Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:51 09/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng hướng Đông, hướng Bắc trụ sở UBND xã Tân Dân, huyện An lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng hướng Đông, hướng Bắc trụ sở UBND xã Tân Dân, huyện An lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:45 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:45 09/08/2022
đến
18:45 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:45 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (14/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng hướng Đông, hướng Bắc trụ sở UBND xã Tân Dân, huyện An lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương - Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 670.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSYC. (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSYC bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ - Nhà hướng Đông
1Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, thiết bị trong các phòng làm việcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,66m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT237,6m
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT274,2m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,786m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,403m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT414,04m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT370,556m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT263,14m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,826m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,648m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,648m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,648m3
BPhần cải tạo - Nhà hướng Đông
1Xây bù khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,727m3
2Quét nước xi măng tạo bám dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT631,794m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312,008m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,786m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,403m2
6Ốp chân tường, gạch tiết diện 120x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,305m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT726,048m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT690,342m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT263,14m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260,229m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT989,188m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT950,571m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,536m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,413m2
15Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng bậc cầu thang Granitô cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,135m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa đi (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,66m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,6m2
18Vách nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8m2
19Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,147tấn
20Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,554m2
21Phu kiện bu long lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1TB
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,109m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,932tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96m2
CXử lý chống thấm mái - Nhà hướng Đông
1Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,756m2
2Láng nền sàn mái seno, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,756m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,082100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,328100m2
5Ống thoát nước U.PVC C2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,68100m
6Ống thoát nước U.PVC C2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
7Cút nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
8Chếch 135 U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
DThiết bị điện - Nhà hướng Đông
1Đèn tuýp LED đôi 2x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
2Đèn LED D300 24WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
3Đèn LED gắn tường 24WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
4Tủ điện tổng vỏ kim loại KT600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Tủ điện phòng 3/6LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
8Đèn Dowlight âm trần 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
13Công tắc đảo chiều 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bảng
14Đèn pha 250WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Aptomat MCCB 3P 250ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Aptomat MCCB 3P 125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
17Aptomat MCCB 2P 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
18Aptomat MCCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
19Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT570m
20Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260m
21Dây điện Cu/PVC 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
22Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
23Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
24Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
25Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT550m
26Ống gen mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
27Ống gen mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
28Ống gen mềm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
29Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT118cái
30Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
31Ống HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
32Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
EĐiện thông tin - Nhà hướng Đông
1Ổ cắm mạng CATE5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34bộ
2Mặt ổ cắm mạng AMPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
3Cáp mạng CATE5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
4Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
5Tủ Rack mạng 400x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
6Switch TP link - 8 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Thanh giữ dây 1UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3sợi
11Bộ khuếch đại tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
12Ống sun luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
FPhần lắp đặt bình chữa cháy - Nhà hướng Đông
1Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
2Tủ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2tủ
3Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
4Bình khí CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bình
GPhần phá dỡ - Nhà hướng Bắc
1Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, thiết bị trong các phòng làm việcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8công
2Tháo dỡ mái tôn hiện trạng đã hư hỏng, bụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,138m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,243m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,7m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,296m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,71m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,6m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT266,524m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT169,451m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,77m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,608m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, bạo cửa, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,928m2
13Tháo dỡ trần nhựa tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,352m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,913m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,913m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,913m3
HPhần cải tạo - Nhà hướng Bắc
1Xây tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,699m3
2Quét nước xi măng tạo bám dínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,31m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,71m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,6m2
5Quét nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT198,578m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,142tấn
8Lợp mái tôn (lạnh xốp PU) mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,371100m2
9Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,1md
10Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT136cái
11Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,036m2
12Láng nền, trát seno mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,036m2
13Xây bậc sân khấu bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,127m3
14Cát đen tôn nền sân khấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,636m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,681m2
16Ván khuôn gia cố giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,046m2
17Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,129100kg
18Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,814100kg
19Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,631m3
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT625,285m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT557,481m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT637,179m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT545,587m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,55m2
25Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,625m2
26Gia công xà gồ thép C100x50x1.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,017tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,017tấn
28Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,294tấn
29Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,108m2
30Phu kiện bu long lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2TB
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,218m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa đi (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,925m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,24m2
34Vách nhôm kính việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,6m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,614tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,24m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,361m2
38Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng bậc cầu thang Granitô cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,525m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,995100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,696100m2
41Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,074m2
42Khung khẩu hiệu bọc AlumecTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
43Bộ chữ: "CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" Alumec màu vàng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
IThiết bị điện - Nhà hướng Bắc
1Đèn tuýp LED đôi 2x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11bộ
2Đèn LED D300 24WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
3Đèn LED gắn tường 24WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
4Tủ điện tổng vỏ kim loại KT600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
5Tủ điện phòng 3/6LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
8Đèn Dowlight âm trần 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20bộ
9Đèn Panel Led 600x600 hộp 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
10Dải LED gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30md
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
14Công tắc đảo chiều 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bảng
15Đèn pha 250WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
16Aptomat MCCB 3P 200ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Aptomat MCCB 3P 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
18Aptomat MCCB 2P 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Aptomat MCCB 2P 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
20Aptomat MCCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
21Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
22Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240m
23Dây điện Cu/PVC 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
24Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
25Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
26Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
27Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT550m
28Ống gen mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
29Ống gen mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
30Ống gen mềm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
31Đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61cái
32Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
33Ống HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
34Móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
JĐiện thông tin - Nhà hướng Bắc
1Ổ cắm mạng CATE5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
2Mặt ổ cắm mạng AMPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
3Cáp mạng CATE5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
4Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
5Tủ Rack mạng 400x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
6Switch TP link - 8 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
9Thanh giữ dây 1UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
10Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3sợi
11Bộ khuếch đại tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
12Ống sun luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
KChống sét - Nhà hướng Bắc
1Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
3Cọc tiếp đất 63x63x5 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,819kg
4Nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
5Bu lông M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
7Trô bật sắt D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
8Bản mã 150x200x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,355kg
9Kẹp nối kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
10Bu lông, vành đệm M1x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
11Đêm chì lá 40x1203Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Ống nhựa PVC C2 D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m
13Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
14Đo điện trở tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2lần
15Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,135100m3
17Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
18Tủ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4tủ
19Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
20Bình khí CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bình
LThoát nước mái - Nhà hướng Bắc
1Ống nhựa U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,68100m
2Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Cút nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
4Chếch nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
2Khoan cầm tay ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
3Máy cắt gạch đá ≥1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;2
4Máy hàn ≥5 kVATài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5Máy trộn vữa ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kgTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥5 tấn
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
2
2
Khoan cầm tay ≥0,5 kW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
2
3
Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
2
4
Máy hàn ≥5 kVA
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
5
Máy trộn vữa ≥ 150l
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, thiết bị trong các phòng làm việc
10 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
164,66 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
237,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 1,5m
274,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
319,786 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà
138,403 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà
414,04 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà
370,556 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
263,14 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
121,826 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
15,648 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
15,648 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T
15,648 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Xây bù khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75
5,727 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Quét nước xi măng tạo bám dính
631,794 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
312,008 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
319,786 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Trát xà dầm, vữa XM M75
138,403 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Ốp chân tường, gạch tiết diện 120x500
30,305 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
726,048 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà
690,342 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà
263,14 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà
260,229 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
989,188 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
950,571 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
19,536 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
48,413 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng bậc cầu thang Granitô cũ
60,135 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa đi (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt)
43,66 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm - cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt)
57,6 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Vách nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm
5,8 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Gia công lan can
0,147 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Lắp dựng lan can cầu thang
9,554 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Phu kiện bu long lắp dựng lan can cầu thang
1 TB Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
19,109 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,932 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Lắp dựng hoa sắt cửa
48 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
96 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái
61,756 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Láng nền sàn mái seno, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75
61,756 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
4,082 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
5,328 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Ống thoát nước U.PVC C2 D110
0,68 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Ống thoát nước U.PVC C2 D42
0,12 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Cút nhựa U.PVC D90
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Chếch 135 U.PVC D90
16 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Đèn tuýp LED đôi 2x22W
21 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Đèn LED D300 24W
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Đèn LED gắn tường 24W
1 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Tủ điện tổng vỏ kim loại KT600x400x200
2 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây