Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.674.195 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (quanlydauthau@evn.com.vn). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.467.419.528 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.293.483.905 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 14 trạm. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính. + Trường hợp, hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp không phải do ngành điện làm chủ đầu tư, nhà thầu phải chứng minh thêm văn bản thoả thuận đấu nối; Cung cấp tối thiểu 01 Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của đơn vị quản lý vận hành lưới điện trên địa bàn công trình triển khai. - Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) hoặc scan màu bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.351.462.446 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.351.462.446 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.351.462.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.351.462.446 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cống MC14x1 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Móng |
| 2 | Móng bê tông M14-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 3 | Móng bê tông M14-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 2 | Móng |
| 4 | Móng bê tông M12-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 5 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THIẾT BI | |||
| 1 | LBFCO 3 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | LBFCO 1 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ chống sét van LA 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ dây tiếp đất LA tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ bêtông li tâm 14m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 5 | Trụ bêtông li tâm 12m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 13 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) tăng cường trụ tháp đà | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ UClevis | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | Bộ |
| 17 | Bộ rack 3 đỡ lưới hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ móc treo cáp ABC lưới hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.238,28 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 342,72 | m |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV (đấu lèo) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 (đấu thiết bị) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | m |
| 5 | Thanh nới PL 60x60x800 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | thanh |
| 6 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 11 | Sứ treo Polymes 25KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29 | Cái |
| 12 | Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 13 | Khoen neo NK Ф16 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 58 | Cái |
| 14 | Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29 | Bộ |
| 15 | Đầu coss ép CU-AL 50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | Cái |
| 16 | Đầu coss ép CU-AL 120mm² (loại 02 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 17 | Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 18 | Khung bắt FCO-LA NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Bộ |
| 19 | Bulon 16x300NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Con |
| 20 | Bulon VRS 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Con |
| 21 | Bulon 16x60NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | Con |
| 22 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 80 | Cái |
| 23 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cuộn |
| 24 | Sứ đứng 24kV + ty ĐBC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 74 | bộ |
| 25 | Sứ đứng 24kV (sử dụng ty bọc chì) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | cái |
| 26 | Toppin sứ đinh thẳng 870-3ly ĐBC-24KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 27 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Sợi |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 33 | bộ 2 sợi |
| 29 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 185mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Sợi |
| 30 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 185mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | bộ 2 sợi |
| 31 | Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Ống |
| 32 | Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Ống |
| 33 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | chai |
| 34 | Sơn xịt (màu đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | chai |
| 35 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | chai |
| 36 | Chì trung thế 8K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Sợi |
| 37 | Chì trung thế 25K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Sợi |
| 38 | Bảng tên thiết bị (theo mẩu điện lực) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,336 | km |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,214 | km |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 75 | sứ |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 46 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | cái |
| 48 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn/km |
| 50 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2367 | Tấn |
| 51 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2367 | tấn/km |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2m lệch 2/3 SDL | Nhà thầu không chào giá | 8 | bộ |
| 2 | Đà sắt V75x75x8-2m lệch 3 ốp SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV SDL | Nhà thầu không chào giá | 27 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | bộ |
| 6 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | sứ |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 154 | m |
| 2 | Kẹp căng dây 3U TH | Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer TH | Nhà thầu không chào giá | 3 | Chuổi |
| 4 | Sứ đứng 24kV (thu hồi) | Nhà thầu không chào giá | 13 | Cái |
| 5 | Ty sứ dứng thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 6 | Topin sứ đỉnh thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 5 | Cái |
| 7 | Trụ BT 10,5 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cây |
| 8 | Đà U140-3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Thanh |
| 9 | Đà 2,4m - 4ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Thanh |
| 10 | Đà cân 2m - 2ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Thanh |
| 11 | Thanh chống các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Thanh |
| 12 | Boulon các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 5 | Cái |
| 13 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,154 | km |
| 14 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 15 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | sứ |
| 16 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7-BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 5 | Móng |
| 2 | Móng M(8)-BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 5 | Móng |
| 3 | Móng M7(8)-BT.GC gia cố trụ hiện hữu | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 4 | Móng M7-2BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 6 | Móng |
| 5 | Móng M(8)-2BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 10 | Móng |
| 6 | Móng M7(8)-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 7 | Móng M10-BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 8 | Móng M10-2BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 9 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 10,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 10,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 42 | Bộ |
| 8 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4.961,382 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 668,1 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 3x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22,44 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2.811,12 | m |
| 5 | Duplex đồng 2x6mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 315 | m |
| 6 | Duplex đồng 2x10mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | m |
| 7 | Rack NK loại 01sứ (Uclevis) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 77 | Cái |
| 8 | Rack NK loại 02sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 157 | Cái |
| 10 | Đà sắt NK U120-3,0m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | Cây |
| 11 | Bulon VRS 16x550NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Con |
| 12 | Bulon VRS 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Con |
| 13 | Bulon 16x250NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 125 | Con |
| 14 | Bulon 16x300NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 67 | Con |
| 15 | Bulon 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Con |
| 16 | Bulon 16x60NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | Con |
| 17 | Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Cái |
| 18 | Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 134 | Cái |
| 19 | Bulon móc Ф16x350 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Cái |
| 20 | Bulon móc Ф16x550 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 21 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 756 | Cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 109 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 109 | Cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 26 | Kẹp IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 514 | Cái |
| 27 | Kẹp IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 210 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 234 | Cái |
| 29 | Móc chữ A treo cáp ABC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 30 | Cáp đồng bọc CV 600V-16mm2(Đấu râu khách hàng+Hộp phân phối) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 666 | m |
| 31 | Hộp phân phối điện 6CB-63A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 109 | Hộp |
| 32 | MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 654 | Cái |
| 33 | Đai thép Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 436 | m |
| 34 | Khóa đai Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 218 | Cái |
| 35 | Ống nối dây nhôm AC120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | Cái |
| 36 | Ống nối dây nhôm AC95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 37 | Ống nối dây nhôm AC70mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 38 | Ống nối MJPT 120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 39 | Ống nối MJPT 95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | Cái |
| 40 | Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 56 | Cái |
| 41 | Compound loai 50g | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 42 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | chai |
| 43 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | chai |
| 44 | Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 252 | Cuộn |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,655 | km |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,8641 | km |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,022 | km |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm²; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,756 | km |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,327 | km |
| 50 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 77 | bộ |
| 51 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 109 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 654 | cái |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | bộ |
| 55 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,375 | Tấn |
| 56 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn |
| 57 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,9336 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,375 | tấn/km |
| 59 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn/km |
| 60 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,9336 | tấn/km |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50mm2-TH | Nhà thầu không chào giá | 252 | m |
| 2 | Cáp ABC 3x70mm2-TH | Nhà thầu không chào giá | 591 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV22-TH | Nhà thầu không chào giá | 694 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC50-TH | Nhà thầu không chào giá | 901 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV50-TH | Nhà thầu không chào giá | 2.881,2 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV95-TH | Nhà thầu không chào giá | 2.396 | m |
| 7 | Cáp ABC 4x95mm2-TH | Nhà thầu không chào giá | 191 | m |
| 8 | Rack 1 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 14 | Cái |
| 9 | Rack 2 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 9 | Cái |
| 10 | Rack 3 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 48 | Cái |
| 11 | Rack 4 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 19 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ 600V thu hồi - | Nhà thầu không chào giá | 252 | Cái |
| 13 | Dây CX TH-TH | Nhà thầu không chào giá | 11 | Bộ |
| 14 | Dây CL TH-TH | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 15 | Trụ BTV 7,3m thu hồi-TH | Nhà thầu không chào giá | 17 | Trụ |
| 16 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi-TH | Nhà thầu không chào giá | 4 | Trụ |
| 17 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,901 | km |
| 18 | Tháo dây đồng bọc (CV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,694 | km |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,252 | km |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,591 | km |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,8812 | km |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 95mm2; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,396 | km |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,191 | km |
| 24 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | sứ |
| 25 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | sứ |
| 26 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 48 | sứ |
| 27 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (04 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | sứ |
| 28 | Tháo dây néo cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | bộ |
| 29 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | cột |
| 30 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,996 | Tấn |
| 31 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,269 | tấn |
| 32 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,996 | tấn/km |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,269 | tấn/km |
| K | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trạm 50kVA-XDM | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 5 | Trạm |
| 2 | Thiết bị trạm nâng công suất từ 3x25kVA lên 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 3 | Thiết bị trạm nâng công suất từ 50kVA lên 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 3 | Trạm |
| 4 | Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 3x37,5kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 5 | Thiết bị trạm 3x37,5kVA cấy mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 6 | Thiết bị trạm 3x50kVA nâng công suất lên 400kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 7 | Thiết bị trạm 160kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 8 | Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 9 | Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 250kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 10 | Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 160kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| L | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá treo MBA 3x50kVA trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 2 | Đà bắt LA, FCO 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | bộ |
| 3 | Thùng CD+ĐK 3 pha cho trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 4 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 9 | Nắp chụp thiết bị trạm 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 15 | trọn bộ |
| 10 | Bộ khung bắt LA + FCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 12 | Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 13 | Hộp điện kế treo trụ cho trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ cáp suất trạm 400kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ cáp suất trạm 320kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ cáp suất trạm 160kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 20 | Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 21 | Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 22 | Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 23 | Thùng cầu dao trạm ngồi (CB>250A) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 24 | Thùng cầu dao trạm ngồi (CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 25 | Thùng cầu dao trạm giàn (CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 26 | Hộp điện kế 3 pha trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | bộ |
| 27 | Hộp điện kế 3 pha trạm giàn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 28 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp thiết bị trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Trọn bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP -PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ đỡ tăng cường + Bas bắt | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | Bộ |
| 2 | Thanh nới sắt dẹp 60x6x800 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cây |
| 3 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR 399 (70-95/50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 117 | Cái |
| 6 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (120-240/25-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR 909 (120-240/95-150) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 68 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | m |
| 10 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | m |
| 11 | Rack NK loại 02sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 13 | Ống nối MJPT 50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 14 | Ống nối MJPT 95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 15 | Bulon VRS 16x300NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Con |
| 16 | Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 19 | Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 20 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 21 | Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 78 | Cuộn |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi phần TBA | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt kẹp WR | Nhà thầu chào giá nhân công | 265 | cái |
| 24 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 25 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | mối |
| N | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha 25kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | Máy |
| 2 | MBA 1 pha 37,5kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 10 | Máy |
| 3 | MBA 1 pha 50kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 10 | Máy |
| 4 | MBA 3 pha 160kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Máy |
| 5 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A - TH | Nhà thầu không chào giá | 16 | Cái |
| 6 | TI hạ thế 100/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 150/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 19 | Cái |
| 8 | TI hạ thế 200/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 15 | Cái |
| 9 | TI hạ thế 250/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 10 | FCO 27kV-100A - TH | Nhà thầu không chào giá | 29 | Cái |
| 11 | LA 18kV-10kV - TH | Nhà thầu không chào giá | 29 | Cái |
| 12 | MCCB 2 cực 100A - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 13 | MCCB 2 cực 125A - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 14 | MCCB 2 cực 200A - TH | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 15 | MCCB 3 cực 125A - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 16 | MCCB 3 cực 200A - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 17 | MCCB 3 cực 250A - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 18 | Tủ tụ bù các loại - TH | Nhà thầu không chào giá | 3 | tủ |
| 19 | Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 30KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | máy |
| 20 | Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 50KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | máy |
| 21 | Tháo MBA phân phối 3pha 35(22)/0.4KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | Máy |
| 22 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | bộ 1 pha |
| 23 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | bộ 1 pha |
| 24 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | cái |
| 25 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 42 | cái |
| 26 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 27 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | cái |
| 28 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | cái |
| 29 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| O | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 - TH | Nhà thầu không chào giá | 106 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 - TH | Nhà thầu không chào giá | 180 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70 - TH | Nhà thầu không chào giá | 67 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV50 - TH | Nhà thầu không chào giá | 85 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV22 - TH | Nhà thầu không chào giá | 47 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV25 - TH | Nhà thầu không chào giá | 27 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV11 - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 - TH | Nhà thầu không chào giá | 70 | m |
| 9 | Thùng CD + ĐK tole - TH | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 10 | Khung FCO+LA - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 11 | Hộp điện kế composite - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 12 | Thùng CD + ĐK composite - TH | Nhà thầu không chào giá | 15 | Cái |
| 13 | Xà V75x75x8 bắt FCO+LA - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | bộ |
| 14 | Giá treo 03 MBA thu hồi - TH | Nhà thầu không chào giá | 5 | bộ |
| 15 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ |
| 16 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 588 | m |
| 17 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | Bộ |
| 18 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | bộ |
| 19 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm kích thước hộp 150mmx150mm | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | Hộp |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loạ | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Kích các loại | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m |
- Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. |
1 |
2 |
Phương tiện dựng trụ thủ công |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
4 |
3 |
Balang các loạ |
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
4 |
4 |
Kích các loại |
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
6 |
5 |
Khoan neo, chằng tạm |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
3 |
6 |
Tiếp địa lưu động trung thế |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
4 |
7 |
Tiếp địa lưu động hạ thế |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
6 |
8 |
Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
1 |
9 |
Ròng rọc đỡ, căng dây |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
10 |
10 |
Máy thi công rải căng dây |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
1 |
11 |
Máy đo điện trở đất |
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Máy đo điện trở cách điện |
- Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
13 |
Máy đầm đất (đầm cóc) |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
1 |
14 |
Máy trộn bêtông |
Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng cống MC14x1 | 3 | Móng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 2 | Móng bê tông M14-BT | 1 | Móng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | ||
| 3 | Móng bê tông M14-2BT | 2 | Móng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | ||
| 4 | Móng bê tông M12-BT | 1 | Móng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | ||
| 5 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4m | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 6 | LBFCO 3 pha (XDM) | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | ||
| 7 | LBFCO 1 pha (XDM) | 2 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | ||
| 8 | Bộ chống sét van LA 1 pha | 4 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | ||
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 10 | Bộ dây tiếp đất LA tăng cường | 4 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 11 | Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi | 2 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 12 | Trụ bêtông li tâm 14m đơn | 4 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 13 | Trụ bêtông li tâm 12m đơn | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 14 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn) | 5 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 15 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi) | 2 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 16 | Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơn | 2 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 17 | Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụ | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 18 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | 14 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 19 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đơn | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 20 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đơn) | 7 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 21 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đôi) | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 22 | Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 23 | Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) tăng cường trụ tháp đà | 4 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 24 | Bộ UClevis | 16 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 25 | Bộ rack 3 đỡ lưới hạ thế | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 26 | Bộ móc treo cáp ABC lưới hạ thế | 1 | Bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | ||
| 27 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | 1.238,28 | m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 28 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | 342,72 | m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 29 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV (đấu lèo) | 31 | m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 30 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 (đấu thiết bị) | 24 | m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 31 | Thanh nới PL 60x60x800 | 1 | thanh | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 32 | Kẹp quai 2/0 | 10 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 33 | Kẹp hotline 2/0 | 10 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 34 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | 4 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 35 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | 27 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 36 | Ống nối dây nhôm AC50mm2 | 1 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 37 | Sứ treo Polymes 25KV | 29 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 38 | Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc) | 8 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 39 | Khoen neo NK Ф16 | 58 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 40 | Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiện | 29 | Bộ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 41 | Đầu coss ép CU-AL 50mm² | 13 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 42 | Đầu coss ép CU-AL 120mm² (loại 02 lổ) | 5 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 43 | Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK) | 24 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 44 | Khung bắt FCO-LA NK | 2 | Bộ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 45 | Bulon 16x300NK | 4 | Con | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 46 | Bulon VRS 16x350NK | 8 | Con | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 47 | Bulon 16x60NK | 20 | Con | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 48 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | 80 | Cái | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 49 | Băng keo nhựa trung thế | 3 | Cuộn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | ||
| 50 | Sứ đứng 24kV + ty ĐBC | 74 | bộ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình bạn nhân lên niềm vui và chia bớt đau buồn. "
Thomas Fuller
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Điện lực Vĩnh Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.