Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:26 15/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Rải thảm nhựa Asphalt các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Hạng mục Tuyến đường Thượng Kiệm (đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xóm 4 xã Thượng Kiệm), thị trấn Phát Diệm
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Rải thảm nhựa Asphalt các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Hạng mục Tuyến đường Thượng Kiệm (đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xóm 4 xã Thượng Kiệm), thị trấn Phát Diệm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 25/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:18 15/08/2022
đến
16:00 25/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 25/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/08/2022 (23/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Rải thảm nhựa Asphalt các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Hạng mục Tuyến đường Thượng Kiệm (đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xóm 4 xã Thượng Kiệm), thị trấn Phát Diệm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm , địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại 898 - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc UBND thị trấn Phát Diệm.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm , địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đơn giá chiết tính và chủng loại vật tư thiết bị đưa vào giá dự thầu; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân thị trấn Phát Diệm, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT (Công ty TNHH Anh Đức Nam Định; Địa chỉ: Số 211, tổ 18, TT Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Hội đồng nhân dân thị trấn Phát Diệm, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622.107.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.924.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Công trình đường giao thông có hạng mục dải thảm bê tông nhựa. + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.490.317.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.490.317.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại ý a, điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT52
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ, đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại ý a điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT32
3Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT1Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; đã trực tiếp phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên, có các tài liệu để chứng minh theo quy định tại ý a điểm 2.2. mục 2 chương III của E-HSMT32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐường giao thông
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt34,8227100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK đã được phê duyệt32,4081100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK đã được phê duyệt34,8227100m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK đã được phê duyệt25,43m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK đã được phê duyệt7,93m2
6Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm ( Đơn giá tham khảo QII, Hà Nội)Theo HSTK đã được phê duyệt14cái
7Cột biển báo D90, L=3.1m ( Đơn giá tham khảo QII, Hà Nội)Theo HSTK đã được phê duyệt14cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0228100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,75m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt0,525m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK đã được phê duyệt14cái
BRãnh nước
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK đã được phê duyệt21cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK đã được phê duyệt21gốc cây
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,7088100m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK đã được phê duyệt96,431610m
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK đã được phê duyệt67,07m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt15,8063100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt6,3616100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt7,6697100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt7,6397100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt75,1952m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,94100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt79,002m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1,2959tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt13,05tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt4,088100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt8361 cấu kiện
17Gia công lan canTheo HSTK đã được phê duyệt5,4938tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt292,38m2
19Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt198bộ
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt661 cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt0,7722tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt0,7722tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt243,54m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt45,0008tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã được phê duyệt37,3428100m2
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK đã được phê duyệt902đoạn cống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo HSTK đã được phê duyệt824mối nối
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt154,3268m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt24,68tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt10,5637100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt9,69m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,2462tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1,1256tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,6156100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt381 cấu kiện
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt49,98m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt184,04m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt38m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt26,29m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,4241100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK đã được phê duyệt13,15m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,1888100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt23,06m3
44Nắp ga gang đúc KT(90x90)mmTheo HSTK đã được phê duyệt38bộ
45Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK đã được phê duyệt3,582m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,49m3
47Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt99,5m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt22,31m3
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt223,09m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh hơiTrọng lượng ≥16T1
2Máy lu bánh thépTrọng lượng ≥10T1
3Máy phun nhựa đườngCông suất ≥ 190 CV1
4Máy rảiCông suất từ 130 đến 140 CV1
5Cần cẩu bánh hơiTải trọng làm việc từ 3 tấn đến 6 tấn1
6Máy cắt bê tôngCông suất từ 5 đến 7,5 kW1
7Máy cắt uốn cốt thépCông suất từ 3KW đến 5 kW1
8Máy dầm dùiCông suất ≥ 1,5 kW2
9Máy hànCông suất ≥ 23 kW1
10Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít2
11Ô tô tự đổCông suất ≥ 10T2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥16T
1
2
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥10T
1
3
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
4
Máy rải
Công suất từ 130 đến 140 CV
1
5
Cần cẩu bánh hơi
Tải trọng làm việc từ 3 tấn đến 6 tấn
1
6
Máy cắt bê tông
Công suất từ 5 đến 7,5 kW
1
7
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất từ 3KW đến 5 kW
1
8
Máy dầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kW
2
9
Máy hàn
Công suất ≥ 23 kW
1
10
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
2
11
Ô tô tự đổ
Công suất ≥ 10T
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
34,8227 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
32,4081 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
34,8227 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
25,43 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm
7,93 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm ( Đơn giá tham khảo QII, Hà Nội)
14 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
7 Cột biển báo D90, L=3.1m ( Đơn giá tham khảo QII, Hà Nội)
14 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,0228 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,75 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0,525 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
14 cái Theo HSTK đã được phê duyệt
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây
21 cây Theo HSTK đã được phê duyệt
13 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
21 gốc cây Theo HSTK đã được phê duyệt
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7088 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
15 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ
96,4316 10m Theo HSTK đã được phê duyệt
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
67,07 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
15,8063 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
6,3616 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
7,6697 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi
7,6397 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
75,1952 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,94 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
79,002 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
1,2959 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
13,05 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
4,088 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
836 1 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt
28 Gia công lan can
5,4938 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
292,38 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
30 Bản lề
198 bộ Theo HSTK đã được phê duyệt
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
66 1 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,7722 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,7722 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250
243,54 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
35 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
45,0008 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
37,3428 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
37 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm
902 đoạn cống Theo HSTK đã được phê duyệt
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm
824 mối nối Theo HSTK đã được phê duyệt
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250
154,3268 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
24,68 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
10,5637 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
9,69 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,2462 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
1,1256 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,6156 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
38 1 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
49,98 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
184,04 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
38 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
26,29 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây