Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:40 07/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Phòng tập biểu diễn, trụ sở Đoàn Ca múa dân tộc
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Phòng tập biểu diễn, trụ sở Đoàn Ca múa dân tộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp năm 2022)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 15/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:33 07/08/2022
đến
08:00 15/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 15/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/08/2022 (13/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa Phòng tập biểu diễn, trụ sở Đoàn Ca múa dân tộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp năm 2022)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 05 Đồng Khởi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Số 48 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt ðộng xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09, đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh. Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 05, đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.723.500.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 344.973.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu: Công trình dân dụng, cấp: III, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 574.956.000 VNĐ (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.149.912.000 VNĐ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.956.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.149.912.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA TRỤ SỞ ĐOÀN CA MÚA DÂN TỘC
1Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 20% tổng dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V417,49m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính bằng 5% dt cạo lớp bả tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,37m2
3Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính bằng 20% tổng dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,73m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 5% tổng dt cạo lớp bả trên trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,933m2
5Tháo dỡ lớp mút cách âm trên tường phòng thu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V67,63m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,595m3
7Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V27,37m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V27,37m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V84,91m2
10Láng nền sàn mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,91m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớp bằng flinkoteMô tả kỹ thuật theo chương V84,91m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,39m2
14Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
15Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
16Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,58m2
17Vách kính khung nhôm xinfa kính ghép cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa + xi phông thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
28Lắp đặt đèn Led Mica (1.2m 36W, daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt bảng điện đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6676m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,96m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,37m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,933m2
46Bả bằng bột bả vào tường462,45m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần167,73m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn toàn bộ dt)2.971,1m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m2,13100m2
BSỬA CHỮA PHÒNG TẬP BIỂU DIỄN
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,396m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,655m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đá6,89m3
4Phá dỡ lan can sắt10,38m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem31,5m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ31,5m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III9,45m3
8Cạo bỏ lớp sơn dầu hiện trạng trên cửa đi, sổ và khung sắt bảo vệ123,98m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,168m3
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 500,528m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 4,224m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,352m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0201tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0176100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,448m2
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 500,6552m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 504,7504m3
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7516,82m2
20Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,55m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 400x40017,56m2
22Bả bằng bột bả vào tường19,59m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ19,59m2
24Lắp dựng lan can sắt3,008m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ222,46m2
26Lắp dựng cửa đi pano sắt kính20,04m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa sổ16,2m2
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ở nơi khác để đắp ct0,2902100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2902100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3847100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3847100m3/km
32Bê tông đá 4x614,838m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75112,14m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 400x40028,44m2
35Tháo dỡ ván sàn gỗ hư hỏng (tính bằng 15% diện tích nền)12,189m2
36Thi công mặt sàn bằng tấm xốp chống ẩm mốc126,47m2
37Thi công mặt sàn bằng tự nhiên nhóm II126,47m2
38Thi công nẹp chỉ viền chân tường gỗ nhóm II67,4md
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ65,008m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,87m2
41Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh 122m
42Lắp dựng lưới mắt cáo24,4m2
43Tháo dỡ thiết bị điện1ht
44Lắp đặt tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT 300x200x1501tủ
45Lắp đặt aptomat 2pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
46Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
47Lắp đặt Đèn Led Mica (1.2m 36W, daylight, nguồn tích hợp)15bộ
48Lắp đặt đèn led ốp trần 18w15bộ
49Lắp đặt quạt trần + hộp số8cái
50Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp6cái
51Lắp đặt công tắc ba đặt âm + mặt + đế âm1cái
52Lắp đặt công tắc đôi đặt âm + mặt + đế âm4cái
53Lắp đặt công tắc đơn đặt âm + mặt + đế âm7cái
54Lắp đặt ổ cắm ba đặt âm + mặt + đế âm15cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2380m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 163m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2298m
58Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20560m
59Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 20% diện tích)114,97m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 20% diện tích)25,76m2
61Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 5% dt )28,713m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,913m2
63Bả bằng bột bả vào tường152,93m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần170,38m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ757,44m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ128,8m2
67Tháo dỡ trần tôn lạnh195,8m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao170,38m2
69Tháo tấm lợp tôn hiện trạng tại vị trí trục 1-4 đoạn trục A-C, F-H và vị trí trục 7 đoạn trục C-F1,0758100m2
70Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông mạ kẽm dày 4mm1,0758100m2
71Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái22,989m2
72Vệ sinh sạch sẽ sê nô22,989m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7522,989m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớp bằng flinkote22,989m2
75Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan 12lỗ khoan
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,02100m
77Lắp đặt rèm lá dọc (tính phủ cửa 10cm)93,76m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,323100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 7T1
2Máy cắt gạch đácông suất ≥ 1,7kW2
3Máy cắt uốn thépcông suất ≥ 5 kW2
4Máy đàocông suất ≥ 0,8m31
5Máy đầm dùicông suất ≥1,5 KW2
6Máy hàncông suất ≥ 23 kW1
7Máy trộn bê tông, vữadung tích ≥ 250l2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 7T
1
2
Máy cắt gạch đá
công suất ≥ 1,7kW
2
3
Máy cắt uốn thép
công suất ≥ 5 kW
2
4
Máy đào
công suất ≥ 0,8m3
1
5
Máy đầm dùi
công suất ≥1,5 KW
2
6
Máy hàn
công suất ≥ 23 kW
1
7
Máy trộn bê tông, vữa
dung tích ≥ 250l
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính bằng 20% tổng dt)
417,49 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính bằng 5% dt cạo lớp bả tường)
104,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính bằng 20% tổng dt)
167,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 5% tổng dt cạo lớp bả trên trần)
41,933 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ lớp mút cách âm trên tường phòng thu 1
67,63 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
6,595 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ nền gạch ceramic
27,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400
27,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
84,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Láng nền sàn mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75
84,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớp bằng flinkote
84,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ
54,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
49,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm
8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm
7,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính cường lực dày 8mm
22,58 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vách kính khung nhôm xinfa kính ghép cường lực dày 8mm
20 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu rửa + xi phông thoát nước
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp đặt chậu xí bệt
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp đặt gương soi
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt kệ kính
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt vòi xịt
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Tháo dỡ thiết bị điện
1 ht Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt đèn Led Mica (1.2m 36W, daylight, nguồn tích hợp)
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt quạt trần
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt ổ cắm ba
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
48 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2
20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt bảng điện đặt nổi
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
60 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường
7,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50
2,6676 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
41,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,021 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,03 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
3 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
104,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát trần, vữa XM mác 75
41,933 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bả bằng bột bả vào tường
462,45 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
167,73 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn toàn bộ dt)
2.971,1 m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
2,13 100m2
50 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
0,396 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây