Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:48 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dăm vá, nâng cấp và xây dựng vỉa hè, hệ thống cống thoát nước đường huyện 30 (đoạn từ QL 57 đến Trường Tiểu học Giao Thạnh), xã Giao Thạnh
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dặm vá, nâng cấp và xây dựng vỉa hè, hệ thống cống thoát nước đường huyện 30 (đoạn từ QL 57 đến Trường Tiểu học Giao Thạnh), xã Giao Thạnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:42 18/08/2022
đến
09:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Dăm vá, nâng cấp và xây dựng vỉa hè, hệ thống cống thoát nước đường huyện 30 (đoạn từ QL 57 đến Trường Tiểu học Giao Thạnh), xã Giao Thạnh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn – kiến trúc – xây dựng An Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV XD Võ Hưng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 539.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.516.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).55
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công1Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
3Đội trưởng thi công1Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm)1Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là chuyên ngành giao thông; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí làm đường tránh1Khoản
8Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh4Tháng
9Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
BPhần đường
1Phát hoang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,5100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,39100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,264100m3
4Đắp đất dính nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,632100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,033100m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,256100m2
7Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,744m3
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,91100m2
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,91100m2
CPhần bó vỉa + gờ chắn + cây xanh
1Ván khuôn thép bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,446100m2
2Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,571m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
4Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,751Kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
6Cung cấp thép D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,736Kg
7Ván khuôn thép bó vỉa (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,055100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,819m3
9Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,013100m2
10Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,959m3
11Trải ni long vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,387100m2
12Đổ bê tông móng vỉa hè, đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,872m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt438,722m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerzaroTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt438,722m2
15Cốt thép đan hoa D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,214tấn
16Cung cấp thép D= 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt214Kg
17Ván khuôn thép BTĐS đan hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn đan hoa đá 0.5 x1 B15 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,736m3
19Lắp đặt đan hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt496cái
DPhần thoát nước mưa
1Đào đất để xây dựng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,108m3
4Cốt thép nắp hố ga tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,121tấn
5Cung cấp thép D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121Kg
6Gia công thép hình khung bao, nắp HG, HTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564tấn
7Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,86Kg
8Cung cấp thép hình L80x80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt301,58Kg
9Cung cấp thép hình U80x40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241,4Kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, B20 (M250) ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111tấn
13Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111Kg
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,232tấn
15Cung cấp thép D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt232Kg
16Ván khuôn thép BTĐS khung bao hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,181100m2
17Bê tông khung bao hố ga đá 1x2, B20 ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,383m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, hố ga mặt đường đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,719tấn
19Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,43Kg
20Cung cấp thép D= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt704,91Kg
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,037100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1x2,B20 mác 250 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,203m3
23Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,306100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, B20 mác 250 ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,404m3
25Cung cấp nắp gang KT 0.53x0.96x0.05Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22Cái
26Mạ kẽm sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564Tấn
27Lắp dựng nắp hố ga, máng nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
28Lắp dựng khung bao hố ga, hô thu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,213100m3
30Đào đất thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,572100m3
31Ván khuôn thép lót móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m2
32Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,188m3
33Cung cấp lắp dựng gối cống D=400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
34Cung cấp lắp dựng gối cống D=600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15đoạn ống
37Cung cấp cống tròn D400 H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44Md
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối nối
39Cung cấp cống tròn D600 H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,5Md
40Cung cấp cống tròn D600 VHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt242Md
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82mối nối
42Đắp mối nối ống cống dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,005m2
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D225mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
44Đắp đất cống khi hoàn thành (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,195100m3
EPhần báo hiệu giao thông
1Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m3
2Lắp đặt trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
3Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12.5 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,331m3
4Cung cấp trụ biển báo D=90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Trụ
5Cung cấp trụ biển báo L=4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Trụ
6Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Biển
7Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 (3M)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Biển
8Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Biển
9Cung cấp boulon D12x120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Bộ
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,575m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4m3Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng1
2Máy đầm ≥ 9 tấnKèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng2
3Xe tưới nhựaKèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng1
4Máy thủy bìnhKèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
1
2
Máy đầm ≥ 9 tấn
Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
2
3
Xe tưới nhựa
Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
1
4
Máy thủy bình
Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu
1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu
1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình
12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh
1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh
4 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường
1 Khoản
10 Phát hoang tạo mặt bằng thi công
15,5 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
1,39 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,264 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
13 Đắp đất dính nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)
0,632 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mm
2,033 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
15 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa
11,256 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
16 Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6
84,744 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
17 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm
17,91 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
18 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
17,91 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
19 Ván khuôn thép bê tông lót móng
2,446 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
20 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8
39,571 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính
0,03 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
22 Cung cấp thép D= 8mm
29,751 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính
0,042 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
24 Cung cấp thép D=12mm
41,736 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
25 Ván khuôn thép bó vỉa (lắp ghép)
0,055 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
26 Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8 (lắp ghép)
0,819 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
27 Ván khuôn thép bó vỉa
5,013 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
28 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8
78,959 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
29 Trải ni long vỉa hè
4,387 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
30 Đổ bê tông móng vỉa hè, đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8
43,872 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
438,722 m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzaro
438,722 m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
33 Cốt thép đan hoa D
0,214 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
34 Cung cấp thép D= 6mm
214 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
35 Ván khuôn thép BTĐS đan hoa
0,56 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
36 Đổ bê tông đúc sẵn đan hoa đá 0.5 x1 B15 đs 6-8
1,736 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
37 Lắp đặt đan hoa
496 cái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
38 Đào đất để xây dựng hố ga
0,71 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
39 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga
0,12 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
40 Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8
3,108 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
41 Cốt thép nắp hố ga tấm đan
0,121 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
42 Cung cấp thép D=12mm
121 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
43 Gia công thép hình khung bao, nắp HG, HT
0,564 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
44 Cung cấp thép D= 8mm
20,86 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
45 Cung cấp thép hình L80x80
301,58 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
46 Cung cấp thép hình U80x40
241,4 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,564 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
48 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, B20 (M250) ds 6-8
0,56 m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao đường kính
0,111 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
50 Cung cấp thép D= 8mm
111 Kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây