Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng nhà trưng bày Cố luật sư Nguyễn Hữu Thọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.700.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: san lấp mặt bằng; móng bê tông cốt thép trên nền gia cố cừ tràm, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; kè bê tông cốt thép; cầu bê tông cốt thép + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 6.500.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia các công trình có hạng mục tương tự (xây dựng công trình loại nhà, kết cấu dạng nhà cấp III; công trình loại kết cấu tường chắn, kè; công trình loại kết cấu Cầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục tương tự (xây dựng công trình kết cấu tường chắn, kè) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu giao thông | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu – đường bộ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục tương tự (xây dựng công trình loại kết cấu Cầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình có dân dụng cấp III có hạng mục cấp thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5172 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L = 4,5m, đường kính ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 208,845 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,812 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3966 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6257 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7908 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3786 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,331 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4178 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông đà bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2469 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,717 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đà sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8532 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0304 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng trệt, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2091 | tấn |
| 21 | Bê tông đà bó nền, đà sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,577 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | 100m3 |
| 23 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 25 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8055 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9273 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1732 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0865 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2489 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,273 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3538 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4722 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,658 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đà mái, vì kèo bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2447 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4825 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8246 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9659 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6058 | tấn |
| 42 | Lắp đặt bu long M16 L = 180mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6058 | tấn |
| 44 | Bê tông đà mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,308 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8254 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4546 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6571 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,2544 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3957 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0865 | m3 |
| 53 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | m3 |
| 54 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6342 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài bó nền, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6448 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 57 | Lát đá granít bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,67 | m2 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,2015 | m3 |
| 59 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7136 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6658 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 355,709 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198,584 | m2 |
| 63 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,1475 | m2 |
| 64 | Trát đà mái, vì kèo, giằng đỉnh mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,77 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,5436 | m2 |
| 66 | Ốp viền chân tường gạch granite (600x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,32 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch gốm (60x240)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,0225 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,168 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,184 | m |
| 70 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 189,42 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 355,709 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198,584 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 581,8811 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 465,8565 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 670,3176 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,902 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch granite (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 295,365 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 80 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1795 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,136 | 1m2 |
| 83 | Gia công lan can ram dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,71 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1429 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1429 | tấn |
| 87 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3875 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn lồng kéo quân cao 50cm, bóng Led 20W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn máng đôi âm trần 1,2m, bóng Led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led 9W D110 âm trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led 3x20W, có thể xoay vị trí chiếu đèn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led dây 7W/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt trần cổ điển 80W màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước (300x400x150)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng D25x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng D20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 106 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 107 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 108 | Điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 zone | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 111 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt dây nguồn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng D20x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 115 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 116 | Bình khí chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 120 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt trụ đỡ kim STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 123 | Lắp đặt trụ đỡ kim STK D49x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 124 | Cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 125 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 127 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Đóng cọc chống sét D16, L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 130 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 131 | Bu lông D12 bản đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bụi |
| 4 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,499 | 100m2 |
| 5 | Đào đất đắp đê | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,298 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê bao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,298 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,451 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7881 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L = 2,5m, đường kính ngọn >= 3cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,272 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,483 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4773 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,534 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5589 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3243 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8557 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 17 | Đóng cọc BTCT KT 20x20cm đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT KT 20x20cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | 100m |
| 19 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà neo, giằng tường, giằng bảng tên, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,9684 | m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà neo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5641 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đà bó nền, đà kiềng, đà neo, giằng tường, giằng bảng tên bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8478 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7164 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3596 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9772 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,8548 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2615 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3173 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0935 | m3 |
| 31 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,1023 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,3555 | m3 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,6185 | m2 |
| 34 | Ốp đá chẻ chân tường hàng rào, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,007 | m2 |
| 35 | Sơn chân tường hàng rào, chân cột ốp đá chẻ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,007 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 999,6804 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 174,388 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 194,7644 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 270,4458 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 270,4458 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 769,016 | m2 |
| 42 | Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,8 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,4 | m |
| 44 | Lắp dựng hàng rào trụ BTLT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,5824 | m2 |
| 45 | Sơn trụ hàng rào BTLT đúc sẵn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,5824 | m2 |
| 46 | Cổng rào bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,0275 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cổng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,0275 | m2 |
| 48 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120,56 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,0791 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng chữ inox dày 0,8mm mạ màu vàng bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8304 | m2 |
| D | XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SÂN NỘI BỘ) | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,5216 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8654 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 201,992 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,3602 | m3 |
| 5 | Xây tường bó vỉa bồn hoa bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,7204 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 354,354 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 454,3 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,661 | m2 |
| 9 | Sơn tường bó vỉa bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,661 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 11 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 12 | Gia công cột cờ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI) | |||
| 1 | Di dời trụ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CVV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CVV-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-200A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thép mạ kẽm V63x6 L = 3m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 7 | Lắp đặt bộ rack sứ + khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Bu lon M16x300 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đồng trần S = 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3248 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,64 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chuyên dụng PVC D34 dày 2mm đi âm nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4448 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng trụ đèn STK bát giác côn 6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp đèn chiếu sáng Led 100W - IP68 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt dây đồng trần S = 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 35 | Đai inox cố định ống luồn dây điện lên trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| F | XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4598 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5207 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,441 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1338 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,7349 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 621,7164 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,2039 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 11 | Lắp nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 292 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| G | XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (NHÀ XE HAI BÁNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0912 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4692 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8128 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,32 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3972 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1776 | m3 |
| 18 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,008 | 1m2 |
| H | XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( KHỐI CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3618 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L = 4,5m, đường kính ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,9788 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,141 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2059 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2083 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,5763 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1405 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà bó nền, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4695 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5892 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,677 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2652 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6247 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà mái, đà giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4392 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4422 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5032 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3554 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3581 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, diềm mái, đan, hộp gain bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1572 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, diềm mái, đan, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép hộp gain, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, diềm mái, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, diềm mái, đan, hộp gain, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1031 | m3 |
| 43 | Xây tường bó nền bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7892 | m3 |
| 44 | Xây tường bó nền ram dốc bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | m3 |
| 45 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,88 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 47 | Lát đá granite bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,402 | m2 |
| 48 | Lát đá granite đan lavabo, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,3118 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18cm câu gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,4178 | m3 |
| 51 | Ốp viền chân tường gạch (600x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 53 | Trát tường giấu mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139,957 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 152,928 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,3456 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139,957 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 152,928 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 169,257 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,088 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,728 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,728 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch granite (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,64 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch ceramic (300x300)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| 69 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,4747 | m2 |
| 70 | Gia công lan can inox ram dốc, tay vịn trong khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 72 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 75 | Gia công khung bảo vệ cửa inox 12,7x12,7x1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3442 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3442 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | 100m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,64 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 87 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led 0,6m 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện MDB bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa tròn D20x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa tròn D25x1,6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 106 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 107 | Bình khí chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt lavabo âm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xả nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu (150x150)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi (450x600)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước nằm inox 1000L (có chân đế + phao tự động) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 132 | Máy bơm 2HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Khoan cây nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | m3 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,775 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2879 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 166 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 167 | Lắp nắp đan hầm tự hoại, hố máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,413 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3569 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,891 | m3 |
| J | XÂY DỰNG KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3179 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,0756 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật K >= 13,5kN/m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,87 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,2771 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,0168 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3512 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,753 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4211 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2799 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,919 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5803 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0248 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1808 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái kè, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,864 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4775 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mái kè | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,4975 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1741 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1891 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông trụ lan can kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4382 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can kè, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can kè, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 30 | Ván khuôn trụ lan can kè bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2876 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng lan can kè, gờ chắn kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6308 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can kè, gờ chắn kè, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can kè, gờ chắn kè, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng lan can kè, gờ chắn kè bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5514 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 418 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lục bình gốm (165x165x600)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 418 | cái |
| 37 | Đắp đầu trụ lan can kè, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m |
| K | XÂY DỰNG CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,7905 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7614 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4622 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1321 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 9 | Khấu hao thép hình I360 khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95,2949 | kg |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép hình hệ khung sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,2691 | kg |
| 14 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9348 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3751 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8465 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,1507 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2822 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7853 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mặt cầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5621 | 100m2 |
| 25 | Bê tông trụ lan can cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can cầu, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 28 | Ván khuôn trụ lan can cầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng lan can cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can cầu, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1349 | tấn |
| 32 | Ván khuôn giằng lan can cầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lục bình gốm (165x165x600)mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 35 | Đắp đầu trụ lan can kè, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 36 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2984 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2437 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | 100m2 |
| 41 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn cọc không ngập đất nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 44 | Khấu hao thép hình I360 khung định vị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,2354 | kg |
| 45 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 48 | Khấu hao thép hình hệ khung sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,0581 | kg |
| 49 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m |
| 50 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm đoạn cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | m3 |
| 52 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 55 | Ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu tàu, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu tàu, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cầu tàu bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1794 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 350L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt | Công suất tối thiểu 3Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 3 |
| 7 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 7KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 20 HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 800W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 13 | Xe lu | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng cẩu tối thiểu 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích cối tối thiểu 350L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
2 |
Máy cắt, uốn sắt |
Công suất tối thiểu 3Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
3 |
Máy đầm dùi bê tông |
Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
4 |
Máy cắt gạch (đá) |
Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
5 |
Máy phát điện |
Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
1 |
6 |
Giàn giáo thép |
01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
3 |
7 |
Máy đào bánh xích |
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
2 |
8 |
Máy hàn |
Công suất tối thiểu 7KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
9 |
Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt |
(kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực + Hóa đơn mua bán thiết bị) |
1 |
10 |
Máy đầm bàn |
Công suất tối thiểu 1,5 KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
11 |
Máy bơm nước |
Công suất tối thiểu 20 HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
12 |
Máy khoan bê tông |
Công suất tối thiểu 800W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
13 |
Xe lu |
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
2 |
14 |
Cần cẩu bánh xích |
Tải trọng cẩu tối thiểu 2,5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
15 |
Xe ô tô tự đổ |
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,5172 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đóng cọc tràm L = 4,5m, đường kính ngọn >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 208,845 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 20,812 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,812 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ván khuôn móng dài | 1,3966 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0236 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,6257 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,7908 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,2103 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,3447 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 2,3786 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 71,331 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4178 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông đà bó nền | 0,2469 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ván khuôn đà bó nền | 0,717 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ván khuôn đà sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8532 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 06mm | 0,5027 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 08mm | 0,0102 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà sàn tầng trệt, ĐK 16mm | 1,0304 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng trệt, ĐK 18mm | 2,2091 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông đà bó nền, đà sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,577 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0997 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông ram dốc | 0,444 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK 08mm | 0,306 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8055 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ván khuôn sàn tầng trệt bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,9273 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 06mm | 1,1732 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 08mm | 1,0865 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng trệt, ĐK 10mm | 0,2489 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bê tông sàn tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,273 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3538 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm | 0,2382 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | 0,7027 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | 0,4722 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,658 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ván khuôn đà mái, vì kèo bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,2447 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 06mm | 0,4825 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà mái, ĐK 12mm | 0,0572 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 16mm | 0,8246 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà mái, vì kèo, ĐK 18mm | 1,9659 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 2,6058 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt bu long M16 L = 180mm | 560 | cái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,6058 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bê tông đà mái, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,308 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8254 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm | 0,4546 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm | 1,6571 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,2544 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3957 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, giằng đỉnh mái, ĐK 06mm | 0,1195 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đêm dài quá, trằn trọc mãi không ngủ được nên lồm cồm bò dậy khỏi giường đi lấy chai nước uống. Lúc đi lên liền phát hiện một con gián ngay bậc thang, bèn đi tới bên cạnh, ngồi xuống, vừa tu chai nước vừa tán dóc với nó, kể ra hết những muộn phiền, những tâm sự không bao giờ kể cho ai nghe, những áp lực trong học tập, cuộc sống đã dồn nén bấy lâu nay. Vừa kể vừa khóc. Sau đó mình đứng dậy đạp chết nó. Mặc dù không muốn tí nào. Không còn cách nào khác. VÌ NÓ ĐÃ BIẾT QUÁ NHIỀU… "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.