Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:41 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa các phòng làm việc trụ sở Ủy ban nhân dân xã và Nhà văn hóa xã Quang Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa các phòng làm việc trụ sở Ủy ban nhân dân xã và Nhà văn hóa xã Quang Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:35 19/08/2022
đến
14:00 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa các phòng làm việc trụ sở Ủy ban nhân dân xã và Nhà văn hóa xã Quang Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Cải tạo nhà văn hóa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật10,856m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật7,237m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật24,124m
4Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,342m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,342m2
6Đục tẩy nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật16,118m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,118m2
8Đục tẩy, dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật10,114m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,114m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật24,12m2
11Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ 2 cánh trượt, kính mờ an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ màu vân gỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật24,12m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật141,66m2
13Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật141,66m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật46,04m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật46,04m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
17Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật247,159m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật247,159m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật63,216m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật63,216m2
24Ốp nhựa PVC vào tường (bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật251,496m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật76,937m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật76,937m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật140,911m2
28Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật140,911m2
29Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật198,784m2
30Thi công trần nhôm (giá đã bao gồm khung xương vật liệu tấm trần+ nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật198,784m2
31Đục tẩy nền gạch cũ đã lún sụt, bong vỡTheo yêu cầu kỹ thuật243,205m2
32Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật243,205m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật39,071m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật39,071m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật39,071m3
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,958100m2
37Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật4công
38Tủ điện chứa aptomat 8 cực EMC8PLTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Aptomat MCB 1 pha 1 cực 63A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
41Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
44Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
45Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
46Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
47Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x10mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật30m
49Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x6mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật5m
50Dây CU/PV/PVC (2x2.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật100m
51Dây CU/PV/PVC (2x1.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật170m
52Cáp M (1x10mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
53Dây M (1x6mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật5m
54Dây M (1x2.5mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật100m
55Ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật120m
56Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật80m
57Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
58Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
59Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
60Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
BHạng mục 2: Nhà làm việc số 1- UBND xã
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật315,458m2
2Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật315,458m2
3Phá dỡ nền gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật24,751m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật24,751m2
5Đục tẩy Granito cầu thang, tam cấp đã nứt, vỡ, bong trócTheo yêu cầu kỹ thuật28,29m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,421m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,869m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật86,989m2
9Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật1công
10Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật86,989m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật86,989m2
12Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
13Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật5,758m3
14Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,404m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu kỹ thuật301 lỗ khoan
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100kg
17Bê tông lanh tô vòm đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,409m3
18Ván khuôn gia cố lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật7,812m2
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,054100kg
20Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,404100kg
21Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,816m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật53,07m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật80,808m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật39,68m
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật133,878m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật60m
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật100,8m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật81,78m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật62,56m2
30Xây hèm cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,562m3
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật58,332m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật58,332m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa đi cánh mở, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật22,5m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật34,68m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật22,1m2
36Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 hộp vuông 15x15x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật62,56m2
37Đục tẩy các chỗ bong rộp tường, cột, trụ (20% điện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật226,361m2
38Đục tẩy các chỗ bong rộp trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật65,367m2
39Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật63,641m2
40Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật63,641m2
41Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật162,72m2
42Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật162,72m2
43Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật65,367m2
44Trát gắn vá lại trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật65,367m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1.101,375m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật326,835m2
47Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật827,208m2
48Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật326,835m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.154,043m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật318,205m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật4,832m2
52Ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,221m2
53Đắp chỉ kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật10,738m
54Cạo vệ sinh mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật16,902m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật16,902m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,54100m2
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật32,268m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật32,268m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật32,268m3
60Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
61Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10tủ
62Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
64Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật10cái
65Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật20cái
66Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
68Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
70Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
71Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
72Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
73Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật260m
74Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật360m
75Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
76Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
77Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật40m
78Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật260m
79Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật360m
80Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
81Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
82Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
83Dây thép fi10Theo yêu cầu kỹ thuật7m
84Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
85Lắp đặt ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật160m
86Lắp đặt ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật360m
87Lắp đặt ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
88Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
89Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
90Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
91Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
CHạng mục 3: Nhà làm việc số 2- UBND xã
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật4,077m2
2Ốp gạch thẻ vào tường chân móng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,718m2
3Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật9,06m
4Cạo vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật15,71m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,71m2
6Phá dỡ lớp granito tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật18,43m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,43m2
8Đục tẩy, tháo dỡ nền gạch cũ đã lún sụt, bong vỡTheo yêu cầu kỹ thuật257,148m2
9Đục tẩy, tháo dỡ gạch paget chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,301m2
10Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật257,148m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD 600x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật21,301m2
12Đục tẩy mặt, cổ bậc láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật12,426m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,426m2
14Vệ sinh lan can tay vịn phần granitoTheo yêu cầu kỹ thuật20,89md
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật29,541m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật29,541m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật18,216m2
18Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật13,419m2
19Tháo dỡ vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật10,934m2
20Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,772m3
21Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,169m3
22Ván khuôn gia cố giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật4,759m2
23Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,44100kg
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,197m2
25Con tiện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật99cái
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m2
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật172,8m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật48,32m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật50,08m2
30Xây hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,89m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật26,273m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật35,332m2
33Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật61,605m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật61,605m2
35Sản xuất và lắp dựng pano nhôm kính, cửa đi cánh mở kính an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật23,04m2
36Sản xuất và lắp dựng pano nhôm kính, cửa sổ cánh mở kính an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật40,16m2
37Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 hộp vuông 15x15x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật42,4m2
38Đục tẩy tường những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật97,932m2
39Đục tẩy trần những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật39,789m2
40Quét nước xi măng tạo bám dínhTheo yêu cầu kỹ thuật39,89m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật39,89m2
42Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật73,796m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật73,796m2
44Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật39,789m2
45Trát gắn vá lại trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật39,789m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật391,728m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật159,156m2
48Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật368,98m2
49Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật198,945m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật567,925m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật199,45m2
52Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật6,795m3
53Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tạo kiến trúc, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,845m3
54Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,512m3
55Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu kỹ thuật301 lỗ khoan
56Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100kg
57Ván khuôn gia cố lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật8,726m2
58Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100kg
59Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,394100kg
60Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cuốn vòm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,982m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,79m2
62Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật92,664m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật70,96m
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật8,733m2
65Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật117,187m2
66Đắp Quốc Huy (bao gồm vật liệu+nhân công sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
67Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật80,268m2
68Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật1công
69Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật80,268m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật80,268m2
71Lắp đặt ống UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,931100m2
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật27,726m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật27,726m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật27,726m3
76Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
77Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8tủ
78Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
80Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 32A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật7cái
82Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật17cái
83Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật10cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật37cái
85Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
87Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (18W, bóng Led, máng phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
90Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
91Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
92Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
93Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
94Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
95Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
96Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
97Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật50m
98Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
99Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
100Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
101Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
102Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
103Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
104Dây thép fi10Theo yêu cầu kỹ thuật7m
105Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
106Lắp đặt ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật220m
107Lắp đặt ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật320m
108Lắp đặt ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
109Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
110Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
111Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
112Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
DHạng mục 4: Nhà làm việc 2 tầng số 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1,179m2
2Ốp gạch thẻ vào chân tường móng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,786m2
3Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,62m
4Cạo vệ sinh trên bề mặt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,343m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật19,343m2
6Đục tẩy lớp granito tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật14,561m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,561m2
8Đục tẩy, tháo dỡ nền gạch cũ bong, lún sụtTheo yêu cầu kỹ thuật369,553m2
9Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật369,553m2
10Đục tẩy, tháo dỡ gạch paget chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật27,963m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD 600x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật27,963m2
12Phá dỡ lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật3,948m3
13Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây lan can, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,375m3
14Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,247m3
15Ván khuôn gia cố giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật4,486m2
16Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,312100kg
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật31,627m2
18Con tiện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật90cái
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật50,243m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật52,8m
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật138,3m
22Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật55,2m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật75,11m2
24Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,52m2
25Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật36,52m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật36,52m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm kính, cửa đi cánh mở kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật22,4m2
28Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm kính, cửa sổ cánh mở kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật52,71m2
29Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 15x15x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật84m2
30Đục tẩy tường những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật215,381m2
31Đục tẩy trần những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật73,382m2
32Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật55,859m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật55,859m2
34Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật160,95m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật160,95m2
36Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật73,382m2
37Trát gắn vá trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật73,382m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật861,524m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật293,528m2
40Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật804,75m2
41Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật366,91m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.171,66m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật279,295m2
44Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật6,041m3
45Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,505m3
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu kỹ thuật301 lỗ khoan
47Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,006100kg
48Ván khuôn gia cố lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,097m2
49Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,067100kg
50Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,486100kg
51Xây cuốn vòm gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,755m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật34,745m2
53Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật82,368m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật98,56m
55Sơn cột, tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật117,126m2
56Đục tẩy, tháo dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật150,32m2
57Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật150,32m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật150,32m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,774100m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m3
63Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
64Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10tủ
65Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
67Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 32A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật8cái
69Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật22cái
70Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
72Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
74Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
78Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
79Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
80Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
81Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
82Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
83Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật50m
84Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
85Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
86Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
87Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
88Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
89Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
90Dây thép fi10Theo yêu cầu kỹ thuật7m
91Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
92Lắp đặt ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật220m
93Lắp đặt ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật320m
94Lắp đặt ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
95Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
96Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
97Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
98Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
EHạng mục 5: Rãnh thoát nước
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật17,251m3
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,753m3
3Phá dỡ nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật8,589m3
4Đào rãnh thoát nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật0,876100m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật10,644m3
6Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,071m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật164,883m2
8Ván khuôn gia cố tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật29,684m2
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,481100kg
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật4,753m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1481 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,263100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1,1KWĐầm bàn ≥1,1KW1
2Đầm dùi ≥1,1 KWĐầm dùi ≥1,1 KW1
3Máy trộn vữa ≥80lMáy trộn vữa ≥80l1
4Ô tô tự đổ 5 tấnÔ tô tự đổ 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1,1KW
Đầm bàn ≥1,1KW
1
2
Đầm dùi ≥1,1 KW
Đầm dùi ≥1,1 KW
1
3
Máy trộn vữa ≥80l
Máy trộn vữa ≥80l
1
4
Ô tô tự đổ 5 tấn
Ô tô tự đổ 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
10,856 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75
7,237 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
3 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75
24,124 m Theo yêu cầu kỹ thuật
4 Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tường
9,342 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
9,342 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
6 Đục tẩy nền láng vữa xi măng
16,118 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
16,118 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
8 Đục tẩy, dỡ nền láng vữa xi măng
10,114 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
10,114 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
24,12 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
11 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ 2 cánh trượt, kính mờ an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ màu vân gỗ)
24,12 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ
141,66 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
13 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
141,66 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
14 Cạo rỉ các kết cấu thép
46,04 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
46,04 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
55,998 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
17 Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát
55,998 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
55,998 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
55,998 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
247,159 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
247,159 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
63,216 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75
63,216 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
24 Ốp nhựa PVC vào tường (bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện)
251,496 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
76,937 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
76,937 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
140,911 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
28 Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
140,911 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
29 Tháo dỡ trần
198,784 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
30 Thi công trần nhôm (giá đã bao gồm khung xương vật liệu tấm trần+ nhân công lắp đặt hoàn thiện)
198,784 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
31 Đục tẩy nền gạch cũ đã lún sụt, bong vỡ
243,205 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
32 Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75
243,205 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
39,071 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
39,071 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
35 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T
39,071 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
4,958 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật
37 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
4 công Theo yêu cầu kỹ thuật
38 Tủ điện chứa aptomat 8 cực EMC8PL
1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật
39 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 63A-250V
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
40 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-250V
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
41 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
42 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
43 Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250V
18 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
44 Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250V
11 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật
45 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250V
17 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
46 Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều)
3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
47 Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều)
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật
48 Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x10mm2)
30 m Theo yêu cầu kỹ thuật
49 Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x6mm2)
5 m Theo yêu cầu kỹ thuật
50 Dây CU/PV/PVC (2x2.5mm2)
100 m Theo yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây