Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Di chuyển ĐDK 35kv lộ 373 E2.31 nhánh Chi Lai (Từ cột 09 đến TBA Chi Lai) phục vụ GPMB thực hiện dự án Hải Phòng Sakura Golf Club. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn GPMB dự án Hải Phòng Sakura Golf Club |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 907.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật về thi công hệ thống điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,674 | m3 |
| 2 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,85 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1812 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 8 | Hoàn trả kết cấu vỉa hè gạch Terrato KT400x400x30mm, vữa XM lót mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 11 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m3 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,493 | m3 |
| 18 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,575 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | 100m3 |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100tấn |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 34 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 36 | Ống nhựa HDPE F150/195 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | 100m |
| 38 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,66 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,56 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,64 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,24 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,62 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 54 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 55 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 57 | Bulong f14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,85 | kg |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 60 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m |
| 61 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 63 | Bulong f14x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cột BTLT 14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 65 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6944 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 71 | Cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cọc |
| 72 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 74 | Cáp ngầm 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,14 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2114 | 100m |
| 76 | Đầu cáp 3 pha 35kV-Cu 3x300mm2 ngoài trời co nguội | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 78 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35KV lõi nhôm 3x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 80 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 82 | Ghíp nhôm 3 bulong A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 85 | Chống sét van 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 87 | Cảnh báo sự cố ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Ống thép f 33.8 dày 3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Sứ đứng gốm SĐ35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 92 | Cách điện đứng Polymer 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 94 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Biển tay dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Biển đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | 1km / 1dây |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi cột H12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 4 | Thu hồi xà Pi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà X2T6-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà XV6-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà XT4 - 35 - CN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà XT6 - 35 - CN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà X2T4 - 35 - CN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi chụp đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo Polymer 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 chuỗi cách điện |
| 12 | Thu hồi sứ đứng gốm: SĐ 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cách điện |
| 13 | Thu hồi sứ đứng Polymer: SĐP35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 bộ cách điện |
| C | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cảnh báo sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ loại H1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ loại H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ loại H4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ loại H6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ loại H3F | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 8 | Thu hồi cột LT6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 9 | Thu hồi cột LT7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
1 |
4 |
Máy ép đầu cốt |
Máy ép đầu cốt |
1 |
5 |
Máy đo điện trở |
Máy đo điện trở |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 86,674 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lưới ni lông báo cáp | 574 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,296 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 157,85 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,6072 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,1812 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 21 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hoàn trả kết cấu vỉa hè gạch Terrato KT400x400x30mm, vữa XM lót mác 75 | 21 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,03 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,285 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lưới ni lông báo cáp | 35 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,14 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,625 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0805 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 86 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,29 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,493 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lưới ni lông báo cáp | 43 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,172 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 22,575 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1505 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 58 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,174 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,174 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,95 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0261 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 0,0261 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 0,0261 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 0,0377 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,174 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,174 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | 0,0406 | 100tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 4,379 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lưới ni lông báo cáp | 29 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,116 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống nhựa HDPE F150/195 | 689 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 6,89 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sắt mạ | 209,66 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sắt mạ | 38,56 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sắt mạ | 77,6 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sắt mạ | 103 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sắt mạ | 90,64 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sắt mạ | 114,24 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sắt mạ | 48,62 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Con người sinh ra để thành công, không phải để thất bại. "
Henry David Thoreau
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.