Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220766599-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220766599-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đền liệt sỹ Quế Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): nsnn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu có thể không đính kèm trên hệ thống, nhưng Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). Để chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm: - Giấy xác nhận (hoặc các giấy tờ, tài liệu tương tự) chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt của nhà thầu dự kiến bố trí thi công công trình này và phải có các nội dung: + Tên công trình đã tham gia, địa điểm hành chính công trình; + Cấp công trình; nhóm công trình, dự án (nhóm A, B, C); + Giá hợp đồng, giá trị hoàn thành; chất lượng tiến độ thi công công trình; + Bản sao chứng thực các loại tài liệu: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp. + Các loại giấy tờ liên quan khác |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng: Tài chính - Kế hoạch huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh Văn phòng HĐND&UBND huyện Quế Sơn; Trưởng các Phòng: Tài chính - Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, Ban Quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.790.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.750.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Hạng mục công việc tương tự đã từng thi công: phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite giá trị >=876.000.000VND; Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.540.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 1 | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần việc phù điêu | 1 | Có Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công phần việc phù điêu | 1 | Có Bằng Trung cấp điêu khắc trở lên.Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm đội trưởng phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo Đền tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 3 | Đắp đất bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,082 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt lan can các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,408 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0488 | m2 |
| 7 | Sơn PU gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7335 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,408 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8607 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,56 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,62 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,62 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn Đá Granit màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,02 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn Đá Granit màu đỏ Rubi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7222 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Đá Granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1985 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0712 | m2 |
| 18 | Lát đá Granit mặt lan can màu xám các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,051 | m2 |
| 20 | Sơn ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (4 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,051 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.659,2767 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,42 | m2 |
| B | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,41 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Com pact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 0.0 |
| 8 | Thay cửa đi nhôm xinfa kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m2 |
| 9 | Thay cửa sổ nhôm xinfa kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van Khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Đường giao thông nội bộ -sân nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6898 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | 100m3/1km |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,599 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,63 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2553 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,553 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5433 | 100m2 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9,0x5,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4125 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1581 | m3 |
| 17 | Lát nền, Đá Sa Thạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.930 | m2 |
| 18 | Lát đá Sa Thạch bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,769 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,5804 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,5804 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit mặt thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2107 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3557 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | tấn |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1996 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4828 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4302 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9203 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5841 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,206 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,701 | m2 |
| D | Tường rào-cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8552 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4257 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,96 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,523 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit băm mặt vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,0954 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,3876 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5964 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9848 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | tấn |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 37 | GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,5 | m |
| 38 | GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9 | m |
| 39 | GCLĐ Cuốn thư đá tự nhiên (đá xanh đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Cây xanh cảnh quan | |||
| 1 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | 100m2/tháng |
| 4 | Trồng Cây Thông Caribe ĐK 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cây |
| 5 | Trồng Cây sứ lá Đại ĐK 7-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây Cọ ĐK 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cây/90ngày |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Trúc Quân Tử cao 1,2m-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.619 | cây |
| 10 | Trồng cây Chuỗi Ngọc ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m2 |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | 100m2/năm |
| F | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2777 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt BÉC Phun bán kính R=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| G | Điện tổng mặt bằng | |||
| 1 | Đèn sân vườn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cét |
| 2 | Đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bé |
| 3 | Đèn pha Led 280W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bé |
| 4 | Cáp CVV (3x1,5)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | M |
| 5 | Cột đèn năng lượng mặt trời cao 8m cần đôi, lắp bóng led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cét |
| 6 | Cột đèn năng lượng mặt trời cao 3m, lắp bóng led 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cét |
| 7 | Móng cột năng lượng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột năng lượng cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Móng |
| 9 | Đèn Led dây đa sắc ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 10 | Cột đèn thép cao 9m cần đơn, lắp bóng led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cét |
| 11 | Cột đèn thép cao 9m cần đôi, lắp bóng led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cét |
| 12 | Móng cột chiếu sáng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 13 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Vị trí |
| 14 | M¬ng c¸p ngÇm h¹ thÕ nÒn ®Êt 1 ®êng c¸p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 15 | L¾p ®Æt èng nhùa xo¾n HDPE D50/40 b¶o vÖ c¸p ngÇm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 16 | KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p CXV/DSTA(2x6) trong èng b¶o vÖ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 17 | KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p ®ång trÇn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| H | HẠNG MỤC: THI CÔNG PHÙ ĐIÊU TỈ LỆ 1/1 BẰNG CHẤT LIỆU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công phóng mẫu phát thảo phù điêu bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 1m2 |
| 2 | Đúc đổ khuôn âm bản phát thảo phù điêu bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 1m2 |
| 3 | Đúc đổ dương bản phù điêu bằng chất liệu Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: THỂ HIỆN VÀ THI CÔNG MẪU PHÁT THẢO BƯỚC 2 | |||
| 1 | Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | 1m2 |
| 2 | Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | 1m2 |
| 3 | Chuyển chất liệu thi công tác phẩm phù điêu bằng chất liệu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | 1m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi >=110CV | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=16T | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >250l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào>=0.8 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước >=5 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô >= 5 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 9 | Máy bơm 8CV | Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi >=110CV |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
1 |
Máy ủi >=110CV |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép >=16T |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép >=16T |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông >250l |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông >250l |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay >=70kg |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay >=70kg |
Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
1 |
5 |
Máy đào>=0.8 m3 |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
5 |
Máy đào>=0.8 m3 |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
6 |
Ô tô tưới nước >=5 m3 |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
6 |
Ô tô tưới nước >=5 m3 |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
7 |
Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
2 |
7 |
Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
2 |
8 |
Cần trục ô tô >= 5 tấn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
8 |
Cần trục ô tô >= 5 tấn |
Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo |
1 |
9 |
Máy bơm 8CV |
Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm |
1 |
9 |
Máy bơm 8CV |
Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,277 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất bùn bằng thủ công | 49,082 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lát đá mặt lan can các loại, vữa XM M75, PCB40 | 5,784 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,408 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vệ sinh cửa | 58,0488 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Sơn PU gỗ lan can cầu thang | 107,7335 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 40,408 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ nền gạch | 214,8607 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 206,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 368,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 368,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lát nền, sàn Đá Granit màu xám, vữa XM M75, PCB40 | 180,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lát nền, sàn Đá Granit màu đỏ Rubi, vữa XM M75, PCB40 | 15,7222 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lát nền, sàn Đá Granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | 19,1985 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt Inox | 97,0712 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lát đá Granit mặt lan can màu xám các loại, vữa XM M75, PCB40 | 14,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mái ngói | 678,051 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Sơn ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (4 lớp) | 678,051 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.659,2767 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,585 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 1,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 54,41 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,41 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Tháo dỡ trần | 15,21 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 15,21 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Vách ngăn Com pact | 4,94 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Thay cửa đi nhôm xinfa kính dày 5mm | 7,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Thay cửa sổ nhôm xinfa kính dày 5mm | 2,16 | 0.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 30,33 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | 30,33 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 75,03 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | 0,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | 0,03 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt van Khóa - Đường kính 27mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,08 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Kẻ ác người sợ trời không sợ, người hiền người khinh trời chẳng khinh. 人惡人怕天不怕,人善人欺天不欺。 Nhân ác nhân phạ thiên bất phạ, nhân thiện nhân khi thiên bất khi. "
Tăng Quảng Hiền Văn
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.