Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:17 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Di chuyển ĐDK 35kv lộ 373 E2.31 nhánh Chi Lai (Từ cột 09 đến TBA Chi Lai) phục vụ GPMB thực hiện dự án Hải Phòng Sakura Golf Club.
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Di chuyển ĐDK 35kv lộ 373 E2.31 nhánh Chi Lai (Từ cột 09 đến TBA Chi Lai) phục vụ GPMB thực hiện dự án Hải Phòng Sakura Golf Club.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn GPMB dự án Hải Phòng Sakura Golf Club
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:12 30/07/2022
đến
15:30 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
31.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Di chuyển ĐDK 35kv lộ 373 E2.31 nhánh Chi Lai (Từ cột 09 đến TBA Chi Lai) phục vụ GPMB thực hiện dự án Hải Phòng Sakura Golf Club.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn GPMB dự án Hải Phòng Sakura Golf Club
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây lắp điện Hoa Phượng, địa chỉ: Địa chỉ: Số 38 Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn điện và dịch vụ công nghiệp. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 907.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật về thi công hệ thống điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3Cán bộ ATLĐ1- Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ADI CHUYỂN CÁP NGẦM 35KV
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,674m3
2Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật574m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,296100m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,85m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6072100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1812100m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
8Hoàn trả kết cấu vỉa hè gạch Terrato KT400x400x30mm, vữa XM lót mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,285m3
11Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,625m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0805100m3
15Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,493m3
18Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,575m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1505100m3
22Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
24Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,95m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0261100m3
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0261100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0261100m2
29Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0377100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
32Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100tấn
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,379m3
34Lưới ni lông báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
36Ống nhựa HDPE F150/195Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật689m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89100m
38Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,66kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,56kg
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,6kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103kg
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,64kg
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,24kg
49Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Sắt mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,62kg
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,82kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 cọc
54Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m
55Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu cốt
57Bulong f14x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,85kg
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 cọc
60Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,3m
61Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu cốt
63Bulong f14x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Cột BTLT 14-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
65Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6944m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,404m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
71Cọc treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cọc
72Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m3
74Cáp ngầm 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x300mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật721,14m
75Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2114100m
76Đầu cáp 3 pha 35kV-Cu 3x300mm2 ngoài trời co nguộiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
78Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35KV lõi nhôm 3x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
79Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp nối (3 pha)
80Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
82Ghíp nhôm 3 bulong A70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
83Cầu dao phụ tải 35kV - 630AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
85Chống sét van 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
87Cảnh báo sự cố ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Ống thép f 33.8 dày 3.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
89Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
90Sứ đứng gốm SĐ35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
91Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 sứ
92Cách điện đứng Polymer 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
93Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 sứ
94KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Biển tay daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Biển đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BTHU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8081km / 1dây
2Thu hồi cột BTLT 12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cột
3Thu hồi cột H12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
4Thu hồi xà PiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
5Thu hồi xà X2T6-35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
6Thu hồi xà XV6-35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
7Thu hồi xà XT4 - 35 - CNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
8Thu hồi xà XT6 - 35 - CNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
9Thu hồi xà X2T4 - 35 - CNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Thu hồi chụp đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
11Thu hồi chuỗi néo Polymer 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 chuỗi cách điện
12Thu hồi sứ đứng gốm: SĐ 35KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cách điện
13Thu hồi sứ đứng Polymer: SĐP35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421 bộ cách điện
CTHÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Thí nghiệm cáp 35kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x300mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
5Thí nghiệm tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Thí nghiệm cảnh báo sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
DTHU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3881km/ 1dây (4 sợi)
2Thu hồi cáp LV-ABC-A 4x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7391km/ 1dây (4 sợi)
3Thu hồi hòm công tơ loại H1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
4Thu hồi hòm công tơ loại H2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
5Thu hồi hòm công tơ loại H4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
6Thu hồi hòm công tơ loại H6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
7Thu hồi hòm công tơ loại H3FChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
8Thu hồi cột LT6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cột
9Thu hồi cột LT7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cột

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4 m3Máy đào ≥ 0,4 m31
2Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnÔ tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3Máy trộn bê tông ≥ 250lMáy trộn bê tông ≥ 250l1
4Máy ép đầu cốtMáy ép đầu cốt1
5Máy đo điện trởMáy đo điện trở1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4 m3
Máy đào ≥ 0,4 m3
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Máy trộn bê tông ≥ 250l
1
4
Máy ép đầu cốt
Máy ép đầu cốt
1
5
Máy đo điện trở
Máy đo điện trở
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm
86,674 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Lưới ni lông báo cáp
574 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong
2,296 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
157,85 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Đào kênh mương, chiều rộng
1,6072 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,1812 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá dỡ nền gạch lá nem
21 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Hoàn trả kết cấu vỉa hè gạch Terrato KT400x400x30mm, vữa XM lót mác 75
21 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
2,03 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm
5,285 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lưới ni lông báo cáp
35 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong
0,14 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
16,625 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0805 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn
86 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
1,29 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm
6,493 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Lưới ni lông báo cáp
43 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong
0,172 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
22,575 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1505 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn
58 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc
0,174 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc
0,174 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
15,95 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0261 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
0,0261 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
0,0261 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm
0,0377 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0,174 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
0,174 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn
0,0406 100tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm
4,379 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lưới ni lông báo cáp
29 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong
0,116 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ống nhựa HDPE F150/195
689 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính
6,89 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Sắt mạ
209,66 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg
2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Sắt mạ
38,56 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg
2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Sắt mạ
77,6 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg
1 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Sắt mạ
103 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg
2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Sắt mạ
90,64 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg
2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Sắt mạ
114,24 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg
2 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Sắt mạ
48,62 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây