Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:57 04/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục, công trình thuộc trường THCS xã Liên Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục, công trình thuộc trường THCS xã Liên Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 12/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:49 04/08/2022
đến
17:00 12/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 12/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2022 (10/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Liên Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng các hạng mục, công trình thuộc trường THCS xã Liên Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Liên Sơn , địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP đầu tư và xây dựng HP Land; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Liên Sơn , địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Liên Sơn; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.925.263.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.385.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
4Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ADÃY PHÒNG HỌC 2 TẦNG - 12 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138m2
2Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66,6m
3Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,067m3
5Phá dỡ gạch chống nóng trên máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT347,8224m2
6Tháo dỡ con tiện lan can hành langTheo yêu cầu của HSTK, HSMT246cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,5275m3
8Tháo dỡ xiên hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72m2
9Đục mở tường mở rộng cửa D2, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT971,1036m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.897,9558m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT124,698m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT817,84m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,8145m2
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT191,6329m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2534100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6532100m2
18Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,3029m3
19Đắp cát, đắp nền bục giảngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6238m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6238m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.318,7006m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT955,972m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT765,3136m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT72,5832m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT104,997m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT973,0936m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.898,8658m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT832,768m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,5368m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,0345m2
31Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,992m2
32Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,28m2
33Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,73m2
34Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48bộ
35Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
36Bản lề 3D cửa đi cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT348bộ
37Lắp dựng cửa, vách kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,002m2
38Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2542tấn
39Lắp dựng lan can sắt inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,956m2
40Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4688tấn
41Lắp dựng song chắn cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3974100m2
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2141m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0371tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3765tấn
46Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1894tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1894tấn
48Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4072tấn
49Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4072tấn
50Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3792100m2
51Ke nẹp chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT119,5378cái
52Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D100mm, chiều sâu khoan 100cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT221 lỗ khoan
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,815100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
55Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
57Cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
58Xử lý chống thấm cổ ống (Vệ sinh tinh, quét chống thấm, giăng trương nở, lớp vữa trộn phụ gia)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22vị trí
59Chống thấm seno bằng màng bitum khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,6912m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,2352m2
61Trát seno, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,3048m2
62Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60bộ
63Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
68Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
69Lắp đặt công tắc đơn + đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT40cái
71Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT610m
72Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.500m
73Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.550m
74Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
75Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x35+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65m
76Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.100m
77Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85m
78Tủ điện tổng 600x400x180 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
82Tủ điện tầng 1 400x300x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
86Tủ điện tầng 2 400x300x150 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
90Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che micaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
91Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
93Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,968m3
94Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6; L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT195m
96Dây tiếp địa lập là 25x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55m
97Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
98Quả bầu xứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,968m3
100Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT523,5144m2
BNHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT190,1844m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2564m3
3Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,96m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,308100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,432m3
7Bu lông neo D16x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT88bộ
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0146100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7092100m3
10Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,6m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,46m3
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,712tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,712tấn
14Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C80x40x15x2,5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1127tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1127tấn
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm V63x63x5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0256tấn
17Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0256tấn
18Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.47mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5854100m2
19Ke nẹp chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,4533cái
20Máng xối bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,8m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m
22Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
CSÂN TRƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1723m3
2Đắp cát công trình tôn nền tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,885m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT179,77m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1723m3
5Đào xúc đất vườn hoa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,868m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3551m3
7Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0652m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,912m2
9Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,912m2
10Mua đất để đổ vườn hoa mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,832m3
11Vận chuyển phế thải, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0417100m3
DSÂN SAU 1
1Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8488100m3
2Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.539,53m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT237,9495m3
ESÂN SAU 2
1Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT384,055m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,6083m3
FSÂN SAU 3
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,165m3
2Rải nilong phủ bề mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,5m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,975m3
GRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5871100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,3068m3
3Xây gạch đặc tuynel, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,2412m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT99,5m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,45m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4916100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7038m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3569tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4231100m2
10Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,856m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7427tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1231 cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0912100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4959100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn nhiệtSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3Máy cắt gạch có công suất ≥1,7KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5Máy cắt uốn thép có công suất ≥5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6Tời điện có sức nâng ≥5TSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250LSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8Máy đục bê tông có công suất ≥1,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9Đầm dùi có công suất ≥1,5KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70KgSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11Đầm bàn có công suất ≥1KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12Máy mài có công suất ≥2,7KwSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13Cần trục có sức nâng ≥3TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
14Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5TSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
16Lu bánh thép có trọng lượng ≥10TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩmSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn nhiệt
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
2
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
3
Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
4
Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
5
Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
1
6
Tời điện có sức nâng ≥5T
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
7
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
8
Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
9
Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
10
Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
11
Đầm bàn có công suất ≥1Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
12
Máy mài có công suất ≥2,7Kw
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
2
13
Cần trục có sức nâng ≥3T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
1
14
Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
15
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
2
16
Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
17
Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
138 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
2 Tháo dỡ lan can
66,6 m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
5 công Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
5,067 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
5 Phá dỡ gạch chống nóng trên mái
347,8224 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
6 Tháo dỡ con tiện lan can hành lang
246 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá
40,5275 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
8 Tháo dỡ xiên hoa cửa sổ
72 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
9 Đục mở tường mở rộng cửa D2, loại tường xây gạch, chiều dày tường
1,32 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
971,1036 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.897,9558 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
124,698 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
13 Phá dỡ nền gạch lá nem
817,84 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
45,8145 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
15 Vận chuyển phế thải
191,6329 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
11,2534 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
7,6532 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
18 Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày
27,3029 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
19 Đắp cát, đắp nền bục giảng
0,6238 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
0,6238 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1.318,7006 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
955,972 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
23 Trát trần, vữa XM mác 75
765,3136 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
72,5832 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
104,997 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
973,0936 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.898,8658 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM mác 75
832,768 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
76,5368 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
45,0345 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
31 Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm
79,992 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
32 Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế)
77,28 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
33 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm
2,73 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
34 Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt
48 bộ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
35 Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm
26 bộ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
36 Bản lề 3D cửa đi cửa sổ
348 bộ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
37 Lắp dựng cửa, vách kính
160,002 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
38 Gia công lan can inox 304
1,2542 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
39 Lắp dựng lan can sắt inox 304
76,956 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
40 Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304
0,4688 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
41 Lắp dựng song chắn cửa sổ
72 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3974 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
2,2141 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0371 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3765 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
46 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm
0,1894 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,1894 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
48 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm
2,4072 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
49 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm
2,4072 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
50 Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mm
5,3792 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây