Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:46 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2022
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 04/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 22/07/2022
đến
10:00 04/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 04/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
114.674.195 VND
Bằng chữ
Một trăm mười bốn triệu sáu trăm bảy mươi bốn nghìn một trăm chín mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2022 (02/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.674.195   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (quanlydauthau@evn.com.vn).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.467.419.528 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.293.483.905 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 14 trạm. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính. + Trường hợp, hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp không phải do ngành điện làm chủ đầu tư, nhà thầu phải chứng minh thêm văn bản thoả thuận đấu nối; Cung cấp tối thiểu 01 Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của đơn vị quản lý vận hành lưới điện trên địa bàn công trình triển khai. - Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) hoặc scan màu bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.351.462.446 VNĐ.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.42
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.32
3Nhân lực thi công tại công trường30- Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cống MC14x1Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Móng
2Móng bê tông M14-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
3Móng bê tông M14-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)2Móng
4Móng bê tông M12-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
5Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
BĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THIẾT BI
1LBFCO 3 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Bộ
2LBFCO 1 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Bộ
3Bộ chống sét van LA 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)4Bộ
CĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ tiếp đất lặp lại trung thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
2Bộ dây tiếp đất LA tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
3Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
4Trụ bêtông li tâm 14m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Trụ bêtông li tâm 12m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
7Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
8Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
9Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
10Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
11Bộ xà lệch 2m-3ốp đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
12Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đơn)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
13Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
14Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
15Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) tăng cường trụ tháp đàPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
16Bộ UClevisPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)16Bộ
17Bộ rack 3 đỡ lưới hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
18Bộ móc treo cáp ABC lưới hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
DĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.238,28m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)342,72m
3Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV (đấu lèo)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)31m
4Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 (đấu thiết bị)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24m
5Thanh nới PL 60x60x800Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1thanh
6Kẹp quai 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
7Kẹp hotline 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
8Chụp bảo vệ kẹp quai siliconPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
9Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Cái
10Ống nối dây nhôm AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
11Sứ treo Polymes 25KVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29Cái
12Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
13Khoen neo NK Ф16Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)58Cái
14Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29Bộ
15Đầu coss ép CU-AL 50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13Cái
16Đầu coss ép CU-AL 120mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
17Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
18Khung bắt FCO-LA NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Bộ
19Bulon 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Con
20Bulon VRS 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Con
21Bulon 16x60NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20Con
22Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)80Cái
23Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cuộn
24Sứ đứng 24kV + ty ĐBCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)74bộ
25Sứ đứng 24kV (sử dụng ty bọc chì)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1cái
26Toppin sứ đinh thẳng 870-3ly ĐBC-24KVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
27Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Sợi
28Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)33bộ 2 sợi
29Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 185mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Sợi
30Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 185mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6bộ 2 sợi
31Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120mm2)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Ống
32Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300mm2)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Ống
33Sơn xịt (màu trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4chai
34Sơn xịt (màu đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4chai
35Sơn xịt (màu đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4chai
36Chì trung thế 8KPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Sợi
37Chì trung thế 25KPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Sợi
38Bảng tên thiết bị (theo mẩu điện lực)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,336km
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công1,214km
41Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công24m
42Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công29bộ
43Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KVNhà thầu chào giá nhân công75sứ
44Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công7bộ
45Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công1bộ
46Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²Nhà thầu chào giá nhân công13cái
47Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công5cái
48Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn
49Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn/km
50Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,2367Tấn
51Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,2367tấn/km
EĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Đà sắt V75x75x8-2m lệch 2/3 SDLNhà thầu không chào giá8bộ
2Đà sắt V75x75x8-2m lệch 3 ốp SDLNhà thầu không chào giá1bộ
3Sứ đứng 24kV SDLNhà thầu không chào giá27bộ
4Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công9Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công9bộ
6Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công27sứ
7Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KVNhà thầu chào giá nhân công27sứ
FĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THU HỒI
1Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá154m
2Kẹp căng dây 3U THNhà thầu không chào giá3Cái
3Sứ treo polymer THNhà thầu không chào giá3Chuổi
4Sứ đứng 24kV (thu hồi)Nhà thầu không chào giá13Cái
5Ty sứ dứng thu hồiNhà thầu không chào giá8Cái
6Topin sứ đỉnh thu hồiNhà thầu không chào giá5Cái
7Trụ BT 10,5 thu hồiNhà thầu không chào giá1Cây
8Đà U140-3m thu hồiNhà thầu không chào giá1Thanh
9Đà 2,4m - 4ốp thu hồiNhà thầu không chào giá2Thanh
10Đà cân 2m - 2ốp thu hồiNhà thầu không chào giá1Thanh
11Thanh chống các loại thu hồiNhà thầu không chào giá6Thanh
12Boulon các loại thu hồiNhà thầu không chào giá5Cái
13Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,154km
14Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công3bộ
15Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công13sứ
16Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công4Bộ
GĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M7-BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Móng
2Móng M(8)-BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Móng
3Móng M7(8)-BT.GC gia cố trụ hiện hữuPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
4Móng M7-2BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)6Móng
5Móng M(8)-2BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)10Móng
6Móng M7(8)-2aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Móng M10-BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
8Móng M10-2BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
9Móng chằng xuống (MCX) ty neo P16x1,8mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
10Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
HĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT
1Trụ BTLT 7,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
2Trụ BTLT 7,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
3Trụ BTLT 8,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
4Trụ BTLT 8,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
5Trụ BTLT 10,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Trụ BTLT 10,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
7Tiếp địa lặp lại hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)42Bộ
8Bộ dây chằng xuống hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
9Bộ dây chằng lệch hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
10Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
IĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4.961,382m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)668,1m
3Cáp nhôm bọc ABC 3x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22,44m
4Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2.811,12m
5Duplex đồng 2x6mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)315m
6Duplex đồng 2x10mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12m
7Rack NK loại 01sứ (Uclevis)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)77Cái
8Rack NK loại 02sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)40Cái
9Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)157Cái
10Đà sắt NK U120-3,0mPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)15Cây
11Bulon VRS 16x550NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Con
12Bulon VRS 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Con
13Bulon 16x250NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)125Con
14Bulon 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)67Con
15Bulon 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Con
16Bulon 16x60NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38Con
17Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36Cái
18Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)134Cái
19Bulon móc Ф16x350 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39Cái
20Bulon móc Ф16x550 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cái
21Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)756Cái
22Kẹp treo cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)109Cái
23Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
24Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)109Cái
25Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
26Kẹp IPC 120/35-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)514Cái
27Kẹp IPC 95/35Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)210Cái
28Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)234Cái
29Móc chữ A treo cáp ABCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
30Cáp đồng bọc CV 600V-16mm2(Đấu râu khách hàng+Hộp phân phối)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)666m
31Hộp phân phối điện 6CB-63APhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)109Hộp
32MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)654Cái
33Đai thép InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)436m
34Khóa đai InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)218Cái
35Ống nối dây nhôm AC120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16Cái
36Ống nối dây nhôm AC95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
37Ống nối dây nhôm AC70mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
38Ống nối MJPT 120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)28Cái
39Ống nối MJPT 95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)31Cái
40Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)56Cái
41Compound loai 50gPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1ống
42Sơn xịt (màu trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6chai
43Sơn xịt (màu đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6chai
44Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)252Cuộn
45Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,655km
46Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công4,8641km
47Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,022km
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm²; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,756km
49Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,327km
50Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công77bộ
51Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công40bộ
52Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp Nhà thầu chào giá nhân công109hộp
53Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công654cái
54Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công15bộ
55Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhNhà thầu chào giá nhân công0,375Tấn
56Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn
57Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công11,9336Tấn
58Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,375tấn/km
59Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn/km
60Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công11,9336tấn/km
JĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN THU HỒI
1Cáp ABC 3x50mm2-THNhà thầu không chào giá252m
2Cáp ABC 3x70mm2-THNhà thầu không chào giá591m
3Cáp đồng bọc CV22-THNhà thầu không chào giá694m
4Cáp nhôm trần AC50-THNhà thầu không chào giá901m
5Cáp nhôm bọc AV50-THNhà thầu không chào giá2.881,2m
6Cáp nhôm bọc AV95-THNhà thầu không chào giá2.396m
7Cáp ABC 4x95mm2-THNhà thầu không chào giá191m
8Rack 1 thu hồi -THNhà thầu không chào giá14Cái
9Rack 2 thu hồi -THNhà thầu không chào giá9Cái
10Rack 3 thu hồi -THNhà thầu không chào giá48Cái
11Rack 4 thu hồi -THNhà thầu không chào giá19Cái
12Sứ ống chỉ 600V thu hồi -Nhà thầu không chào giá252Cái
13Dây CX TH-THNhà thầu không chào giá11Bộ
14Dây CL TH-THNhà thầu không chào giá1Bộ
15Trụ BTV 7,3m thu hồi-THNhà thầu không chào giá17Trụ
16Trụ BTLT 7,5m thu hồi-THNhà thầu không chào giá4Trụ
17Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,901km
18Tháo dây đồng bọc (CV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,694km
19Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,252km
20Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,591km
21Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,8812km
22Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 95mm2; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,396km
23Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,191km
24Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Nhà thầu chào giá nhân công14sứ
25Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công9sứ
26Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công48sứ
27Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (04 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công19sứ
28Tháo dây néo cộtNhà thầu chào giá nhân công12bộ
29Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công21cột
30Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công2,996Tấn
31Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu chào giá nhân công10,269tấn
32Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công2,996tấn/km
33Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công10,269tấn/km
KTRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị trạm 50kVA-XDMPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)5Trạm
2Thiết bị trạm nâng công suất từ 3x25kVA lên 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
3Thiết bị trạm nâng công suất từ 50kVA lên 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)3Trạm
4Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 3x37,5kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
5Thiết bị trạm 3x37,5kVA cấy mớiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
6Thiết bị trạm 3x50kVA nâng công suất lên 400kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
7Thiết bị trạm 160kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
8Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
9Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 250kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
10Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 160kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
LTRẠM BIẾN ÁP -PHẦN VẬT LIỆU
1Giá treo MBA 3x50kVA trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
2Đà bắt LA, FCO 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6bộ
3Thùng CD+ĐK 3 pha cho trạm treo CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
4Hộp điện kế 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3bộ
9Nắp chụp thiết bị trạm 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)15trọn bộ
10Bộ khung bắt LA + FCOPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
11Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
12Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
13Hộp điện kế treo trụ cho trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
14Bộ tiếp địa trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
15Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
16Bộ cáp suất trạm 400kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
17Bộ cáp suất trạm 320kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
18Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
19Bộ cáp suất trạm 160kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
20Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
21Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
22Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
23Thùng cầu dao trạm ngồi (CB>250A)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
24Thùng cầu dao trạm ngồi (CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
25Thùng cầu dao trạm giàn (CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
26Hộp điện kế 3 pha trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)11bộ
27Hộp điện kế 3 pha trạm giànPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2bộ
28Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
29Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
30Nắp chụp thiết bị trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Trọn bộ
MTRẠM BIẾN ÁP -PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Sứ đỡ tăng cường + Bas bắtPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)50Bộ
2Thanh nới sắt dẹp 60x6x800Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cây
3Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)42Cái
4Kẹp nối ép WR 399 (70-95/50-70)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
5Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)117Cái
6Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (120-240/25-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cái
7Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
8Kẹp nối ép WR 909 (120-240/95-150)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)68Cái
9Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4m
10Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2m
11Rack NK loại 02sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
12Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
13Ống nối MJPT 50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
14Ống nối MJPT 95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
15Bulon VRS 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Con
16Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
17Kẹp IPC 95/35Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
19Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
20Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
21Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)78Cuộn
22Lắp đặt các loại sứ chuỗi phần TBANhà thầu chào giá nhân công50chuỗi
23Lắp đặt kẹp WRNhà thầu chào giá nhân công265cái
24Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công5bộ
25Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công6mối
NTRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ
1MBA 1pha 25kVA - THNhà thầu không chào giá6Máy
2MBA 1 pha 37,5kVA - THNhà thầu không chào giá10Máy
3MBA 1 pha 50kVA - THNhà thầu không chào giá10Máy
4MBA 3 pha 160kVA - THNhà thầu không chào giá2Máy
5Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A - THNhà thầu không chào giá16Cái
6TI hạ thế 100/5A - THNhà thầu không chào giá2Cái
7TI hạ thế 150/5A - THNhà thầu không chào giá19Cái
8TI hạ thế 200/5A - THNhà thầu không chào giá15Cái
9TI hạ thế 250/5A - THNhà thầu không chào giá6Cái
10FCO 27kV-100A - THNhà thầu không chào giá29Cái
11LA 18kV-10kV - THNhà thầu không chào giá29Cái
12MCCB 2 cực 100A - THNhà thầu không chào giá6Cái
13MCCB 2 cực 125A - THNhà thầu không chào giá8Cái
14MCCB 2 cực 200A - THNhà thầu không chào giá1Cái
15MCCB 3 cực 125A - THNhà thầu không chào giá8Cái
16MCCB 3 cực 200A - THNhà thầu không chào giá2Cái
17MCCB 3 cực 250A - THNhà thầu không chào giá2Cái
18Tủ tụ bù các loại - THNhà thầu không chào giá3tủ
19Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 30KVANhà thầu chào giá nhân công6máy
20Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 50KVANhà thầu chào giá nhân công20máy
21Tháo MBA phân phối 3pha 35(22)/0.4KV Nhà thầu chào giá nhân công2Máy
22Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công29bộ 1 pha
23Tháo chống sét van Nhà thầu chào giá nhân công29bộ 1 pha
24Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâmNhà thầu chào giá nhân công16cái
25Tháo biến dòng điện hạ thếNhà thầu chào giá nhân công42cái
26Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công6cái
27Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công9cái
28Tháo aptomat 3 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công10cái
29Tháo aptomat 3 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công2cái
OTRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU
1Cáp đồng bọc CV120 - THNhà thầu không chào giá106m
2Cáp đồng bọc CV95 - THNhà thầu không chào giá180m
3Cáp đồng bọc CV70 - THNhà thầu không chào giá67m
4Cáp đồng bọc CV50 - THNhà thầu không chào giá85m
5Cáp đồng bọc CV22 - THNhà thầu không chào giá47m
6Cáp đồng bọc CV25 - THNhà thầu không chào giá27m
7Cáp đồng bọc CV11 - THNhà thầu không chào giá6m
8Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 - THNhà thầu không chào giá70m
9Thùng CD + ĐK tole - THNhà thầu không chào giá1Cái
10Khung FCO+LA - THNhà thầu không chào giá8Cái
11Hộp điện kế composite - THNhà thầu không chào giá8Cái
12Thùng CD + ĐK composite - THNhà thầu không chào giá15Cái
13Xà V75x75x8 bắt FCO+LA - THNhà thầu không chào giá8bộ
14Giá treo 03 MBA thu hồi - THNhà thầu không chào giá5bộ
15Tháo khung định vị, chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công13bộ
16Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi Nhà thầu chào giá nhân công588m
17Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công8Bộ
18Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công16bộ
19Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm kích thước hộp 150mmx150mmNhà thầu chào giá nhân công8Hộp

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m- Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.1
2Phương tiện dựng trụ thủ côngCó xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3Balang các loạ- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
4Kích các loại- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
5Khoan neo, chằng tạmCó xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6Tiếp địa lưu động trung thếCó xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7Tiếp địa lưu động hạ thếCó xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8Kềm ép thủy lực (ép. nối dây)Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9Ròng rọc đỡ, căng dâyCó xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10Máy thi công rải căng dâyCó xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11Máy đo điện trở đất- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12Máy đo điện trở cách điện- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13Máy đầm đất (đầm cóc)Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14Máy trộn bêtôngCó xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m
- Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.
1
2
Phương tiện dựng trụ thủ công
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
4
3
Balang các loạ
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
4
4
Kích các loại
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
6
5
Khoan neo, chằng tạm
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
3
6
Tiếp địa lưu động trung thế
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
4
7
Tiếp địa lưu động hạ thế
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
6
8
Kềm ép thủy lực (ép. nối dây)
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
1
9
Ròng rọc đỡ, căng dây
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
10
10
Máy thi công rải căng dây
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
1
11
Máy đo điện trở đất
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
12
Máy đo điện trở cách điện
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
13
Máy đầm đất (đầm cóc)
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
1
14
Máy trộn bêtông
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Móng cống MC14x1
3 Móng Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
2 Móng bê tông M14-BT
1 Móng Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)
3 Móng bê tông M14-2BT
2 Móng Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)
4 Móng bê tông M12-BT
1 Móng Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)
5 Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4m
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
6 LBFCO 3 pha (XDM)
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)
7 LBFCO 1 pha (XDM)
2 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)
8 Bộ chống sét van LA 1 pha
4 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)
9 Bộ tiếp đất lặp lại trung thế
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
10 Bộ dây tiếp đất LA tăng cường
4 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
11 Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi
2 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
12 Trụ bêtông li tâm 14m đơn
4 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
13 Trụ bêtông li tâm 12m đơn
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
14 Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn)
5 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
15 Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi)
2 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
16 Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơn
2 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
17 Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụ
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
18 Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ
14 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
19 Bộ xà lệch 2m-3ốp đơn
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
20 Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đơn)
7 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
21 Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đôi)
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
22 Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới)
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
23 Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) tăng cường trụ tháp đà
4 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
24 Bộ UClevis
16 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
25 Bộ rack 3 đỡ lưới hạ thế
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
26 Bộ móc treo cáp ABC lưới hạ thế
1 Bộ Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)
27 Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²
1.238,28 m Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
28 Cáp nhôm trần AC50mm2
342,72 m Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
29 Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV (đấu lèo)
31 m Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
30 Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 (đấu thiết bị)
24 m Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
31 Thanh nới PL 60x60x800
1 thanh Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
32 Kẹp quai 2/0
10 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
33 Kẹp hotline 2/0
10 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
34 Chụp bảo vệ kẹp quai silicon
4 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
35 Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2
27 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
36 Ống nối dây nhôm AC50mm2
1 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
37 Sứ treo Polymes 25KV
29 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
38 Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc)
8 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
39 Khoen neo NK Ф16
58 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
40 Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiện
29 Bộ Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
41 Đầu coss ép CU-AL 50mm²
13 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
42 Đầu coss ép CU-AL 120mm² (loại 02 lổ)
5 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
43 Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK)
24 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
44 Khung bắt FCO-LA NK
2 Bộ Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
45 Bulon 16x300NK
4 Con Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
46 Bulon VRS 16x350NK
8 Con Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
47 Bulon 16x60NK
20 Con Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
48 Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK
80 Cái Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
49 Băng keo nhựa trung thế
3 Cuộn Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)
50 Sứ đứng 24kV + ty ĐBC
74 bộ Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây