Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:25 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Chiến Thắng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Chiến Thắng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:13 30/07/2022
đến
15:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Chiến Thắng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.100.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 411.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3Kỹ sư điện1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái hiện trạngChương V: yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: yêu cầu về kỹ thuật107,92m2
3Cắt bản lề cửaChương V: yêu cầu về kỹ thuật64bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: yêu cầu về kỹ thuật304,7937m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật189,3388m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật123,935m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật276,96m2
8Cạo vệ sinh tường ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật686,4862m2
9Cạo vệ sinh tường trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật407,28m2
10Cạo vệ sinh cột ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật155,4m2
11Cạo vệ sinh xà dầm ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật207,537m2
12Cạo vệ sinh xà dầm trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật136,8192m2
13Cạo vệ sinh trần ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật230,3053m2
14Cạo vệ sinh trần trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật331,4304m2
15Cạo vệ sinh bạo cửaChương V: yêu cầu về kỹ thuật160,192m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: yêu cầu về kỹ thuật91,8645m2
17Vệ sinh bề mặt sê nô mái trên bề mặt bê tôngChương V: yêu cầu về kỹ thuật121,8044m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: yêu cầu về kỹ thuật29,7489m3
19Vận chuyển phế thải, phạm vi 5kmChương V: yêu cầu về kỹ thuật29,7489m3
BCẢI TẠO
1Cát đen bù trũng nền đầm chặtChương V: yêu cầu về kỹ thuật0,1395100m3
2Ni lon chống mất nướcChương V: yêu cầu về kỹ thuật279,0037m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bù trũng, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cmChương V: yêu cầu về kỹ thuật13,9502m3
4Quét nước xi măng tạo độ bám dính trước khi trátChương V: yêu cầu về kỹ thuật400,895m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật123,935m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật276,96m2
7Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật20m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật304,7937m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật17,5884m2
10Công tác bả bằng bột bả vào tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật1.494,6612m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V: yêu cầu về kỹ thuật1.221,6839m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1.563,8555m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1.152,4896m2
14Gắn vá granito cầu thangChương V: yêu cầu về kỹ thuật2,5523m2
15Vệ sinh, mài bóng bậc cầu thangChương V: yêu cầu về kỹ thuật31,8141m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: yêu cầu về kỹ thuật91,8645m2
17Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sàn máiChương V: yêu cầu về kỹ thuật121,8044m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật88,9284m2
19Cửa đi bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộChương V: yêu cầu về kỹ thuật23,92m2
20Cửa sổ bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộChương V: yêu cầu về kỹ thuật84m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V: yêu cầu về kỹ thuật8,2602100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V: yêu cầu về kỹ thuật5,3442100m2
CPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: yêu cầu về kỹ thuật48bộ
2Đèn lốp trần D300 28WChương V: yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật56cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật72cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Tủ điện tổng 600x450x200Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Tủ điện phòng 3/6 LAChương V: yêu cầu về kỹ thuật8tủ
11Aptomat MCCB 3P 63AChương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCCB 3P 40AChương V: yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Aptomat MCCB 1P 32AChương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Aptomat MCCB 1P 25AChương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Aptomat MCCB 1P 20AChương V: yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Aptomat MCCB 1P 10AChương V: yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật80m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật10m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật500m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật670m
22Ống gen mềm D20Chương V: yêu cầu về kỹ thuật780m
23Ống gen mềm D32Chương V: yêu cầu về kỹ thuật130m
24Ống gen mềm D40Chương V: yêu cầu về kỹ thuật80m
25Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V: yêu cầu về kỹ thuật96cái
26Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V: yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Tủ đựng bình chữa cháyChương V: yêu cầu về kỹ thuật4tủ
28Bình tổng hợp MFZ4ABCChương V: yêu cầu về kỹ thuật8bình
29Bình khí CO2 MT3Chương V: yêu cầu về kỹ thuật4bình
30Ô cắm internetChương V: yêu cầu về kỹ thuật16bộ
31Mặt ổ cắm 1 hạt mạngChương V: yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcChương V: yêu cầu về kỹ thuật80m
33Cáp mạng CAT6Chương V: yêu cầu về kỹ thuật370m
34Tủ Rack mạng 12U 400x600Chương V: yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortChương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Thanh giữ dây 1UChương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Đế âm tường tự chống cháyChương V: yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Ống gen mềm D20Chương V: yêu cầu về kỹ thuật250m
39Hộp nốiChương V: yêu cầu về kỹ thuật16hộp
DPHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PVC D90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
2Nối góc 90- u.pvc d90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Nối thẳng - u.pvc d90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Cầu chắn rác DN80Chương V: yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Nối góc 45 - u.pvc d90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật24cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùi ≥ 1,5 KWĐầm dùi ≥ 1,5 KW1
2Đầm bàn ≥ 1 KWĐầm bàn ≥ 1 KW1
3Ô tô tự đổ ≥ 5tấnÔ tô tự đổ ≥ 5tấn1
4Máy trộn bê tông ≥ 250lMáy trộn bê tông ≥ 250l1
5Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5KwMáy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi ≥ 1,5 KW
Đầm dùi ≥ 1,5 KW
1
2
Đầm bàn ≥ 1 KW
Đầm bàn ≥ 1 KW
1
3
Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Máy trộn bê tông ≥ 250l
1
5
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái hiện trạng
5 công Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
107,92 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
3 Cắt bản lề cửa
64 bộ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
304,7937 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ gạch ốp tường
189,3388 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
123,935 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
276,96 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
8 Cạo vệ sinh tường ngoài nhà
686,4862 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
9 Cạo vệ sinh tường trong nhà
407,28 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
10 Cạo vệ sinh cột ngoài nhà
155,4 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
11 Cạo vệ sinh xà dầm ngoài nhà
207,537 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
12 Cạo vệ sinh xà dầm trong nhà
136,8192 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
13 Cạo vệ sinh trần ngoài nhà
230,3053 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
14 Cạo vệ sinh trần trong nhà
331,4304 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
15 Cạo vệ sinh bạo cửa
160,192 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
16 Cạo rỉ các kết cấu thép
91,8645 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
17 Vệ sinh bề mặt sê nô mái trên bề mặt bê tông
121,8044 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
29,7489 m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
19 Vận chuyển phế thải, phạm vi 5km
29,7489 m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
20 Cát đen bù trũng nền đầm chặt
0,1395 100m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
21 Ni lon chống mất nước
279,0037 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bù trũng, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cm
13,9502 m3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
23 Quét nước xi măng tạo độ bám dính trước khi trát
400,895 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
123,935 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
276,96 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
26 Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75
20 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75
304,7937 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
28 Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75
17,5884 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
29 Công tác bả bằng bột bả vào tường
1.494,6612 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
1.221,6839 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)
1.563,8555 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)
1.152,4896 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
33 Gắn vá granito cầu thang
2,5523 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
34 Vệ sinh, mài bóng bậc cầu thang
31,8141 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
91,8645 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
36 Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sàn mái
121,8044 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75
88,9284 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
38 Cửa đi bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ
23,92 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
39 Cửa sổ bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ
84 m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài
8,2602 100m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
5,3442 100m2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
48 bộ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
43 Đèn lốp trần D300 28W
18 bộ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
56 cái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
24 cái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường
72 cái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
2 cái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
8 cái Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
49 Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150
1 tủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
50 Tủ điện tổng 600x450x200
1 tủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây