Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:49 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa dãy phòng học 2 tầng (02 dãy) trường Mầm non An Thắng, xã An Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa dãy phòng học 2 tầng (02 dãy) trường Mầm non An Thắng, xã An Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:45 04/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:40 28/07/2022
đến
17:45 04/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:45 04/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2022 (02/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa dãy phòng học 2 tầng (02 dãy) trường Mầm non An Thắng, xã An Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thắng - Địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 872 072; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Đạt - Địa chỉ: Tổ 1, Đẩu Sơn 1(nhà bà Trần Thị Làn), phường Văn Đẩu, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thắng - Địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 872 072; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây (Scan bản gốc/ bản sao công chứng): - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lựa hoạt động xây dựng thi công xây dựng cấp III trở nên - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thắng - Địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 872 072; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 730.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSYC. (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSYC bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA DÃY NHÀ A:
1Bạt dứa che phủ công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT361,686m2
2Di chuyển đồ để thi công sau đó di chuyển lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18máy
BCẢI TẠO 1 BỘ CỬA NHÀ A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,799100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,942100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m2
CCẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT778,869m2
2Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,854m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,616m2
4Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT645,253m2
5Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT645,253m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,192m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT419,524m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT666,445m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT419,524m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT666,445m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT419,524m2
DCẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT613,2m2
2Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,882m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT613,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT584,144m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660,668m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT584,144m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660,668m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.244,812m2
ECẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG NHÀ A
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,428m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,428m2
FNỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG NHÀ A
1Tháo dỡ ván sàn kê lát trong nền lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Xây bậc để lên khu WC phía sau bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,251m3
3Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT779,194m2
4Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún sụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT408,326m2
5Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,416m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT779,194m2
GCẢI TẠO CẦU THANG NHÀ A
1Gắn vá granito cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,689m2
2Vệ sinh mài đánh bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,307m2
HCẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC5 VÀ WC8 NHÀ A
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
2Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,478m2
3Đục lớp xỉ tôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,478m2
4Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,264m2
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,62m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,478m2
7Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
IỐNG THOÁT NƯỚC THAY MỚI NHÀ A
1Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,14100m
2Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Lắp đặt Tê u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
5Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m
6Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
7Ga thu sàn Inox 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
JỐNG CẤP NƯỚC THAY MỚI NHÀ A
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
2Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt Đầu nối PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
KTRẦN TƯỜNG WC1+WC4 TẦNG 1 NHÀ A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,478m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,7m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,7m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,478m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,178m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,652m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,652m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,652m3
LPHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ A
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
2Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
3Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
4Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
MCẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ B
1Bạt dứa che phủ công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT251,628m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,123100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,384100m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12máy
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT555,134m2
7Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,644m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,736m2
9Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT462,398m2
10Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT462,398m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,688m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT302,32m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT490,086m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT302,32m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT490,086m2
16Sơn trần, đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT302,32m2
NB. CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ NHÀ B
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT402,981m2
2Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,47m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT402,981m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,517m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT440,589m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,517m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT440,589m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, trần, dầm mầu trắng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT679,106m2
OC. CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG NHÀ B
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,33m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,33m2
PD. NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG NHÀ B
1Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT544,053m2
2Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún, sụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT270,49m2
3Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB= 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,525m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT544,053m2
QE. CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ B
1Gắn vá granito cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,797m2
2Vệ sinh mài đánh bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,259m2
RF. CẢI TẠO CỬA NHÀ B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,86m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280,2m
3Xây chèn khuôn cửa:bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,289m3
4Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,288m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,288m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,288m2
7Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,35m2
8Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,8m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,55m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,55m2
SG. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC5 VÀ WC6 NHÀ B
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
2Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,341m2
3Đục lớp xỉ tôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,341m2
4Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,871m2
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,585m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,341m2
7Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
TỐNG THOÁT NƯỚC THAY MỚI NHÀ B
1Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,14100m
2Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Lắp đặt Tê u.PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
5Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
6Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
7Ga thu sàn Inox 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
UỐNG CẤP NƯỚC THAY MỚI NHÀ B
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
2Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt Đầu nối PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
VTRẦN TƯỜNG WC2+WC3 TẦNG 1 NHÀ B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,501m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,608m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,608m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,501m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,109m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,606m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,606m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,606m3
WPHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ B
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
2Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
3Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
4Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;1
2Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥600WTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5Máy trộn vữa công suất: ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;
1
2
Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
3
Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
4
Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥600W
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
5
Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
6
Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
7
Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
8
Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bạt dứa che phủ công trình
361,686 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Di chuyển đồ để thi công sau đó di chuyển lại
24 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
18 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường
18 máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
8,799 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2,942 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
1,88 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm
1,88 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
778,869 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt
19,854 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75
133,616 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũ
645,253 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75
645,253 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
21,192 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
419,524 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
666,445 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
419,524 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng)
666,445 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng)
419,524 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
613,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt
129,882 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75
613,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
584,144 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
660,668 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
584,144 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
660,668 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng)
1.244,812 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
34,428 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
34,428 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Tháo dỡ ván sàn kê lát trong nền lớp học
5 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Xây bậc để lên khu WC phía sau bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75
3,251 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Phá dỡ nền gạch
779,194 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún sụt
408,326 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cm
20,416 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
779,194 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Gắn vá granito cầu thang
3,689 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Vệ sinh mài đánh bóng
45,307 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Phá dỡ nền gạch
22,478 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Đục lớp xỉ tôn nền
22,478 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt
32,264 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75
5,62 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75
22,478 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Lắp đặt hộp đựng
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110
0,14 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Lắp đặt Tê u.PVC-D110
4 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây