Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng.

Tìm thấy: 19:30 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp tuyến đường Trần Ngọc Hoằng.
Gói thầu
Thi công xây dựng.
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp tuyến đường Trần Ngọc Hoằng.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:30 31/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:22 21/07/2022
đến
19:30 31/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:30 31/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/07/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng.
Tên dự án là: Nâng cấp tuyến đường Trần Ngọc Hoằng.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Vạn Thuận Phát. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ, địa chỉ: Số 3 đường số 39, khu vực 8 phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự quy mô như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 02 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người.1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
9Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: 01 người.1- Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,0165100m3
2Khai thác đất từ kênh KH6 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I phục vụ công tác đắp lề (chọn lọc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,9182100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,792100m
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,228100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,276100m
6Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,684100m
7Neo và buộc gia cố cừ tràmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,34100m
8Rải vải địa kỹ thuật gia cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,533100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1596100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3907100m3
11Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,207100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,0929100m2
13Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,0929100m2
14Đào lề đường bằng máy đào 0,8m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0613100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,56m3
16Ván khuôn thép gờ bó vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0466100m2
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,13m3
18Cắt khe gờ bó vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,230210m
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,88m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật499,4m2
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8556100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật122,2718m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.040,38m2
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.040,38m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật76,375m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5121m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0026tấn
29Gia công cột bằng thép ống STK D90, dày 2,0mm (4,257kg/md)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0894tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,52811m2
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm, dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cm, dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
BHẠNG MỤC NÂNG CẤP LAN CAN CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
2Lắp dựng cốt thép thành lan can cống, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2217tấn
3Ván khuôn thép thành lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2144100m2
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
5Gia công lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2333tấn
6Mạ kẽm nhung nóng thép lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2333tấn
7Lắp dựng cột thép lan can các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1749tấn
8Lắp dựng lan can cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,93m2
CHẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,299100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4959100m3
3Đóng Cừ tràm Dn>=3.8cm, L=3.8m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,8631100m
4Đóng Cừ tràm Dn>=4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,72100m
5Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,567m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7947tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,7035m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,4157m3
11Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6896m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,068m3
13Ván khuôn thép hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3433100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1434100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3038tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7464tấn
17Gia công thép đà giằng bằng thép hình L50x50x5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7254tấn
18Gia công thép tấm đan bằng thép hình U100x50x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5642tấn
19Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác 02, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2259tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5155tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1381cấu kiện
22Lắp đặt gối cống D600 BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2311cấu kiện
23Lắp đặt gối cống D1000 BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
24Lắp đặt song chắn rác tải trọng 40TChương V. Yêu cầu kỹ thuật461 cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, VHChương V. Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, VHChương V. Yêu cầu kỹ thuật2741 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm, H30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật231mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
34Trát mối nối cống, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật548,6208m
35Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68100m2
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5264100m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5088100m3
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0313100m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2376tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8318100m2
42Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,616m3
43Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44100m
44Phá dỡ đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
45Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2286tấn
46Ván khuôn bản đáyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4518100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,612m3
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4035tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,163100m2
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4829m3
51Làm và thả thảm đá, loại 2x5x0,3m dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật31 rọ
DHẠNG MỤC NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cần đèn lắp trên trụ BTLT hiện trạng ( tái sử dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật391 cần đèn
2Tháo dỡ thu hồi bộ đèn led chiếu sáng hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật39bộ
3Tháo dỡ dây từ dây chính lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,655100m
4Đào móng cột đèn hiện trạng di dờiChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5921m3
5Nhổ cột đèn bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật381 cột
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5921m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5626m3
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7296100m2
9Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (NC, MTC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật381 cột
10Lắp bộ đèn Led 120W, đèn cao áp ở độ cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39bộ
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 (tận dụng dây hiện trạng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,68100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây tiết diện 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,975100m
13Vật tư phụ thi công (băng keo,...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
2Máy ủi – công suất ≥ 110CVCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
3Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CVCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
4Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
5Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
6Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
7Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
8Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.4
9Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
10Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HPCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
11Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạcCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
12Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
13Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250LCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
14Máy cắt (sắt hoặc gạch)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
15Máy phát điệnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
16Máy duỗi (uốn) thépCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
17Máy hànCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
18Máy đầm dùiCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
19Máy đầm cócCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
20Máy kẻ sơn đườngCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
2
Máy ủi – công suất ≥ 110CV
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
3
Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
4
Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
5
Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
6
Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
7
Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
8
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
4
9
Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
10
Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
11
Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
12
Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
13
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
14
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
15
Máy phát điện
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1
16
Máy duỗi (uốn) thép
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
17
Máy hàn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1
18
Máy đầm dùi
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
19
Máy đầm cóc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
20
Máy kẻ sơn đường
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3
29,0165 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Khai thác đất từ kênh KH6 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I phục vụ công tác đắp lề (chọn lọc)
31,9182 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)
113,792 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75)
46,228 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)
49,276 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75)
11,684 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Neo và buộc gia cố cừ tràm
20,34 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Rải vải địa kỹ thuật gia cố
9,533 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 lớp dưới
18,1596 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp trên
10,3907 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm
66,207 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
68,0929 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
68,0929 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Đào lề đường bằng máy đào 0,8m3
0,0613 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
37,56 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Ván khuôn thép gờ bó vỉa
9,0466 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
199,13 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Cắt khe gờ bó vỉa
11,2302 10m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30
99,88 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
499,4 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
1,8556 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
122,2718 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
2.040,38 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cm
2.040,38 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
76,375 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
1,512 1m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,512 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0026 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Gia công cột bằng thép ống STK D90, dày 2,0mm (4,257kg/md)
0,0894 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
6,5281 1m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm, dày 2mm
5 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cm, dày 2mm
2 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x70cm
2 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,52 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép thành lan can cống, ĐK ≤10mm
0,2217 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn thép thành lan can
0,2144 100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
2,08 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Gia công lan can
0,2333 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Mạ kẽm nhung nóng thép lan can
0,2333 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp dựng cột thép lan can các loại
0,1749 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp dựng lan can cống
7,93 m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
14,299 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,4959 100m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Đóng Cừ tràm Dn>=3.8cm, L=3.8m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I
103,8631 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Đóng Cừ tràm Dn>=4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I
27,72 100m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Vét bùn đầu cừ
20,52 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
20,52 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
22,567 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,7947 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
15,7035 m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 94

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây