Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa dãy phòng học 2 tầng (02 dãy) trường Mầm non An Thắng, xã An Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây (Scan bản gốc/ bản sao công chứng): - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lựa hoạt động xây dựng thi công xây dựng cấp III trở nên - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thắng - Địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 872 072; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 730.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSYC. (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSYC bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA DÃY NHÀ A: | |||
| 1 | Bạt dứa che phủ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 361,686 | m2 |
| 2 | Di chuyển đồ để thi công sau đó di chuyển lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | máy |
| B | CẢI TẠO 1 BỘ CỬA NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,799 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m2 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 778,869 | m2 |
| 2 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,854 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,616 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 645,253 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 645,253 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,192 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,524 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 666,445 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,524 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 666,445 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,524 | m2 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 613,2 | m2 |
| 2 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,882 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 613,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 584,144 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660,668 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 584,144 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660,668 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.244,812 | m2 |
| E | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,428 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,428 | m2 |
| F | NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn kê lát trong nền lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Xây bậc để lên khu WC phía sau bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,251 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 779,194 | m2 |
| 4 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún sụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 408,326 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,416 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 779,194 | m2 |
| G | CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ A | |||
| 1 | Gắn vá granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,689 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mài đánh bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,307 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC5 VÀ WC8 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,478 | m2 |
| 3 | Đục lớp xỉ tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,478 | m2 |
| 4 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,264 | m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,62 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,478 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| I | ỐNG THOÁT NƯỚC THAY MỚI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ga thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| J | ỐNG CẤP NƯỚC THAY MỚI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu nối PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| K | TRẦN TƯỜNG WC1+WC4 TẦNG 1 NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,478 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,478 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,178 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,652 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,652 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,652 | m3 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ A | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| M | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ B | |||
| 1 | Bạt dứa che phủ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 251,628 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,123 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,384 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | máy |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 555,134 | m2 |
| 7 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,644 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,736 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 462,398 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 462,398 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,688 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,32 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490,086 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,32 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490,086 | m2 |
| 16 | Sơn trần, đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,32 | m2 |
| N | B. CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ NHÀ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 402,981 | m2 |
| 2 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,47 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 402,981 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,517 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440,589 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,517 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440,589 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, trần, dầm mầu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 679,106 | m2 |
| O | C. CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,33 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,33 | m2 |
| P | D. NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 544,053 | m2 |
| 2 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún, sụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270,49 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB= 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,525 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 544,053 | m2 |
| Q | E. CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ B | |||
| 1 | Gắn vá granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,797 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mài đánh bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,259 | m2 |
| R | F. CẢI TẠO CỬA NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280,2 | m |
| 3 | Xây chèn khuôn cửa:bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,289 | m3 |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,288 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,288 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,288 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,35 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,55 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,55 | m2 |
| S | G. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC5 VÀ WC6 NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,341 | m2 |
| 3 | Đục lớp xỉ tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,341 | m2 |
| 4 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,871 | m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,585 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,341 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| T | ỐNG THOÁT NƯỚC THAY MỚI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ga thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| U | ỐNG CẤP NƯỚC THAY MỚI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu nối PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| V | TRẦN TƯỜNG WC2+WC3 TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,501 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,608 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,608 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,501 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,109 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,606 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,606 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,606 | m3 |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ B | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥600W | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực; |
1 |
2 |
Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
4 |
Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥600W |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
5 |
Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
7 |
Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
8 |
Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7KW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạt dứa che phủ công trình | 361,686 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Di chuyển đồ để thi công sau đó di chuyển lại | 24 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 18 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 18 | máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,799 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,942 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,88 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | 1,88 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 778,869 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | 19,854 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 133,616 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũ | 645,253 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 645,253 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 21,192 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 419,524 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 666,445 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 419,524 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | 666,445 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) | 419,524 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 613,2 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | 129,882 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 613,2 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 584,144 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 660,668 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 584,144 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 660,668 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | 1.244,812 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 34,428 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,428 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Tháo dỡ ván sàn kê lát trong nền lớp học | 5 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Xây bậc để lên khu WC phía sau bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 3,251 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Phá dỡ nền gạch | 779,194 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún sụt | 408,326 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cm | 20,416 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 779,194 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Gắn vá granito cầu thang | 3,689 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Vệ sinh mài đánh bóng | 45,307 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ nền gạch | 22,478 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Đục lớp xỉ tôn nền | 22,478 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | 32,264 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 5,62 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 22,478 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 8 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | 0,14 | 100m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110 | 8 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110 | 8 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt Tê u.PVC-D110 | 4 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Dễ xin lỗi hơn là xin phép. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.