Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:24 06/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Hoàng Văn Thụ năm 2022
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Hoàng Văn Thụ năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:13 06/08/2022
đến
10:30 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (14/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG VĂN THỤ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa cơ sở vật chất trường mầm non Hoàng Văn Thụ năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo chung năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường mầm non Hoàng Văn Thụ. Địa chỉ: Số 121, đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn quản lý dự án và tư vấn thẩm tra TK BVTC và DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trọng Phát. Địa chỉ: Số 9, Lô E, Khu đô thị Đại Kim – Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0966940840; + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0915940840; + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG VĂN THỤ , địa chỉ: Số 121 đường Hoàng Văn Thụ, P. Hoàng Văn Thụ, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Hoàng Văn Thụ. Địa chỉ: Số 121, đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Hoàng Văn Thụ. Địa chỉ: Số 121, đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.36332594
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Kiến trúc - Nội thất A.I.T. Địa chỉ: Số 10, ngõ 86, ngách 177, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0983665687
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàng Mai. Địa chỉ: số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.552.399.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 710.479.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.786.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.973.358.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).75
2Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện2- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).53
5Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).53
6Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán1- Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Để tránh tình trạng mượn bằng cấp, chứng chỉ để tham gia dự thầu, nhưng thực tế không có khả năng huy động nhân sự đó. Do vậy trong trường hợp nghi ngờ, cần xác minh đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACải tạo trường mầm non Hoàng Văn Thụ
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,5074100m2
2Tháo dỡ xà gồ máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,3526tấn
3Phá dỡ xi măng láng trên máiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật177,1344m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,5472m3
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật127,098m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật487,11m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật193,923m2
8Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật41,94m2
9Tháo dỡ mái hành lang tầng 2Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật34,0633m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2.324,3964m2
11Tháo dỡ lan can thép tầng 2Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật43,848m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2,5074100m2
13Gia công xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,3526tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,3526tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,5472m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật177,1344m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật177,1344m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1.483,66441m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật840,7321m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật168,1464m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật296,7329m2
22Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật121,7775m2
23Sơn má cửa-1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật121,77751m2
24Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
25Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 193)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật30,525m2
26Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật114,018m2
27Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 191)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
28Vách kính (TBG 01/2022 STT 195)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật99,705m2
29Lắp dựng cửa, váchTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật317,028m2
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật241 lỗ khoan
31Bulong M16Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
32Keo cấy thép Ramset Epcon G5;+ súng bơm keoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3lọ
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3582tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3582tấn
35Gia công xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0553tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0553tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1305tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1305tấn
39Mái tôn chống nóngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4784100m2
40Tôn úp nócTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật16,728m
41Máng thu nướcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật33,456m
42Quả cầu chắn rácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 89mm, ống thu nướcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,364100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8cái
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,9049m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật45,5904m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật45,5904m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật26,9604m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật26,9604m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6,048m2
51Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật30,1104m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20m
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật9,0996m3
56Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật239,613m2
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật33bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật33bộ
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,3309m3
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật283,989m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật78,6276m2
63Quét dung dịch chống thấm nền…Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật78,6276m2
64Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
66Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
70Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật15cái
71Máng thu nước rửa tay bằng inoxTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,258100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,294100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,324100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,198100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,054100m
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
79Tấm Compact chịu nướcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật39,1088100m2
81Tháo tấm lợp tônTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
82Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật10,88m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật77,98m2
87Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật29,671m2
88Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật48,311m2
89Tháo tấm lợp tôn nhà thể chất cũTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
90Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng nhà thể chất cũTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật32,572m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3257100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3257100m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật10,8573m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,0933m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0221tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1678tấn
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật8,9449m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0975tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,251m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,0676tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3532tấn
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3388100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,8634m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật15,9141m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,1503tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2357tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4249100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,8257m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật117,436m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật90,2m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật20,834m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật117,436m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật111,034m2
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3474tấn
117Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,3474tấn
118Gia công xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2837tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,2837tấn
120Lợp mái chống nóng, chống ồn PU 3 lớpTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,8214100m2
121Tôn úp sườn, máng thu nướcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật48,815m
122Rọ chắn rácTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,111100m
124Phụ kiện (cút, kẹp..)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1TB
125Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT )Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật9,36m2
126Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT )Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
127Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật14,31m2
128Vách kính (TBG 01/2022 STT 195)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,57m2
129Hoa sắt cửa sổTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,59m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,59m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13,59m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật7,0516m3
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật27,636m2
134Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật77,9977m2
135Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật77,9977m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,209m3
137Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật0,4703m3
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
139Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật19,026m2
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
142Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật300m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật300m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật100m
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật2cái
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật6cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
151Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
153Lắp đặt gương soiTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
154Lắp đặt giá treoTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Lắp đặt vòi rửa tay trẻ emTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
157Tấm Compact chịu nước (cả phụ kiện)Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật4,437m2
158Ống cấp, thoátTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật1TB
159Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật10m3
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật100m2
162Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2Ô tô tự đổ≥5T (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3Máy trộn bê tông≥250l (kèm theo hóa đơn)2
4Máy trộn vữa≥80l (kèm theo hóa đơn)2
5Máy đầm cóc(kèm theo hóa đơn)2
6Máy cắt gạch đá(kèm theo hóa đơn)2
7Máy khoan(kèm theo hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥0,4m3 (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Ô tô tự đổ
≥5T (kèm hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Máy trộn bê tông
≥250l (kèm theo hóa đơn)
2
4
Máy trộn vữa
≥80l (kèm theo hóa đơn)
2
5
Máy đầm cóc
(kèm theo hóa đơn)
2
6
Máy cắt gạch đá
(kèm theo hóa đơn)
2
7
Máy khoan
(kèm theo hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn
2,5074 100m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ xà gồ mái
1,3526 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
3 Phá dỡ xi măng láng trên mái
177,1344 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
6,5472 m3 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
5 Cạo rỉ các kết cấu thép
127,098 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
487,11 m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
193,923 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
8 Tháo dỡ vách nhôm kính
41,94 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
9 Tháo dỡ mái hành lang tầng 2
34,0633 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
2.324,3964 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
11 Tháo dỡ lan can thép tầng 2
43,848 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
2,5074 100m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
13 Gia công xà gồ thép
1,3526 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
14 Lắp dựng xà gồ thép
1,3526 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
6,5472 m3 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
177,1344 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100
177,1344 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1.483,6644 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
840,732 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
168,1464 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
296,7329 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
22 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
121,7775 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
23 Sơn má cửa-1 nước lót, 2 nước phủ
121,7775 1m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
24 Cửa đi 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 194)
44,7 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
25 Cửa đi 1 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 193)
30,525 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
26 Cửa sổ 2 cánh, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 190)
114,018 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
27 Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhựa lõi thép, bao gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt nhật 5mm, thanh Profile (TBG 01/2022 STT 191)
28,08 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
28 Vách kính (TBG 01/2022 STT 195)
99,705 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp dựng cửa, vách
317,028 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
30 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
24 1 lỗ khoan Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
31 Bulong M16
24 bộ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
32 Keo cấy thép Ramset Epcon G5;+ súng bơm keo
3 lọ Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
33 Gia công cột bằng thép hình
0,3582 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp dựng cột thép các loại
0,3582 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
35 Gia công xà gồ thép
0,0553 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng xà gồ thép
0,0553 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,1305 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,1305 tấn Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
39 Mái tôn chống nóng
0,4784 100m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
40 Tôn úp nóc
16,728 m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
41 Máng thu nước
33,456 m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
42 Quả cầu chắn rác
4 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
43 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 89mm, ống thu nước
0,364 100m Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm
8 cái Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
6,9049 m3 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
45,5904 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
45,5904 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100
26,9604 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch
26,9604 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
6,048 m2 Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây