Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:01 25/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đền liệt sỹ Quế Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
nsnn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:55 22/07/2022
đến
09:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (27/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đền liệt sỹ Quế Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): nsnn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Kiến trúc sư Bảo Long và Cộng sự. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu có thể không đính kèm trên hệ thống, nhưng Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). Để chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm: - Giấy xác nhận (hoặc các giấy tờ, tài liệu tương tự) chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt của nhà thầu dự kiến bố trí thi công công trình này và phải có các nội dung: + Tên công trình đã tham gia, địa điểm hành chính công trình; + Cấp công trình; nhóm công trình, dự án (nhóm A, B, C); + Giá hợp đồng, giá trị hoàn thành; chất lượng tiến độ thi công công trình; + Bản sao chứng thực các loại tài liệu: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp. + Các loại giấy tờ liên quan khác
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng: Tài chính - Kế hoạch huyện Quế Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh Văn phòng HĐND&UBND huyện Quế Sơn; Trưởng các Phòng: Tài chính - Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, Ban Quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.790.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.750.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Hạng mục công việc tương tự đã từng thi công: phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite giá trị >=876.000.000VND; Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.540.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)54
2Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp1Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).33
3Cán bộ kỹ thuật phần việc phù điêu1Có Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
4Cán bộ kỹ thuật phần điện1Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
6Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
7Đội trưởng thi công phần việc phù điêu1Có Bằng Trung cấp điêu khắc trở lên.Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm đội trưởng phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo Đền tưởng niệm
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,277m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
3Đắp đất bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,082m3
4Lát đá mặt lan can các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,784m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,408m2
6Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,0488m2
7Sơn PU gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V107,7335m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V40,4081m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V214,8607m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V206,56m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V368,62m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V368,62m2
13Lát nền, sàn Đá Granit màu xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,02m2
14Lát nền, sàn Đá Granit màu đỏ Rubi, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7222m2
15Lát nền, sàn Đá Granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1985m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
17Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V97,0712m2
18Lát đá Granit mặt lan can màu xám các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V678,051m2
20Sơn ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (4 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V678,0511m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.659,2767m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V648,42m2
BCải tạo nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,41m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,41m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
7Vách ngăn Com pactMô tả kỹ thuật theo chương V4,940.0
8Thay cửa đi nhôm xinfa kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,18m2
9Thay cửa sổ nhôm xinfa kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,160.0
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V30,33m2
11Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,33m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,03m2
13Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt van Khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CĐường giao thông nội bộ -sân nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6898100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,715100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m3
6Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m3/1km
7Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,599100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,63m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,2553100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,553m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,32m3
12Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,632100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V439,5m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5433100m2
15Xây bậc cấp gạch bê tông 9,0x5,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4125m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1581m3
17Lát nền, Đá Sa Thạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.930m2
18Lát đá Sa Thạch bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V341,769m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V361,5804m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,5804m2
21Lát đá Granit mặt thành bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V48,2107m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3557tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9293tấn
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1996100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4828100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4302m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9203m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,5841100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.528,206m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,701m2
DTường rào-cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1306100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8552100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776100m2
6Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8144100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,496m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2496100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,248m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2496100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,124100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,4257m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.195,96m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V466,523m2
19Ốp đá granit băm mặt vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V460,0954m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.202,3876m2
21Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,59641m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9848tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,931tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2622tấn
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1532100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,808m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
37GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen )Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5m
38GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9m
39GCLĐ Cuốn thư đá tự nhiên (đá xanh đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ECây xanh cảnh quan
1Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V178,4m3
2Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V46,68100m2
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V46,68100m2/tháng
4Trồng Cây Thông Caribe ĐK 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V200cây
5Trồng Cây sứ lá Đại ĐK 7-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
6Trồng cây Cọ ĐK 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V244cây/90ngày
8Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92100m2
9Trồng cây Trúc Quân Tử cao 1,2m-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2.619cây
10Trồng cây Chuỗi Ngọc ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
11Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V9,808100m2/năm
FCấp nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2912100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2777100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,05100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt BÉC Phun bán kính R=5mMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
9Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
GĐiện tổng mặt bằng
1Đèn sân vườn 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cét
2Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V25
3Đèn pha Led 280WMô tả kỹ thuật theo chương V4
4Cáp CVV (3x1,5)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V290M
5Cột đèn năng lượng mặt trời cao 8m cần đôi, lắp bóng led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2Cét
6Cột đèn năng lượng mặt trời cao 3m, lắp bóng led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V79Cét
7Móng cột năng lượng cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột năng lượng cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V79Móng
9Đèn Led dây đa sắc ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V410m
10Cột đèn thép cao 9m cần đơn, lắp bóng led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V7Cét
11Cột đèn thép cao 9m cần đôi, lắp bóng led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V7Cét
12Móng cột chiếu sáng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
13Tiếp địa an toàn RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
14M­¬ng c¸p ngÇm h¹ thÕ nÒn ®Êt 1 ®­êng c¸pMô tả kỹ thuật theo chương V457m
15L¾p ®Æt èng nhùa xo¾n HDPE D50/40 b¶o vÖ c¸p ngÇmMô tả kỹ thuật theo chương V527m
16KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p CXV/DSTA(2x6) trong èng b¶o vÖMô tả kỹ thuật theo chương V527m
17KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p ®ång trÇn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V527m
HHẠNG MỤC: THI CÔNG PHÙ ĐIÊU TỈ LỆ 1/1 BẰNG CHẤT LIỆU BÊ TÔNG
1Thi công phóng mẫu phát thảo phù điêu bằng đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8261m2
2Đúc đổ khuôn âm bản phát thảo phù điêu bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,8261m2
3Đúc đổ dương bản phù điêu bằng chất liệu CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4,8261m2
IHẠNG MỤC: THỂ HIỆN VÀ THI CÔNG MẪU PHÁT THẢO BƯỚC 2
1Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,131m2
2Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,131m2
3Chuyển chất liệu thi công tác phẩm phù điêu bằng chất liệu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,131m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủi >=110CVĐảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
2Máy lu bánh thép >=16TĐảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
3Máy trộn bê tông >250lĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
4Máy đầm đất cầm tay >=70kgĐảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
5Máy đào>=0.8 m3Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
6Ô tô tưới nước >=5 m3Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
7Ô tổ vận chuyển >= 7-10 TấnĐảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo2
8Cần trục ô tô >= 5 tấnĐảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
9Máy bơm 8CVĐảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi >=110CV
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
1
Máy ủi >=110CV
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
2
Máy lu bánh thép >=16T
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
2
Máy lu bánh thép >=16T
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
3
Máy trộn bê tông >250l
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
3
Máy trộn bê tông >250l
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
2
4
Máy đầm đất cầm tay >=70kg
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
1
4
Máy đầm đất cầm tay >=70kg
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
1
5
Máy đào>=0.8 m3
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
5
Máy đào>=0.8 m3
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
6
Ô tô tưới nước >=5 m3
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
1
6
Ô tô tưới nước >=5 m3
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
1
7
Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
2
7
Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
2
8
Cần trục ô tô >= 5 tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
8
Cần trục ô tô >= 5 tấn
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
1
9
Máy bơm 8CV
Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm
1
9
Máy bơm 8CV
Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
4,277 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
7,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất bùn bằng thủ công
49,082 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lát đá mặt lan can các loại, vữa XM M75, PCB40
5,784 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
40,408 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vệ sinh cửa
58,0488 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Sơn PU gỗ lan can cầu thang
107,7335 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp dựng cửa vào khuôn
40,408 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ nền gạch
214,8607 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
206,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
368,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40
368,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lát nền, sàn Đá Granit màu xám, vữa XM M75, PCB40
180,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lát nền, sàn Đá Granit màu đỏ Rubi, vữa XM M75, PCB40
15,7222 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lát nền, sàn Đá Granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40
19,1985 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Tháo dỡ gạch ốp tường
1,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt Inox
97,0712 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát đá Granit mặt lan can màu xám các loại, vữa XM M75, PCB40
14,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mái ngói
678,051 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Sơn ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (4 lớp)
678,051 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.659,2767 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
648,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,585 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40
1,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bả bằng bột bả vào tường
54,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
54,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Tháo dỡ trần
15,21 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương
15,21 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vách ngăn Com pact
4,94 0.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thay cửa đi nhôm xinfa kính dày 5mm
7,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Thay cửa sổ nhôm xinfa kính dày 5mm
2,16 0.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Phá dỡ nền gạch lá nem
30,33 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40
30,33 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40
75,03 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Tháo dỡ chậu rửa
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Tháo dỡ bệ xí
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Tháo dỡ chậu tiểu
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt xí bệt
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt chậu tiểu nam
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt gương soi
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm
0,12 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm
0,03 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm
20 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt van Khóa - Đường kính 27mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
0,03 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm
0,08 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 76

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây