Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 13:04 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu trên tuyến đường ĐH6 - sân bóng đá thôn Nhơn Bồi
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cầu trên tuyến đường ĐH6 - sân bóng đá thôn Nhơn Bồi
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:39 29/07/2022
đến
08:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (06/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cầu trên tuyến đường ĐH6 - sân bóng đá thôn Nhơn Bồi
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Đại Phát (Địa chỉ trụ sở: xã Duy Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và các tài liệu liên quan của E- HSDT……). + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.350.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 465.600.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công:1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô kết cấu tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3Cán bộ an toàn lao động:1kỹ sư xây dựng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh lao động (bản photo có công chứng).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền mặt đường
1Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938100 m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,605100 m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,497100 m3
6Thi công móng, bù vênh CPĐD Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,803100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,239100 m2
8Bê tông mặt đường, dày 22 cm, vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V555,2471 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,192100m2
10Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V478,51m
11Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m
12Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V435,861m
BGia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9951 m3
2Ván khuôn gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
3Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1571 m2
4Bê tông chân khay, vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5191 m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6461 m3
7Đào móng chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001100 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568100 m3
CCống bản B120 (KM0+161.84)
D* Bản cống
1Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11 m3
2Ván khuôn bản cống, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
3Cốt thép bản cống D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
4Cốt thép bản cống D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
5Cốt thép bản cống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
6Cốt thép bản cống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158Tấn
7Bê tông gờ chắn, vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881 m3
E* Xà mũ
1Bê tông xà mũ, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9941 m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
3Gia công cốt thép xà mũ D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
4Gia công cốt thép xà mũ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
F* Thân cống
1Bê tông thân cống, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7591 m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
3Bê tông móng thân cống, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0071 m3
4Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3361 m3
G* Hạng mục khác
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100 m3
2Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông thân móng cống cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,041 m3
4Phá dỡ kết cấu tấm đan cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,727100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào gầu ≥ 0.8m3Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2Ô tô tự đổ ≥ 7 tấnSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
3Máy ủi 110CVSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
4Máy lu bánh thép ≥9TSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
5Máy lu rung ≥16TSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6Máy trộn bê tông 250 lítSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7Máy đầm dùiSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8Máy đầm cócSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9Máy thủy bình (còn kiểm định)Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào gầu ≥ 0.8m3
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
3
3
Máy ủi 110CV
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy lu bánh thép ≥9T
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy lu rung ≥16T
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
6
Máy trộn bê tông 250 lít
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
7
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
8
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy thủy bình (còn kiểm định)
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ dày 30cm
0,587 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào
0,332 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào khuôn đường bằng máy đào
0,938 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K95
7,605 100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
3,497 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công móng, bù vênh CPĐD Dmax25 dày 15cm
3,803 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Rải giấy dầu lớp cách ly
25,239 100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông mặt đường, dày 22 cm, vữa bê tông đá 1x2 M300
555,247 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn mặt đường bê tông
4,192 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công khe co
478,5 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công khe giãn
49,5 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công khe dọc
435,86 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông gia cố mái taluy, dày
25,995 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn gia cố mái taluy
0,052 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa
5,157 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông chân khay, vữa bê tông đá 2x4 M150
39,519 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn chân khay
2,054 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax
5,646 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào móng chân khay bằng máy đào
1,001 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)
0,568 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông bản cống, vữa bê tông đá 1x2 M300
2,1 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn bản cống, gờ chắn
0,108 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép bản cống D8
0,05 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép bản cống D10
0,029 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cốt thép bản cống D12
0,051 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cốt thép bản cống D16
0,158 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông gờ chắn, vữa bê tông đá 1x2 M300
0,188 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà mũ, vữa bê tông đá 1x2 M250
0,994 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn xà mũ
0,098 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công cốt thép xà mũ D8
0,076 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công cốt thép xà mũ D16
0,006 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông thân cống, vữa bê tông đá 1x2 M200
4,759 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn thân cống
0,331 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông móng thân cống, vữa bê tông đá 1x2 M200
4,007 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn móng thân cống
0,055 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax
1,336 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào
0,154 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp)
0,13 100 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Phá dỡ kết cấu bê tông thân móng cống cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực
2,04 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Phá dỡ kết cấu tấm đan cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5KV
0,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi
0,587 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi
1,727 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây