Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Nâng cấp tuyến đường Trần Ngọc Hoằng. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên) theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: địa chỉ: 198/1 Đường Tầm Vu - P. Hưng Lợi - Q. Ninh Kiều – TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông (đường bộ) - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông tương tự quy mô như gói thầu đang xét, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng thi công công trình.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Đường: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường ít nhất 02 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát khối lượng và thanh - quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: 01 người. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình giao thông, (Chứng minh bằng việc có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0165 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất từ kênh KH6 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I phục vụ công tác đắp lề (chọn lọc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,9182 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,792 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,228 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,276 | 100m |
| 6 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,684 | 100m |
| 7 | Neo và buộc gia cố cừ tràm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,533 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1596 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3907 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,207 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,0929 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,0929 | 100m2 |
| 14 | Đào lề đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0466 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,13 | m3 |
| 18 | Cắt khe gờ bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2302 | 10m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,88 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 499,4 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8556 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,2718 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.040,38 | m2 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.040,38 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,375 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép ống STK D90, dày 2,0mm (4,257kg/md) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5281 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm, dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cm, dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC NÂNG CẤP LAN CAN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thành lan can cống, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2217 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép thành lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 5 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhung nóng thép lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1749 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,93 | m2 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4959 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ tràm Dn>=3.8cm, L=3.8m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,8631 | 100m |
| 4 | Đóng Cừ tràm Dn>=4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,567 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7947 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,7035 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,4157 | m3 |
| 11 | Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6896 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3433 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7464 | tấn |
| 17 | Gia công thép đà giằng bằng thép hình L50x50x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7254 | tấn |
| 18 | Gia công thép tấm đan bằng thép hình U100x50x5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5642 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác 02, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2259 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5155 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt gối cống D600 BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt gối cống D1000 BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt song chắn rác tải trọng 40T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, VH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, VH | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 274 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 34 | Trát mối nối cống, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 548,6208 | m |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5264 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5088 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0313 | 100m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8318 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 43 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 44 | Phá dỡ đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bản đáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4518 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,612 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4035 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4829 | m3 |
| 51 | Làm và thả thảm đá, loại 2x5x0,3m dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 rọ |
| D | HẠNG MỤC NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn lắp trên trụ BTLT hiện trạng ( tái sử dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 cần đèn |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi bộ đèn led chiếu sáng hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ dây từ dây chính lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,655 | 100m |
| 4 | Đào móng cột đèn hiện trạng di dời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,592 | 1m3 |
| 5 | Nhổ cột đèn bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 cột |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,592 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7296 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1 cột |
| 10 | Lắp bộ đèn Led 120W, đèn cao áp ở độ cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 (tận dụng dây hiện trạng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây tiết diện 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | 100m |
| 13 | Vật tư phụ thi công (băng keo,...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 6 | Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 4 |
| 9 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 12 | Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 14 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
| 16 | Máy duỗi (uốn) thép | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 17 | Máy hàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 20 | Máy kẻ sơn đường | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
2 |
Máy ủi – công suất ≥ 110CV |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
3 |
Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 130CV |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
4 |
Máy đầm bánh thép – trọng lượng ≥ 9 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
5 |
Máy đầm bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
6 |
Máy đầm rung – trọng lượng ≥ 25 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
7 |
Xe tưới nước – dung tích bồn chứa ≥ 5m3 |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
4 |
9 |
Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
10 |
Máy bơm nước – công suất ≥ 30 HP |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
11 |
Máy thủy bình/Máy kinh vĩ/toàn đạc |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
12 |
Máy nén khí (Công suất >= 600m3/giờ) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
14 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
15 |
Máy phát điện |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
1 |
16 |
Máy duỗi (uốn) thép |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
17 |
Máy hàn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
1 |
18 |
Máy đầm dùi |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
19 |
Máy đầm cóc |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
20 |
Máy kẻ sơn đường |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 29,0165 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Khai thác đất từ kênh KH6 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I phục vụ công tác đắp lề (chọn lọc) | 31,9182 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | 113,792 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75) | 46,228 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | 49,276 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất NC, MTC x hệ số 0.75) | 11,684 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Neo và buộc gia cố cừ tràm | 20,34 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố | 9,533 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 lớp dưới | 18,1596 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 lớp trên | 10,3907 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | 66,207 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 68,0929 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 68,0929 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đào lề đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,0613 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 37,56 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | 9,0466 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 199,13 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cắt khe gờ bó vỉa | 11,2302 | 10m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 99,88 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 499,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,8556 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 122,2718 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2.040,38 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cm | 2.040,38 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 76,375 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,512 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,512 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0026 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Gia công cột bằng thép ống STK D90, dày 2,0mm (4,257kg/md) | 0,0894 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,5281 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm, dày 2mm | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cm, dày 2mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x70cm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,52 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép thành lan can cống, ĐK ≤10mm | 0,2217 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ván khuôn thép thành lan can | 0,2144 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,08 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Gia công lan can | 0,2333 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mạ kẽm nhung nóng thép lan can | 0,2333 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | 0,1749 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp dựng lan can cống | 7,93 | m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 14,299 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4959 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đóng Cừ tràm Dn>=3.8cm, L=3.8m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 103,8631 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đóng Cừ tràm Dn>=4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 27,72 | 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Vét bùn đầu cừ | 20,52 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 20,52 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,567 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7947 | tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,7035 | m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi một người lấy nền tảng cho cuộc đời là nguyên tắc, 99% quyết định của anh ta đã được lập hết rồi. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.