96 | m2 |
| 2 | Xây bít tường rào gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,696 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,359 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,96 | m2 |
| 7 | Đắp ô trang trí, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 368,632 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,48 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,712 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,712 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt cổng chính và cổng phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,425 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,656 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,328 | m2 |
| 15 | Làm đầu chông cổng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47 | 1 đầu |
| 16 | Lắp đặt đèn đơn led 1x1,2m-18w + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường loại 2 dây giật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 18 | Lắp công tắc đèn 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 19 | Lắp ổ cắm điện loại đơn có màng che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 20 | Hộp âm + mặt nạ nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 21 | Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| F | Mương hở: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy dày 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, cống hở M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, cống hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,452 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hở, đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,331 | tấn |
| 9 | Gia công thép viền V50x50x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,223 | tấn |
| 10 | Lắp nắp hố ga, cống hở, gối cống thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D220x6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| G | Nền sân: | |||
| 1 | Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,357 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,57 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,556 | 100m3 |
| 4 | Rãi nilon lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,706 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | tấn |
| 6 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,063 | m3 |
| H | Bồn rửa tay (4 bồn): | |||
| 1 | Lớp nilon lót nền gối đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,216 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ gạch bê tông 10x19x39cm 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,392 | 100kg |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,376 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,44 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,94 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27/21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi nước inox (bồn rửa tay) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Máy bào tường | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 |
| 13 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào (dung tích gầu >= 0,5m3) |
Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
2 |
Máy bào tường |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
6 |
Máy uốn thép |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
7 |
Máy cắt thép |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
8 |
Máy hàn |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
9 |
Máy phát điện |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
11 |
Coppha thép hoặc nhựa (m2) |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
500 |
12 |
Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
3 |
13 |
Máy khoan |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
14 |
Máy cắt gạch |
Kèm theo tài liệu chứng minh. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | 55,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công nhà xe | 0,253 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Tháo dỡ gạch vỉa hè lát sân vị trí xây dựng 2 phòng học, đường ống chữa cháy | 157,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,52 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Đào móng đất cấp II | 1,643 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Đóng cừ tràm L>=4,7m, ngọn 3,8 - 4,2cm đất cấp II | 56,4 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Vét bùn đầu cừ | 4,8 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Cát đệm đầu cừ | 0,048 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Đắp cát nền nhà, K = 0,9 | 0,262 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,053 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,574 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Ván khuôn móng | 0,18 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 14,394 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 95,139 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,978 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,102 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Ván khuôn cột | 0,852 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 4,881 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,428 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm | 0,814 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm | 0,396 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng, đà bó nền, đà kiềng, đà hộp gen | 1,113 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | 8,76 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, tam cấp, ĐK ≤10mm | 1,514 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại, hố ga | 0,011 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Nilon lót nền | 0,686 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bê tông nền nhà, tam cấp M200, đá 1x2 | 5,487 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm | 1,164 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,167 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm giằng mái | 0,849 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 6,605 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,092 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Ván khuôn sàn lầu | 0,579 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Bê tông sàn lầu M250, đá 1x2, PCB40 | 5,786 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô ĐK ≤10mm | 0,456 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng mái, kèo mái | 1,09 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | 5,147 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Xây bó nền gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | 1,232 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm dày 20cm, vữa XM M75 | 15,447 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm, vữa XM M75 | 9,2 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Ốp tường gạch ceramic 25x40cm cao 1,2m, vữa XM M75 | 70,08 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | 127,68 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Lát gạch tam cấp gạch chuyên dụng có gờ chống trượt, vữa XM M75 | 15,66 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 183,356 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 110,92 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,16 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 40,56 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 30,88 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 63,6 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Trát sê nô, vữa XM M75 | 49,92 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trước khi thành công đi vào cuộc đời của bất cứ ai, người đó chắc chắn sẽ gặp nhiều thất bại tạm thời, và có lẽ cả hỏng việc. Khi thất bại xảy ra, điều dễ nhất và hợp lý nhất để làm là bỏ cuộc. Và đó chính là điều mà phần lớn người đời lựa chọn. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.