Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo vườn hoa Diên Hồng, quận Hoàn Kiếm Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện *) Đối với nhân sự thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, tài liệu đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo tiến độ gói thầu. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.840.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (gồm hạng mục: Hè/đường, chiếu sáng, cây xanh …) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ giao thông có giá trị tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong 05 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: ≥ 01 người;Kỹ sư cấp – thoát nước: ≥ 01 ngườiKỹ sư điện ≥ 01 người;Kỹ sư nông nghiệp/lâm nghiệp: ≥ 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 20 | Tối thiểu 20 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, trồng và chăm sóc cây xanh… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HÈ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 145,361 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 3,392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,845 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,845 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 4,845 | 100m3 |
| 6 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Chương V | 6,541 | 1 tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 113,148 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 41,16 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,64 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,184 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,184 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 4,184 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 42,68 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V | 716 | m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 18 | Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 19 | Lát đá granite tự nhiên sẫm màu băm nhám bề mặt (40x40x6cm) | Chương V | 295 | m2 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên sẫm màu băm nhám bề mặt (15x40x6cm) | Chương V | 1.454 | m2 |
| 21 | Đắp cát vàng đầm chặt K=0,90 | Chương V | 0,875 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,262 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng vỉa đá granite bình Định (hoặc tương đương) 18x22cm | Chương V | 285 | m |
| 26 | Bó vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 18x22cm | Chương V | 285 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 10x15cm | Chương V | 255 | m |
| 30 | Bó vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 10x15cm | Chương V | 285 | m |
| 31 | Đan rãnh đá 30x50x6cm | Chương V | 85,5 | m2 |
| 32 | Đan rãnh đá 30x50x6cm (6.667 viên/m2) | Chương V | 570 | viên |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Ghế ngồi đá tự nhiên vân mây Thanh hóa hoặc tương đương | Chương V | 92,025 | m |
| 36 | Lắp dựng ghế ngồi đá tự nhiên | Chương V | 180 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,06 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,899 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ nắp ga | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 41 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợ | Chương V | 2 | ga thu nước/lần/thán |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,14 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Bộ nắp hố thu nước ( nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 250KN) | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp dựng tấm chắn rác | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 51 | Khung nắp ga bằng Composite tải trọng 125KN | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp dựng nắp ga bằng Composite | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Viên vỉa hàm ếch bằng đá granite Bình Định (Hoặc tương đương) | Chương V | 2 | viên |
| 54 | Lắp dựng vỉa hàm ếch | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 0,198 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt khung móng JM21x200 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,125 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 62 | Biển gắn tên công trình KT 400x600mm (inox mặt xước dày 10mm) | Chương V | 1 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 177,9 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát đầm chặt K=0,90 | Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 69 | Cây cau ta | Chương V | 3 | cây |
| 70 | Cỏ Bermuda | Chương V | 701 | m2 |
| 71 | Cỏ mây (tạm tính 16 bầu/m2) | Chương V | 2.032 | bầu |
| 72 | Mắt nai (tạm tính 25 cây/m2) | Chương V | 12.525 | m2 |
| 73 | Thài lài tím (tạm tính 20 cây/m2) | Chương V | 11.400 | cây |
| 74 | Trúc tăm (tạm tính 9 khóm/m2) | Chương V | 855 | khóm |
| 75 | Huyết dụ (tạm tính 16cây/m2) | Chương V | 320 | cây |
| 76 | Trồng, chăm sóc cỏ | Chương V | 828 | m2/tháng |
| 77 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V | 1.366 | m2/tháng |
| 78 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 3 | cây/lần |
| 79 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Chương V | 355,8 | 1m3 |
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ điện M16x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500 | Chương V | 2 | cọc |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 8 | Dây tiếp địa D10 | Chương V | 1,851 | kg |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 15,7 | kg |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép detk 40x4 | Chương V | 15,5 | 10 m |
| 11 | Dây đồng mền M50 | Chương V | 3 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,84 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng 3P-100A | Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào đất móng cột | Chương V | 4,32 | m3 |
| 20 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M10x142 | Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,32 | m3 |
| 22 | Cột đèn trang trí 0.8m (bao gồm cả đèn) | Chương V | 20 | cột |
| 23 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Chương V | 20 | cột |
| 24 | Aptomat 1P/6A | Chương V | 20 | cái |
| 25 | Đào đất móng cột | Chương V | 6,3 | m3 |
| 26 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x325x325x400 | Chương V | 25 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,3 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn trang trí 4m (bao gồm bóng đèn) | Chương V | 25 | cột |
| 29 | Cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500 | Chương V | 45 | cọc |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Chương V | 4,5 | 10 cọc |
| 31 | Dây nối tiếp địa thép D10 | Chương V | 69,4125 | kg |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 112,5 | 10 m |
| 33 | Tai bắt dây tiếp địa | Chương V | 45 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 360 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 36 | 10 đầu cốt |
| 36 | Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 45 | cái |
| 38 | Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thép | Chương V | 45 | cái |
| 39 | Đánh số cột thép | Chương V | 4,5 | 10 cột |
| 40 | Đào đất rãnh cáp | Chương V | 240,8 | m3 |
| 41 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50 | Chương V | 599,8 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 5,998 | 100m |
| 43 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V | 644,8 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 6,448 | 100m |
| 45 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 644,8 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 6,448 | 100m |
| 47 | Cát đen | Chương V | 89,6 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 89,6 | m3 |
| 49 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m) | Chương V | 560 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 51 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Chương V | 50 | mốc |
| 52 | Đóng mốc báo cáp | Chương V | 50 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,896 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,896 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,896 | 100m3 |
| C | Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V | 45 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| D | TRANG THIẾT BỊ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Thùng rác (4ly) | Chương V | 4 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: 3,0 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm xăng 3CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn 14 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Megommet | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị tạo dòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Búa căn khí nén 3 m3/ph |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: 3,0 CV |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy bơm xăng 3CV |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy dầm dùi 1,5 kW |
Còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đào 1,25 m3 |
Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Còn sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW |
Còn sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy nén khí diezel 360 m3/h |
Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Còn sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy trộn vữa 150 lít |
Còn sử dụng tốt |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ 5T |
Còn sử dụng tốt |
2 |
13 |
Máy ép đầu cốt |
Còn sử dụng tốt |
2 |
14 |
Máy hàn 14 kW |
Còn sử dụng tốt |
1 |
15 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
Còn sử dụng tốt |
2 |
16 |
Máy đo điện trở tiếp địa |
Còn sử dụng tốt |
1 |
17 |
Máy đo điện trở tiếp xúc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
18 |
Megommet |
Còn sử dụng tốt |
1 |
19 |
Thiết bị tạo dòng |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | 145,361 | m3 | Chương V | ||
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 3,392 | 100m3 | Chương V | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,845 | 100m3 | Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,845 | 100m3 | Chương V | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 4,845 | 100m3 | Chương V | ||
| 6 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | 6,541 | 1 tấn | Chương V | ||
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 113,148 | m3 | Chương V | ||
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 41,16 | m3 | Chương V | ||
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,64 | 100m3 | Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,184 | 100m3 | Chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,184 | 100m3 | Chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 4,184 | 100m3 | Chương V | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 42,68 | m3 | Chương V | ||
| 14 | Tháo dỡ bó vỉa | 716 | m | Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,605 | 100m3 | Chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,605 | 100m3 | Chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,605 | 100m3 | Chương V | ||
| 18 | Đầm nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,749 | 100m3 | Chương V | ||
| 19 | Lát đá granite tự nhiên sẫm màu băm nhám bề mặt (40x40x6cm) | 295 | m2 | Chương V | ||
| 20 | Lát đá granite tự nhiên sẫm màu băm nhám bề mặt (15x40x6cm) | 1.454 | m2 | Chương V | ||
| 21 | Đắp cát vàng đầm chặt K=0,90 | 0,875 | 100m3 | Chương V | ||
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 1,749 | 100m3 | Chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,262 | m3 | Chương V | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,653 | 100m2 | Chương V | ||
| 25 | Lắp dựng vỉa đá granite bình Định (hoặc tương đương) 18x22cm | 285 | m | Chương V | ||
| 26 | Bó vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 18x22cm | 285 | m | Chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,1 | m3 | Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,51 | 100m2 | Chương V | ||
| 29 | Lắp dựng vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 10x15cm | 255 | m | Chương V | ||
| 30 | Bó vỉa đá granite Bình Định (hoặc tương đương) 10x15cm | 285 | m | Chương V | ||
| 31 | Đan rãnh đá 30x50x6cm | 85,5 | m2 | Chương V | ||
| 32 | Đan rãnh đá 30x50x6cm (6.667 viên/m2) | 570 | viên | Chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,3 | m3 | Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,18 | 100m2 | Chương V | ||
| 35 | Ghế ngồi đá tự nhiên vân mây Thanh hóa hoặc tương đương | 92,025 | m | Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng ghế ngồi đá tự nhiên | 180 | cái | Chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,06 | m3 | Chương V | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,603 | 100m2 | Chương V | ||
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,899 | m3 | Chương V | ||
| 40 | Tháo dỡ nắp ga | 6 | cấu kiện | Chương V | ||
| 41 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợ | 2 | ga thu nước/lần/thán | Chương V | ||
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,14 | m3 | Chương V | ||
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | Chương V | ||
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | Chương V | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,002 | 100m3 | Chương V | ||
| 46 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | 0,003 | 1 tấn | Chương V | ||
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | Chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | Chương V | ||
| 49 | Bộ nắp hố thu nước ( nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 250KN) | 2 | cái | Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng tấm chắn rác | 2 | 1 cấu kiện | Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự khác biệt giữa tán thưởng và tâng bốc là như thế nào? Đơn giản lắm. Một bên là chân tình, và bên kia thì không. Một bên đi ra từ trái tim; bên kia đi ra từ hàm răng. Một bên không vị kỷ; một bên ích kỷ. Một bên thường được tán đồng; một bên thường bị phê phán. "
Dale Carnegie
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.