Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:58 15/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chợ xã Long Chánh
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chợ xã Long Chánh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 24/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:52 15/08/2022
đến
08:00 24/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 24/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/08/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Chợ xã Long Chánh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiến trúc – Quy hoạch và Tư vấn xây dựng Tiền Giang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng An Phát Tiền Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Gò Công.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công , địa chỉ: Số 09 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, số 23 đường 30/4, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang, số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.793.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 958.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, qui mô xây dựng móng, cột, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép, vì kèo thép hình khẩu độ ≥ 11m. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2Kỹ thuật thi công1+ Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3Kỹ thuật thi công điện1+ Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1+ Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN- TƯỜNG CHẮN ĐẤT-SÂN BÊ TÔNG- NHÀ VỆ SINH - KHU XLNT
1Cung cấp đất thịt đến công trình để đắp đê bao, đạt yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V499,12m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,991100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,978100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,978100m3
5Phát hoan dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,153100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I- Cừ 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,85100m
8Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,372m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,947m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,598tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,386m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,878100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,354tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,736m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,356100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,558m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,791m2
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m3
26Lót nilon- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V686,52m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,652m3
28Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V68,65210m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84100m
31Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,305m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
44Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
50Xây gạch Xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
51Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
54Cung cấp cửa đi lambris nhôm kính theo thiết kế+ chốt khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
55Cung cấp + lắp vách lambris nhôm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,73m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,116m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,162m2
59Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,728m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m2
62Quét 2 lớp dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,428m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,486m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,296m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,91m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,17m2
68Cung cấp + lắp đặt trần Rima 3,5mm khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
69Lắp dựng xà gồ thép C125x50x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
70Cung cấp thép C125x50x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,209kg
71Lợp mái tôn mạ màu 5,0zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
74Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,661m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,005m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,661m2
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt chậu rửa + vòi+ xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút xả, xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
94Lắp đặt phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Van pvc D34- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ; 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Nối ren pvc D21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Tê rút pvc D42x34- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Cung cấp lắp tủ điện bằng kim loại mặt nhựa 4way lắp nổi - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
122Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
123Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Mặt nạ và khung +đế 1 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
127Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
132Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x16mm2+ bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
133Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,143m3
137Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
141Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,87m2
BNHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,997100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I- Cừ 4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V65,048100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,536m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,712m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,712m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,921m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,87m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,761100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,459100m3
16Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V461,7m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,873m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,284100m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,116tấn
20Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,572tấn
21Bulon các loại - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V313,04kg
22Tăng đưa D16 - trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,116tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,572tấn
25Lắp dựng xà gồ thép (C125x50x2 mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,967tấn
26Cung cấp thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12.714,22kg
27Cung cấp thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,573kg
28Cung cấp thép C125x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.030,6md
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V520,949m2
30Lắp dựng xà gồ thép (vận dụng cho công tác lắp khung sườn vách để ốp tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,845tấn
31Cung cấp thép mạ kẽm, làm khung sườn váchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.845kg
32Cung cấp, lắp dựng lưới thép đục lỗ - trọn gói theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0441m2
33Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 5,0 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V9,442100m2
34Cung cấp lắp đặt khung lam bằng tôn 6zem sơn dầu, theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
35Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí(2 mặt bạc 4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,37m2
36Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp gốc theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V6md
37Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp nóc theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7md
38Cung cấp lắp đặt tấm tôn ốp diềm mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2md
39Cung cấp lắp đặt máng xối tôn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5md
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,767m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,856m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
47Phủ nền bê tông bằng Shikafloor chapdur 1kg/m2 - thi công trọn gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V335,15m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,08m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,272100m2
50Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,5li sơn tỉnh điện KT 600x300x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
51Lắp đặt MCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
55Lắp đặt dây đơn, loại đồng trần M11Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
56Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
57Bảng điện nhựa (liên kết tủ điện+ hộp công tắc+hộp ổ cắm vào cột thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bảng
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
59Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
60Lắp đặt hạt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
62Mặt nạ và khung +đế 3 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
63Mặt nạ và khung +đế 5 lỗ (nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt đèn led dây chiếu sáng bảng tên chợ 10W/m, chiều dài 18m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng bóng T8 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
67Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
68Lắp đặt đèn chóa công nghiệp D400, bóng led buld trụ 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
69Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V284m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
80Kẹp căn và giữ cáp ABC 2x35mm2+ bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt các loại sứ hạ thế - Rắc 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Phụ kiện(phục vụ cho hệ thống điện chiếu sáng nhà lồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
84Kim thu sét ESE bán kính bảo vệ Min 48m (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
85Trụ đỡ inox 304 D42 theo thiết kế+ cáp neo+ tăng đơ+ ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Đóng cọc chống sét M16x2400+ kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
87Hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
89Lắp đặt cáp đồng thoát sét 24KV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
90Lắp đặt cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
92Măng xông+ Kẹp giử ống+ keo dán (cho HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,308m3
94Lót nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V34,02m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,402m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,965m3
97Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,952100m2
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597m3
99Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
106Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng thép theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
107Cung cấp lắp dựng đặt van nhựa pvc D21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
108Lắp đặt phễu thu, inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
120Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D42- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Cung cấp lắp dựng đặt tê nhựa pvc D114- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
122Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D27x21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Cung cấp lắp dựng đặt tê giảm nhựa pvc D42x21- trọn góiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Lắp đặt cầu chắn rác, inox đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
126Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối joint keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
127Nối ống D250(gồm ống nối và 2 joint nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
128Nối ống D315(gồm ống nối và 2 joint nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Bình chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Bình chữa cháy khí CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Bộ tiêu lệnh+ nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
2Máy đầm dùiHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
3Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấnHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4Máy cắt gạchHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
5Máy hànHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
6Máy khoanHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1
7Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê2
8Ván khuôn (m2)Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê200
9Cây chống (cây)Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê100
10Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 TấnHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
11Cần cẩu bánh xích ≥ 10 TấnHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12Máy đào ≥ 0,45 m3Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13Thiết bị bơm cátHoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
2
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
3
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
4
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
5
Máy hàn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
6
Máy khoan
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1
7
Dàn giáo (42 khung + chéo)/bộ
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
2
8
Ván khuôn (m2)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
200
9
Cây chống (cây)
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
100
10
Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
11
Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
12
Máy đào ≥ 0,45 m3
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
1
13
Thiết bị bơm cát
Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cung cấp đất thịt đến công trình để đắp đê bao, đạt yêu cầu thiết kế
499,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng
4,991 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển
15,978 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
15,978 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phát hoan dọn dẹp mặt bằng
17,153 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I- Cừ 3,0m
14,85 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc
1,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
1,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
9,372 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
19,947 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,851 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,598 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,548 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
9,386 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,878 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,302 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,354 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
13,736 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
1,356 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,376 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,197 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày
37,558 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
187,791 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,343 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lót nilon- trọn gói
686,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
68,652 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Thi công khe co giãn chống nứt
68,652 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,612 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
6,84 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác
0,684 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,684 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0,684 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1,488 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,162 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,07 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,064 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
2,305 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,312 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,112 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,205 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,59 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,024 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lót nilon
18,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1,348 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,175 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,014 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,08 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây gạch Xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày
0,529 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây