Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:07 11/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng Đường tỉnh 872B (đoạn từ bến phà Tân Long - Ngã ba Phú Thạnh) và đường tỉnh đoạn qua khu trung tâm
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng Đường tỉnh 872B (đoạn từ bến phà Tân Long - Ngã ba Phú Thạnh) và đường tỉnh đoạn qua khu trung tâm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 18/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:59 11/08/2022
đến
17:00 18/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 18/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2022 (16/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu bên mời thầu làm rõ các nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV LAM RO TAN PHU DONG.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời CV TRẢ LỜI LÀM RÕ ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TỈNH 872B.pdf
Ngày trả lời 15:59 16/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng Đường tỉnh 872B (đoạn từ bến phà Tân Long - Ngã ba Phú Thạnh) và đường tỉnh đoạn qua khu trung tâm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông , địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Phú Đông (đại diện Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông). Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3529040, (0273) 3529124. Fax: (0273) 3529040
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: *Công ty TNHH Tư vấn tư vấn thiết kế Song Linh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: *Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật MEP - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang - Tư vấn lập E-HSMT: *Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định HSMT: *Công ty TNHH Xây dựng C&T. - Tư vấn đánh giá HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:* Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh.* Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: *Công ty TNHH Xây dựng C&T

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông , địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Phú Đông (đại diện Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông). Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3529040, (0273) 3529124. Fax: (0273) 3529040

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó: 05 công nhân nghề điện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021. Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Phú Đông (đại diện Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông). Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3529040, (0273) 3529124. Fax: (0273) 3529040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.658.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.331.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hệ thống chiếu sáng công cộng dọc các tuyến đường, trong đó có đèn led từ 100W trở lên, có tủ điều khiển chiếu sáng, lắp dựng trụ đèn, kéo rãi dây cáp điện gía trị 4.000.000.000 đồng/hợp đồng thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >= 80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; + Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu; + Hóa đơn tài chính. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc truyền tải điện hoặc điện khí hóa & cung cấp điện trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu): + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên; + Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu hoặc tài liệu chứng minh tương đương.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2Kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc truyền tải điện hoặc điện khí hóa & cung cấp điện trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu): + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên; + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu hoặc tài liệu chứng minh tương đương.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu): + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên; + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự, ...) đã phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình tính chất tương tự gói thầu hoặc tài liệu chứng minh tương đương.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần móng trụ chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,66m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,094m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,566m3
4Cung cấp khung Bulon móng trụ 300x300mm, gồm 4 bulon khung M24x900 và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V134khung
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,752100m2
BPhần móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
3Cung cấp khung Bulon gồm 4 bulon khung M16x800 và đai thép, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V3khung
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
CPhần mương cáp băng đường, vĩa hè
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V867,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng lại đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,2m3
4Băng cảnh báo cáp ngầm w150Mô tả kỹ thuật theo chương V3.960m
5Gạch làm dấu 8x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V39.600viên
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m3
DPhần tái lập mặt đường vĩa hè
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
2Lát gạch vĩa hè hiện hữu (tận dụng 90% gạch hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
EPhần hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V134cột
2Lắp đèn led 100w, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V134Bộ
3Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V35cần đèn
4Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V99cần đèn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
7Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V134bảng
FPhần ống cáp chiếu sáng và phụ kiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6100m
2Rải cáp ngầm CVV/DSTA-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Rải cáp ngầm CVV/DSTA-3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6100m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.960m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08100m
6Lắp đặt tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V137bộ
7Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
8Đầu cose ép cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V536đầu

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô - sức nâng: 3 t- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2Máy hàn, công suất: 23 kW- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
3Máy trộn bê tông, dung tích: 250 lít- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4Đầm dùi, công suất: 1,5 kW- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5Ô tô tải tự đổ, trọng tải: 5 t- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6Xe nâng, , chiều cao nâng 12m- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô - sức nâng: 3 t
- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
2
Máy hàn, công suất: 23 kW
- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
2
3
Máy trộn bê tông, dung tích: 250 lít
- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
2
4
Đầm dùi, công suất: 1,5 kW
- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
2
5
Ô tô tải tự đổ, trọng tải: 5 t
- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
6
Xe nâng, , chiều cao nâng 12m
- Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
65,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
59,094 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
6,566 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cung cấp khung Bulon móng trụ 300x300mm, gồm 4 bulon khung M24x900 và đai thép, phụ kiện kèm theo
134 khung Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
3,752 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
0,432 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cung cấp khung Bulon gồm 4 bulon khung M16x800 và đai thép, phụ kiện kèm theo
3 khung Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng
867,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
1,584 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng lại đất đào)
277,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Băng cảnh báo cáp ngầm w150
3.960 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gạch làm dấu 8x8x18
39.600 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
5,9 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
5,9 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
40,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lát gạch vĩa hè hiện hữu (tận dụng 90% gạch hiện hữu)
40,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột
134 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đèn led 100w, ở độ cao
134 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 2m
35 cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m
99 cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện
3 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
134 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp bảng điện cửa cột
134 bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm
39,6 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Rải cáp ngầm CVV/DSTA-4x25mm2
0,9 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Rải cáp ngầm CVV/DSTA-3x16mm2
39,6 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV10mm2
3.960 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x2,5mm2
16,08 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt tiếp địa M14x2400
137 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Băng keo điện
7 cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đầu cose ép cở các loại
536 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 264

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây