Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:13 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà trưng bày Cố luật sư Nguyễn Hữu Thọ
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà trưng bày Cố luật sư Nguyễn Hữu Thọ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:08 12/08/2022
đến
16:30 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (20/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà trưng bày Cố luật sư Nguyễn Hữu Thọ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam - Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Khánh Hưng. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Xuân Lộc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: san lấp mặt bằng; móng bê tông cốt thép trên nền gia cố cừ tràm, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; kè bê tông cốt thép; cầu bê tông cốt thép + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 6.500.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia các công trình có hạng mục tương tự (xây dựng công trình loại nhà, kết cấu dạng nhà cấp III; công trình loại kết cấu tường chắn, kè; công trình loại kết cấu Cầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)71
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)51
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục tương tự (xây dựng công trình kết cấu tường chắn, kè) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)51
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu giao thông1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu – đường bộ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục tương tự (xây dựng công trình loại kết cấu Cầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)51
5Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.1Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có dân dụng cấp III có hạng mục cấp thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
6Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.1Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
7Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu1Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A1. XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5172100m3
2Đóng cọc tràm L = 4,5m, đường kính ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật208,845100m
3Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,812m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,812m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3966100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6257tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7908tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2103tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3447tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3786tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật71,331m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4178100m3
14Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông đà bó nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2469100m2
15Ván khuôn đà bó nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,717100m2
16Ván khuôn đà sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8532100m2
17Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5027tấn
18Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0304tấn
20Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng trệt, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2091tấn
21Bê tông đà bó nền, đà sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,577m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0997100m3
23Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông ram dốcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,444100m2
24Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
25Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,8055m3
26Ván khuôn sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9273100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1732tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0865tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2489tấn
30Bê tông sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,273m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3538100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2382tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7027tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4722tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,658m3
36Ván khuôn đà mái, vì kèo bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2447100m2
37Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4825tấn
38Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
39Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8246tấn
40Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9659tấn
41Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6058tấn
42Lắp đặt bu long M16 L = 180mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật560cái
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6058tấn
44Bê tông đà mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,308m3
45Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8254100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4546tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6571tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,2544m3
49Ván khuôn lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3957100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1195tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0477tấn
52Bê tông lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0865m3
53Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8568m3
54Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,6342m3
55Trát tường ngoài bó nền, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,6448m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,242m3
57Lát đá granít bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,67m2
58Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,2015m3
59Xây tường bồn hoa bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7136m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6658m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật355,709m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198,584m2
63Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật110,1475m2
64Trát đà mái, vì kèo, giằng đỉnh mái, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,77m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật182,5436m2
66Ốp viền chân tường gạch granite (600x200)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,32m2
67Ốp chân tường gạch gốm (60x240)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,0225m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,168m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192,184m
70Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật189,42m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật355,709m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198,584m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật581,8811m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật465,8565m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật670,3176m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,902m2
77Lát nền gạch granite (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật295,365m2
78Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
80Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1795tấn
81Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,5m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,1361m2
83Gia công lan can ram dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,177tấn
84Lắp dựng lan can ram dốcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,71m2
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1429tấn
86Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1429tấn
87Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3875100m2
88Lắp đặt đèn lồng kéo quân cao 50cm, bóng Led 20WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
89Lắp đặt đèn máng đôi âm trần 1,2m, bóng Led 2x18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
90Lắp đặt đèn Led 9W D110 âm trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70bộ
91Lắp đặt đèn Led 3x20W, có thể xoay vị trí chiếu đènTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
92Lắp đặt đèn Led dây 7W/mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75m
93Lắp đặt quạt trần cổ điển 80W màu đồngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
94Lắp đặt MCB 2P-63ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Lắp đặt hộp âm tường + mặtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32hộp
100Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.100m
101Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật220m
102Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước (300x400x150)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
103Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng D25x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
104Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng D20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật300m
105Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu
106Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25 nút
107Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25 chuông
108Điện trở cuối mạchTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 zoneTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
111Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
112Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
113Lắp đặt dây nguồn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
114Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng D20x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
115Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cặp
116Bình khí chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Kệ đôi để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
120Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
121Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt trụ đỡ kim STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
123Lắp đặt trụ đỡ kim STK D49x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
124Cáp neoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m
125Tăng đơTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
127Ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
128Đóng cọc chống sét D16, L = 2,4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cọc
129Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây dẫn sétTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
130Thép V40x40x4mm, bản đếTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2m
131Bu lông D12 bản đếTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
BSAN LẤP MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bụi
4Phát hoang, dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,499100m2
5Đào đất đắp đêTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,298100m3
6Đắp đất đê baoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,298100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78,451100m3
CXÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7881100m3
2Đóng cọc tràm L = 2,5m, đường kính ngọn >= 3cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,272100m
3Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,483m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,779m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,045100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1105tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1966tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4773tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,534m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5589100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,95100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3243tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8557tấn
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,5m3
17Đóng cọc BTCT KT 20x20cm đoạn cọc ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
18Đóng cọc BTCT KT 20x20cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,575100m
19Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà neo, giằng tường, giằng bảng tên, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,9684m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà neoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5641100m2
21Ván khuôn đà bó nền, đà kiềng, đà neo, giằng tường, giằng bảng tên bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,8478100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7164tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3596tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9772tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,8548m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2615100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,474tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3173tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0553tấn
30Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0935m3
31Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,1023m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,3555m3
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,6185m2
34Ốp đá chẻ chân tường hàng rào, chân cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,007m2
35Sơn chân tường hàng rào, chân cột ốp đá chẻ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,007m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật999,6804m2
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật174,388m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật194,7644m2
39Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật270,4458m2
40Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật270,4458m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật769,016m2
42Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,8m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94,4m
44Lắp dựng hàng rào trụ BTLT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,5824m2
45Sơn trụ hàng rào BTLT đúc sẵn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,5824m2
46Cổng rào bằng thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,0275m2
47Lắp dựng cổng ràoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,0275m2
48Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120,56m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,07911m2
50Lắp dựng chữ inox dày 0,8mm mạ màu vàng bảng tênTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8304m2
DXÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN NỘI BỘ)
1Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,5216100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,8654tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật201,992m3
4Bê tông lót bó vỉa bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,3602m3
5Xây tường bó vỉa bồn hoa bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,7204m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật354,354m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật454,3m
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật122,661m2
9Sơn tường bó vỉa bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật122,661m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
11Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,05m2
12Gia công cột cờ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
EXÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI)
1Di dời trụ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trụ
2Lắp đặt công tơ điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây cáp CVV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
4Lắp đặt dây cáp CVV-16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật240m
5Lắp đặt MCCB 2P-200ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Thép mạ kẽm V63x6 L = 3mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cây
7Lắp đặt bộ rack sứ + khung đỡTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Bu lon M16x300 + đai ốcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt dây đồng trần S = 11mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
10Đóng cọc tiếp địa đồng D16 L = 2,4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cọc
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,32481m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
14Khung móng cột M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1m3
16Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,641m3
17Lắp đặt ống nhựa chuyên dụng PVC D34 dày 2mm đi âm nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
18Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật400m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4448100m3
21Lắp dựng trụ đèn STK bát giác côn 6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41 cột
22Lắp cần đèn D60 cao 2m, vươn xa 1,5mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51 cần đèn
23Lắp đèn chiếu sáng Led 100W - IP68Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 đầu cáp
25Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 đầu cáp
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bảng
27Lắp đặt MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Lắp đặt MCB 2P-32ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cửa
30Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
31Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
33Lắp đặt dây đồng trần S = 11mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5m
34Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
35Đai inox cố định ống luồn dây điện lên trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
FXÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI)
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2358100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4598100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,5207100m2
4Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,441m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1338m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,7349m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật621,7164m2
8Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,2039m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,61100m2
10Gia công, lắp đặt thép nắp đan, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,597tấn
11Lắp nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2921 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
GXÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (NHÀ XE HAI BÁNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,09121m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,064m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1484tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1484tấn
6Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1517tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1517tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1696tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1696tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4692100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8128m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,32m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0714100m3
15Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3972100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0922tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1776m3
18Sơn thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,0081m2
HXÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( KHỐI CHỨC NĂNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3618100m3
2Đóng cọc tràm L = 4,5m, đường kính ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,9788100m
3Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,141m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,141m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,26100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2059tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2083tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,5763m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2628100m3
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1405100m2
12Ván khuôn đà bó nền, đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4695100m2
13Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1076tấn
14Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
15Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0068tấn
16Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5892tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,677m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0716tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2652tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6247100m2
23Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0996tấn
24Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
25Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0945tấn
26Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4392tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,4422m3
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5032100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1115tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3554tấn
31Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3581m3
32Ván khuôn lanh tô, diềm mái, đan, hộp gain bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1572100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, diềm mái, đan, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0275tấn
34Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
35Lắp dựng cốt thép hộp gain, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, diềm mái, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0942tấn
37Bê tông lanh tô, diềm mái, đan, hộp gain, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,167m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,155100m3
39Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,663100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1602tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0366tấn
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1031m3
43Xây tường bó nền bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7892m3
44Xây tường bó nền ram dốc bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1022m3
45Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,88m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
47Lát đá granite bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,402m2
48Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,19m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,3118m3
50Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,4178m3
51Ốp viền chân tường gạch (600x200)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,92m2
53Trát tường giấu mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,52m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139,957m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật152,928m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,16m2
57Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,3456m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,8m
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139,957m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật152,928m2
61Bả bằng bột bả vào sê nôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,3m2
62Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,16m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật169,257m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật170,088m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,728m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,728m2
67Lát nền gạch granite (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,64m2
68Lát nền gạch ceramic (300x300)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,38m2
69Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,4747m2
70Gia công lan can inox ram dốc, tay vịn trong khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
71Lắp dựng lan can inox ram dốcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6m2
72Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
73Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện, cánh không nẹp ôTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m2
75Gia công khung bảo vệ cửa inox 12,7x12,7x1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0199tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,16m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3442tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3442tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,564100m2
80Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3156100m2
81Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,64m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
83Lắp đặt co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Lắp đặt tê uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006100m
87Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
88Lắp đặt đèn Led 1,2m 1x18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
89Lắp đặt đèn Led 0,6m 1x18WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt tủ điện MDB bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/10ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật195m
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
94Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35m
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt MCB-2P-63ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt MCB-2P-20ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Lắp đặt ống nhựa tròn D20x1,4Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80m
101Lắp đặt ống nhựa tròn D25x1,6Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
102Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Lắp đặt hộp âm tường + mặtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16hộp
104Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
105Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cọc
106Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cặp
107Bình khí chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
108Bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Kệ đôi để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
113Lắp đặt co uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
114Lắp đặt co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
115Lắp đặt co uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
116Lắp đặt co giảm uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
117Lắp đặt tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
119Lắp đặt co ren trong uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
120Lắp đặt van khóa đồng D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Lắp đặt van khóa đồng D27Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt vòi xả inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
124Lắp đặt lavabo âmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
125Lắp đặt vòi xả nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
126Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
127Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
129Lắp đặt phễu thu (150x150)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Lắp đặt gương soi (450x600)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
131Lắp đặt bể chứa nước nằm inox 1000L (có chân đế + phao tự động)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
132Máy bơm 2HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Khoan cây nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
139Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
140Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
141Lắp đặt tê uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
142Lắp đặt tê giảm uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
143Lắp đặt tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
144Lắp đặt tê uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
145Lắp đặt Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
147Lắp đặt co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Lắp đặt co uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Lắp đặt co uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
150Lắp đặt co lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Lắp đặt co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
152Lắp đặt co lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Lắp đặt nối uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
154Lắp đặt nối uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Lắp đặt nối uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0523100m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4725m3
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1204m3
159Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,991m3
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,775m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,31m2
162Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2879m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0138100m2
164Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
165Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0084tấn
166Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
167Lắp nắp đan hầm tự hoại, hố máy bơmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
IXÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
4Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,413100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3569tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,891m3
JXÂY DỰNG KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3179100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,0756100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật K >= 13,5kN/mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,87100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,2771m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,988tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,0168tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3512100m2
8Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,17100m
9Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,47100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,313m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,753m3
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0465tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4211tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2799100m2
15Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,919m3
16Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5803tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0248tấn
18Ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1808100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái kè, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,864m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4775tấn
21Ván khuôn mái kèTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,233100m2
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,4975m3
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1741tấn
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1891tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,678100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật981cấu kiện
27Bê tông trụ lan can kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4382m3
28Lắp dựng cốt thép trụ lan can kè, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0362tấn
29Lắp dựng cốt thép trụ lan can kè, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
30Ván khuôn trụ lan can kè bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2876100m2
31Bê tông giằng lan can kè, gờ chắn kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6308m3
32Lắp dựng cốt thép giằng lan can kè, gờ chắn kè, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0727tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng lan can kè, gờ chắn kè, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,68tấn
34Ván khuôn giằng lan can kè, gờ chắn kè bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5514100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4181 cấu kiện
36Lục bình gốm (165x165x600)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật418cái
37Đắp đầu trụ lan can kè, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,6m
KXÂY DỰNG CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,7905m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,501tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7614tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4622tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1321100m2
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất nhân công, máy nhân hệ số 0,75)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
9Khấu hao thép hình I360 khung định vịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật95,2949kg
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,619tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,619tấn
13Khấu hao thép hình hệ khung sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,2691kg
14Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,764100m
15Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,826m3
17Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,9348m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,336tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3751tấn
20Ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8465100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,1507m3
22Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2822tấn
23Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7853tấn
24Ván khuôn mặt cầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5621100m2
25Bê tông trụ lan can cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,612m3
26Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
27Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
28Ván khuôn trụ lan can cầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1224100m2
29Bê tông giằng lan can cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,736m3
30Lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0349tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1349tấn
32Ván khuôn giằng lan can cầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1656100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1441 cấu kiện
34Lục bình gốm (165x165x600)mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144cái
35Đắp đầu trụ lan can kè, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16m
36Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2984m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0835tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1269tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2437tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1887100m2
41Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
42Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất nhân công, máy nhân hệ số 0,75)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
43Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
44Khấu hao thép hình I360 khung định vịTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,2354kg
45Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
47Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
48Khấu hao thép hình hệ khung sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,0581kg
49Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,294100m
50Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0625m3
52Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,375m3
53Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
54Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0403tấn
55Ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
57Lắp dựng cốt thép cầu tàu, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu tàu, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1584tấn
59Ván khuôn cầu tàu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1794100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích cối tối thiểu 350L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
2Máy cắt, uốn sắtCông suất tối thiểu 3Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
3Máy đầm dùi bê tôngCông suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
4Máy cắt gạch (đá)Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
5Máy phát điệnCông suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).1
6Giàn giáo thép01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).3
7Máy đào bánh xíchDung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
8Máy hànCông suất tối thiểu 7KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
9Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt(kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hóa đơn mua bán thiết bị)1
10Máy đầm bànCông suất tối thiểu 1,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
11Máy bơm nướcCông suất tối thiểu 20 HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
12Máy khoan bê tôngCông suất tối thiểu 800W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
13Xe luTải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
14Cần cẩu bánh xíchTải trọng cẩu tối thiểu 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
15Xe ô tô tự đổTải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích cối tối thiểu 350L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
2
Máy cắt, uốn sắt
Công suất tối thiểu 3Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
3
Máy đầm dùi bê tông
Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
4
Máy cắt gạch (đá)
Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
5
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
1
6
Giàn giáo thép
01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
3
7
Máy đào bánh xích
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
2
8
Máy hàn
Công suất tối thiểu 7KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
9
Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt
(kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hóa đơn mua bán thiết bị)
1
10
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
11
Máy bơm nước
Công suất tối thiểu 20 HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
12
Máy khoan bê tông
Công suất tối thiểu 800W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
13
Xe lu
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
2
14
Cần cẩu bánh xích
Tải trọng cẩu tối thiểu 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
1
15
Xe ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
3,5172 100m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2 Đóng cọc tràm L = 4,5m, đường kính ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I
208,845 100m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Đắp cát đầu cừ
20,812 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
20,812 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5 Ván khuôn móng dài
1,3966 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm
0,0236 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm
0,6257 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
0,7908 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
1,2103 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
0,3447 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm
2,3786 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
71,331 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,4178 100m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông đà bó nền
0,2469 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Ván khuôn đà bó nền
0,717 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Ván khuôn đà sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,8532 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 06mm
0,5027 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 08mm
0,0102 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 16mm
1,0304 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng trệt, ĐK 18mm
2,2091 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông đà bó nền, đà sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
22,577 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0997 100m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông ram dốc
0,444 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK 08mm
0,306 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
3,8055 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26 Ván khuôn sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,9273 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 06mm
1,1732 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 08mm
1,0865 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29 Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 10mm
0,2489 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30 Bê tông sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
29,273 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,3538 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm
0,2382 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm
0,7027 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm
0,4722 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
7,658 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn đà mái, vì kèo bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,2447 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 06mm
0,4825 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 12mm
0,0572 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 16mm
0,8246 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 18mm
1,9659 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm
2,6058 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42 Lắp đặt bu long M16 L = 180mm
560 cái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
2,6058 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44 Bê tông đà mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
19,308 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,8254 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm
0,4546 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm
1,6571 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
18,2544 m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49 Ván khuôn lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,3957 100m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, ĐK 06mm
0,1195 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây