Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ phạm vi công việc gói thầu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 1.NT-TAN LAP-CV-Yeu cau lam ro E-HSMT 06.09.2022.pdf |
| Nội dung trả lời | Chi tiết tại công văn số 165/2022/CVĐT-VG ngày 07/9/2022 đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CVTLLR-EHSMT- Trường TH Tân Lập.pdf |
| Ngày trả lời | 10:00 07/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường tiểu học Tân Lập Thời gian thực hiện hợp đồng là : 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp và các tài liệu khác (như giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với yêu cầu chuyên ngành mà pháp luật liên quan có quy định) để chứng minh nhà thầu có đủ chức năng thi công các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống xử lý nước thải; Đường dây và trạm biến áp. Đối với các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống xử lý nước thải; Đường dây và trạm biến áp và các hạng mục khác nhà thầu có thể liên danh với các nhà thầu khác hoặc lựa chọn nhà thầu phụ để thực hiện nhưng các thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phù hợp với yêu cầu chuyên ngành mà pháp luật liên quan có quy định đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình nếu nhà thầu không đính kèm, E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683100. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683041. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tỉnh Bình Dương, Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822926. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 500 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 91.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.978.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên , trong đó có: hạng mục có kết cấu móng, cột , đà, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ; Hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 (một) hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên , trong đó có: hạng mục có kết cấu móng, cột , đà, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ và có giá trị tối thiểu là 58,6 tỷ VND và 01(một) hoặc nhiều hợp đồng khác có các hạng mục đầy đủ hoặc riêng biệt: Hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117,2 tỷ VND thì được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Trường hợp quy đổi: 02 (hai) Công trình dân dụng cấp III và mỗi công trình có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 58,6 tỷ VND thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự. (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn , tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc nhà thầu phụ (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.600.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 02 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dung(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (nếu có); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình điện) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc công trình điện) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông. | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình giao thông) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc công trình giao thông) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng ((hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy đối với kỹ sư xây dựng).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 2 | 1 |
| 10 | Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình | 1 | +Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng đối với kỹ sư xây dựng ). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,5631 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng ram dốc, bó nền bó hè, đan tam cấp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,15 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bục giảng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,8401 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấp, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,6068 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,5826 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46,998 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 421,9647 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 169,8408 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 37,271 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,2921 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng ram dốc, bó nền bó hè, bục giảng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,8159 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1217 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,3008 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0352 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 191,6315 | m3 |
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,2072 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,817 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,981 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,8928 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,8636 | m3 |
| 21 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8516 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,0994 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,672 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,7068 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,3125 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 41,1592 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,812 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 111,9228 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 67,362 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 106,6492 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 459,7038 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 668,9141 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 173,5592 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 65,9342 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,5262 | m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46,4109 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,3663 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,557 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gạch bộng nung, kích thước gạch 400x250x150mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.630,85 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3533 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bó hè, nền ram dốc, đan tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3157 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,1732 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,1107 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,15 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39,3065 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 43,1984 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 74,3373 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, lam, giằng, ô văng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21,8287 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,9642 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,5232 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20,5121 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,5365 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6124 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,1525 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,0542 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,2218 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30,8003 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,3308 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6914 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,4227 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9302 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,7252 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 61,3581 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,3566 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 60,5393 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,6783 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,1596 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,0469 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,0835 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,0919 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,3319 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,5483 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2226 | tấn |
| 75 | Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 235,1269 | m3 |
| 76 | Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 639,4594 | m3 |
| 77 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3922 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6724 | m3 |
| 79 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,1952 | m3 |
| 80 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,1479 | m3 |
| 81 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,8635 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46,8213 | m3 |
| 83 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52,6407 | m3 |
| 84 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 118,6616 | m3 |
| 85 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,8343 | m3 |
| 86 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6561 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,7939 | m3 |
| 88 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,7031 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,1222 | m3 |
| 90 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,1008 | m3 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.434,99 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.679,8463 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 172,68 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 122,545 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 871,318 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.395,3095 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,255 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,38 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,8 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3.795,2193 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3.590,302 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.092,6384 | m2 |
| 103 | Trát lanh tô, giằng, ô văng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.279,94 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7.171,465 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.178,15 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.186 | m |
| 107 | Rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 769,9 | m |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 161,6853 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3.176,25 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.438,795 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 349,65 | m2 |
| 112 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 104,4424 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6.230,8227 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 615,69 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.325,495 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.427,1006 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3.795,2193 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5.276,5882 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16.679,6868 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20.474,9061 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5.276,5882 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 355,0464 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 566,3569 | m2 |
| 124 | Cắt 3 đường ron rộng 3mm, sâu 5mm tại mũi bậc càu thang, tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 317,67 | 10m |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 91,5594 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 94,708 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic trang trí kt 100x300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 216,896 | m2 |
| 128 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.471,7894 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.091,951 | m2 |
| 130 | Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 301,06 | m2 |
| 131 | Quét Flinkote chống thấm hố pít thang máy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,38 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,62 | m2 |
| 133 | Màng chống thấm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 134 | Kẻ ron âm sâu 10 rộng 20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 831,76 | m |
| 135 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 382,805 | m2 |
| 136 | Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 23,2296 | 100m2 |
| 137 | Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.322,96 | m2 |
| 138 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,34 | md |
| 139 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 245,664 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 245,664 | m2 |
| 141 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 176,198 | m2 |
| 142 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 176,198 | m2 |
| 143 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, tay vịn inox D42x1.5; thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,02 | m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,02 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox D60x1.5, D42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 270,52 | md |
| 146 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox D42x1.5 ly (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,096 | md |
| 147 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh đứng inox D42x1.5 (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 450,2 | md |
| 148 | Lắp đặt lam nhôm chắn nắng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 165,36 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí sơn tĩnh điện bao gồm: khung nhôm hộp 44x100x1.2 cách đều 150, khung xương inox hộp 50x100x1.5 (sus 304), bản mã inox L50x100x5 , bulon inox nở M10, L100 và các vật tư phụ khác | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 409,64 | m2 |
| 150 | Lắp đặt tấm Compact HPL dày 12mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 436,56 | m2 |
| 151 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly, keo silycon, đinh vít 12 a=300 (khe co giãn nền, sàn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 442,24 | md |
| 152 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 442,24 | md |
| 153 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm, ô khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 323,44 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 323,44 | m2 |
| 155 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 700 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,08 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,08 | m2 |
| 157 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 49,27 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa khung inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 49,27 | m2 |
| 159 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, khung nhôm lật, khung nhôm cố định; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 979,56 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 979,56 | m2 |
| 161 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 700 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57,5 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57,5 | m2 |
| 163 | Cung cấp vách kính khung nhôm, khung nhôm lật, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 300,85 | m2 |
| 164 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 300,85 | m2 |
| 165 | Cung cấp vách kính khung nhôm kết hợp cửa lùa treo, kính trong cường lực dày 8 ly dán decal mờ, pano nhôm 2 mặt dày 1.2mm; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39,06 | m2 |
| 166 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39,06 | m2 |
| 167 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.037,06 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.074,12 | m2 |
| 169 | Cung cấp, lắp dựng gương soi khung bao inox sus 304, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 mm (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 38,64 | m2 |
| 170 | Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | md |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt thang inox lên mái bao gồm: thanh đứng inox D42x1.5, thanh ngang inox D32x1.5 khoảng cách 150, bulon nở D12 và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,576 | m2 |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy inox lổ lên mái bao gồm: thanh ray trượt inox V30x30x3, khung nắp inox L30x30x3, pano tôn inox dày 1mm, bánh xe trượt và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 85,0366 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,96 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,154 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,192 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,312 | 100m |
| 179 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,3675 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 314,557 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,9086 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,9696 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,9345 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,0464 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 74,4098 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,9051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0035 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,5294 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2437 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,5725 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 127,3585 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,7359 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bó nền bó hè, đan tam cấp, sàn nước và mương thu nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,2864 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, nền bó hè, sàn nước và mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,4807 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,69 | m3 |
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4645 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,486 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,3325 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,6075 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,192 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,625 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,8048 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,77 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 48,187 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 55,4066 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 89,6484 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 38,9822 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bó hè, đan tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2676 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2322 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,2466 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,5777 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,6698 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,4896 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,0155 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,0162 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5228 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2605 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3787 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3189 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9373 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,7038 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,2319 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,1365 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,7111 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8298 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,1584 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,4356 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,0338 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,8358 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9304 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,345 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7478 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,1187 | tấn |
| 56 | Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 119,511 | m3 |
| 57 | Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 78,8537 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5948 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,519 | m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,8048 | m3 |
| 61 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,546 | m3 |
| 62 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,5536 | m3 |
| 63 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,28 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,0064 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,7423 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,288 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9037 | m3 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 370,5408 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 903,804 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 37,975 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 86,72 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 266,52 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53,58 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,9186 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 924,4042 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 338,1626 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 554,2394 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, giằng, ô văng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 549,75 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.027,678 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 404,27 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 364,078 | m |
| 82 | Rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 79,7 | m |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 769,35 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 441,3604 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57,65 | m2 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 60,6968 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.329,0572 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 116,01 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 299,704 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 341,528 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 977,9842 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 940,9826 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.301,01 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.786,6342 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 940,9826 | m2 |
| 96 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 492,36 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53,2528 | m2 |
| 98 | Cắt 3 đường ron rộng 3mm, sâu 5mm tại mũi bậc càu thang, tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,26 | 10m |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,5125 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56,931 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic trang trí kt 100x300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 79,5908 | m2 |
| 102 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 759,0452 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 570,588 | m2 |
| 104 | Kẻ ron âm sâu 10 rộng 20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 234,894 | m |
| 105 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 850,33 | m2 |
| 106 | Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,5646 | 100m2 |
| 107 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt ( 2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn và 1 lớp xốp ở giữa chống ồn, chống nóng, tỷ trọng 15-20kg/m3, tôn có bọc mái, rìa mái, đuôi mái) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,3772 | 100m2 |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,6619 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,6619 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,1297 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,1297 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.253,9506 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt giằng kèo bằng cáp kết hợp tăng đơ (bao gồm: cáp giằng D12, tăng đơ D16, ốc xiết cáp M12 và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 177,312 | md |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt bulon M-20x600 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt bulon M-20x60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt bulon M-16x300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 48 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bulon M-16x60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, tay vịn inox D42x1.5; thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,95 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,95 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh đứng inox D42x1.5 (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,4 | md |
| 121 | Lắp đặt lam nhôm chắn nắng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45,6576 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí sơn tĩnh điện bao gồm: khung nhôm hộp 44x100x1.2 , lam nhôm hộp 44x100x1.2 khoảng cách 100 và các vật tư phụ khác | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 130,8 | m2 |
| 123 | Lắp đặt tấm Compact HPL dày 12mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 58,68 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly, keo silycon, đinh vít 12 a=300 (khe co giãn nền, sàn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,94 | md |
| 125 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,94 | md |
| 126 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm, ô khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 60,06 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 60,06 | m2 |
| 128 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,35 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,35 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, khung nhôm lật, khung nhôm cố định; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56,1 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56,1 | m2 |
| 132 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 700 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,5 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,5 | m2 |
| 134 | Cung cấp vách kính khung nhôm, khung nhôm lật, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhôm kính mặt tiền | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | m2 |
| 136 | Cung cấp vách kính khung nhôm kết hợp cửa lùa treo, kính trong cường lực dày 8 ly dán decal mờ, pano nhôm 2 mặt dày 1.2mm; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,64 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm kính trong nhà | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,64 | m2 |
| 138 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 64,6 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 129,2 | m2 |
| 140 | Cung cấp, lắp dựng khung xương inox vách nhôm V1 và V2 (bao gồm: trụ inox hộp 50x100x1.8, thanh ngang (trên, dưới) inox hộp 50x100x1.8, bản mã và bulon nở M10x100 liên kết vào nền, tường và các vật tư khác), (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,38 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,38 | m2 |
| 143 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45,9 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45,9 | m2 |
| 145 | Cung cấp vách khung nhôm, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 85,1959 | m2 |
| 146 | Vách kính khung nhôm lưới inox ngăn côn trùng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 85,1959 | m2 |
| 147 | Cung cấp, lắp dựng khung lưới đậy mương thu nước (sàn nước) bao gồm: khung inox hộp 12x12x1, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng, ô lưới 0.5x0.5mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,666 | m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp dựng đan chắn rác mương thu nước (sàn nước) bao gồm: khung inox V20x20x2, la inox 20x2, a=15 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,47 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng gương soi khung bao inox sus 304, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 mm (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,14 | m2 |
| 150 | Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,8 | md |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,2828 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,3044 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,9132 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,276 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,102 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34 | cái |
| 157 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,6474 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57,6278 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - NHÀ CHE MÁY BƠM NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2171 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,3425 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7705 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,9175 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1765 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0406 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8565 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0248 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,133 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,75 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,279 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,672 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,732 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,552 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,421 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,9184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0811 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3128 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2456 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8045 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, bệ cửa, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2762 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0557 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2137 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3545 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3226 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5647 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1109 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1703 | tấn |
| 36 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,5059 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,9136 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8064 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,17 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21,64 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 84,6125 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,44 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,0075 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,91 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20,23 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22,64 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 85,31 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 84,3 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,8 | m |
| 50 | Kẻ joint âm 20x10 cách đều 300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,68 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,2 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,825 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,01 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,15 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,58 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên trang trí kt 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,16 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên trang trí kt 100x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,045 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,0075 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57,621 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 130,29 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 140,2975 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57,621 | m2 |
| 64 | Quét flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,92 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4584 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, các vật tư phụ (đinh vít, bulon nở ) và nhân công lắp đặt theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45,84 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính chia ô, khung nhôm lật, kính trong cường lực dày 8mm; pano nhôm dày 1.2mm, nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm; nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm gạt inox không ố khóa, pát khóa inox, bản lề nhôm, chốt âm nền, cục hít nam châm, ron kính và các vật tư khác kèm theo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm; pano nhôm dày 1.2mm, nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm; nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm gạt inox không ố khóa, pát khóa inox, bản lề nhôm, chốt âm nền, cục hít nam châm, ron kính và các vật tư khác kèm theo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,54 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,54 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính, khung nhôm lật, khung nhôm cố định, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm, chốt cài inox, ron kính và các vật tư khác kèm theo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,5 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,5 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm, nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm, chốt cài inox, ron kính và các vật tư khác kèm theo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,75 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,75 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa cuốn lưới thép sơn tĩnh điện điều khiển tự động bao gồm: hộp bọc khung sắt, ốp tấm thạch cao, moter, remote, bình tích điện và các vật tư phu kèm theo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,4 | m2 |
| 77 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,25 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,25 | m2 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2161 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6796 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI (CẦU NỐI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3991 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,9826 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,4616 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7118 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,715 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0872 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,2662 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0271 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,8699 | m3 |
| 11 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5968 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,8328 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,14 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,2864 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1409 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3393 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4004 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,019 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, bệ cửa, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1391 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6205 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4395 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2955 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0913 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8796 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,7831 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3209 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,7424 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,165 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,344 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,288 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53,4848 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,098 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 37,7696 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,994 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 107,564 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,16 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,16 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,0946 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,0946 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,244 | m2 |
| 51 | Cắt 3 đường ron rộng 3mm, sâu 5mm bậc tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,32 | 10m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 78,7728 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 149,6616 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 149,6616 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 78,7728 | m2 |
| 56 | Quét flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 74,336 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53,48 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53,48 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng nẹp inox T60 (60x10) dày 1.5-2mm khe lún, liên kết vào tường bằng đinh vít và keo chuyên dùng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,96 | md |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2877 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,5675 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC - NHÂN VIÊN (CC-VC-NV), NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3838 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, bó nền bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,896 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,1724 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2114 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,57 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1037 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40,2682 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40,2682 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,0268 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6075 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,157 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3273 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,524 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5208 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0615 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6364 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4467 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6658 | tấn |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 37,66 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,001 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,001 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,4462 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,4462 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8457 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8457 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 485,4541 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bulon M-20x500 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 112 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bulon M-16x60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 112 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bulon M-14x60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 768 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng giằng kèo bằng cáp tăng đơ (bao gồm: tăng đơ D16, ốc xiết cáp M12, cáp giằng D12 và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 190,24 | md |
| 36 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt (2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn; và 1 lớp xốp ở giữa chống ồn, chống nóng tỷ trọng 15-20kg/m3; có tôn bọc nóc mái, rìa mái, đuôi mái) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,3312 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt máng inox (bao gồm: máng inox sus 304 dày 1mm, khung đở máng thép 30x30x1.2 và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,2 | md |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox di động (bao gồm: inox hộp 40x40x1.5, thanh đứng inox 20x20x1.2 cách đều 120, bánh xe và các vật tư phụ khác (inox sus 304)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,32 | m2 |
| 39 | Xoa phẳng cắt ron kt 2000x2000 nền nhà | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 416,3924 | m2 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,168 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,4832 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5727 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,2105 | m3 |
| 3 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ray cổng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,4896 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6015 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,145 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4737 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,947 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0226 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,321 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,762 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,836 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,736 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,428 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,3292 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,792 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,096 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1283 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2272 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ray cổng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1394 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4744 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8993 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6868 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,3955 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,211 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,3452 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,3648 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,12 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 116,6434 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 99,32 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 105,46 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 65,32 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,32 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 106,0462 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 119,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 225,5862 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ tự nhiên kt 100x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 26,18 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 117,8132 | m2 |
| 42 | Kẻ ron tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,964 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68,5 | m |
| 44 | Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4253 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng hệ kéo thép mạ bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong , li tô, … và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,53 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 300x20x0.8mm, bộ chữ: "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP" | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Bộ chữ |
| 47 | Khắc chữ âm 10mm trên bảng tên, sơn dầu, chữ cao 80, 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,4932 | m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1099 | tấn |
| 49 | Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.8, sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4, sắt tròn đặc D16 a=100; bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,06 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,06 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56,12 | m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6779 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng đà kiềng, đà bó nền bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 101,0558 | m3 |
| 54 | Đào móng đan chân cột bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5176 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đà bó nền, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,9089 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,6673 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,7198 | m3 |
| 58 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,1937 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4842 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56,9812 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4408 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,0554 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà giằng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,6238 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,345 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,68 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,204 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,4232 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, đà giằng, đan chân cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,7327 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9692 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,336 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8148 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,1399 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2042 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1391 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5889 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,7627 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7308 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3956 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,7642 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,1189 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0746 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6037 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8322 | tấn |
| 84 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21,4597 | m3 |
| 85 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,5918 | m3 |
| 86 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,7208 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,7808 | m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 76,86 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 328,7966 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 743,019 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 253,224 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 172,281 | m2 |
| 93 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 285,8685 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 363,2 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 994,4921 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 653,1735 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.647,6656 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 154,1835 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 58,2 | m2 |
| 100 | Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc cách đều 100) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 301,0883 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 301,0883 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 602,1766 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa mở cổng phụ bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.8, sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4, sắt tròn D16 đặc a=100; bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,76 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,76 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,52 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4164 | 100m |
| 107 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3722 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,0153 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,2985 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột cờ, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ cột cờ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bệ cột cờ, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,155 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0057 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9808 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9777 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,868 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,868 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,868 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,8 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,528 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,75 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,74 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,74 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 200 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 160 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 106,0233 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10.496,68 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52,609 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,1523 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52,609 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52,609 | 100m2 |
| 5 | Sơn Epoxy kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,0917 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,6493 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 240,9545 | 100tấn |
| J | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,1927 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 191,927 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.919,27 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.919,27 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 163,8592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40,9648 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 83,814 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,3122 | 100m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 406,8726 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6316 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,007 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5618 | 100m |
| 13 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 60,48 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3451 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2597 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,12 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bồn hoa, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,144 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bồn hoa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,6696 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 218,75 | m2 |
| 21 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 64,7254 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6473 | 100m3 |
| 23 | Trồng mới cây phượng vĩ (đường kính thân cây >18cm, h>4m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cây |
| 24 | Trồng mới cây dầu loại 1 (đường kính thân cây >15cm, h>5m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 118 | cây |
| 25 | Trồng mới cây dầu loại 2 (đường kính thân cây >8cm, h>3.5m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34 | cây |
| 26 | Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >2cm, h>1m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42 | cây |
| 27 | Trồng mới cây trúc quân tử (3-6 cây/bụi, h>1.2m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.180 | Bụi |
| 28 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây mới trồng (cây phượng vĩ, cây dầu loại 1, cây dầu loại 2, cây hồng lộc, cây trúc quân tử) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 230,076 | cây/năm |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.5mm dài 3.2m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 656 | cây |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 656 | cây |
| 31 | Cung cấp, lắp đựng máng rửa tay bằng inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 3000x550x350, chân máng inox hộp kt 40x40x1.5, giằng chân inox hộp kt 20x20x1.2, máng rửa tay bằng inox dày 1.2mm, vòi lấy nước bằng inox (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đựng máng rửa tay bằng inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 2200x500x350, chân máng inox hộp kt 40x40x1.5, giằng chân inox hộp kt 20x20x1.2, máng rửa tay bằng inox dày 1.2mm, vòi lấy nước bằng inox (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng mương thu nước composite bao gồm: mặt ngoài rộng 300, mặt trong 240, sâu 260, dài 1000) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 23,772 | m2 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,5522 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,0473 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4536 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1973 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3.150 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2268 | 100m3 |
| 6 | Đào hố ga kéo cáp công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,196 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,496 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cáp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga kéo cáp, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình V50x50x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,098 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp trung tâm báo cháy 20 Zone | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 Zone | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,44 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0972 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0443 | 100m3 |
| 25 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 675 | viên |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 28 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30,8 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,087 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp quang 4 Core | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 418 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 82 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 Pairs | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 418 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,18 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng bọc PVC D50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | m |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 41 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.250 | viên |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.362 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.012 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,76 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 92,4 | m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2611 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 522 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2,0m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 106 | sứ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 66 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | hộp |
| 58 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Kẹp cáp M50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 80 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo động | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,8 | 5 chuông |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.286 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.496 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.028 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 114 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.004 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 302 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.304 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 Pairs | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 356 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.780 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 560 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 126 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Switch 24 Potrs | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Switch 48 Potrs | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Splittter 4 Potrs | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Modem quang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Chống sét lan truyền Krone-Protector 10Pair, PSTN 10KA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-48CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | IDF có 1 Block Terminal và chống sét lan truyền | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 386 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ Rack loại 20U | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,46 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,04 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,46 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,42 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm (xả nước ngưng và cách nhiệt) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,84 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.824 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 612 | m |
| 47 | Lắp đặt chuông báo động | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 48 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt đầu báo gas | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.104 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 411 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 192 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 178 | m |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,3504 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương thu nước, gối cống, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 93,57 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 122,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 43,6494 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 904 | m2 |
| 6 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 230,0673 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 225,24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,084 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga, mương thu nước, gối cống | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,2904 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,5947 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3691 | 100m2 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,3508 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,442 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình V50x50x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2941 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2941 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 104 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,5 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,5 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44,5 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,5 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co 45º nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200x200mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 496 | cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,8557 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.287,5 | viên |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,6708 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,6796 | 100m3 |
| 33 | Đào bể chứa nước mưa công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,7912 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể chứa nước mưa, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,048 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể chứa nước mưa, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,438 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể chứa nước mưa, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,908 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng bể chứa nước mưa, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,384 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái bể chứa nước mưa, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,4465 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể chứa nước mưa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,9726 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5049 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,787 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,8527 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,053 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3802 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,397 | tấn |
| 51 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | m2 |
| 54 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 63,2 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,7622 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7573 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,0339 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,9776 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5886 | 100m3 |
| 60 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5.150 | viên |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3133 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6643 | 100m3 |
| 63 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4096 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,88 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt nắp che bằng inox bao gồm: khung bao inox hộp 30x60x1.2, khung xương inox hộp 30x30x1.2, tấm inox dày 1mm, bản lề và các vật tư phụ kèm theo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,0876 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,98 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,26 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 168x3.96mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co 90º nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 45º nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt giảm sóc D110 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y lọc D110 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Luppe D110 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm luân phiên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 430 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 132 | m |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6476 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5445 | 100m3 |
| 86 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5.200 | viên |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,676 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,1308 | m3 |
| 89 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 87,034 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,52 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5552 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,7806 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2046 | tấn |
| 96 | Gia công thép hình V40x40x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3724 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3724 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,9 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19 | cấu kiện |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5621 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0855 | 100m3 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,9872 | 100m3 |
| 104 | Đào móng van khóa bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,104 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8828 | 100m3 |
| 106 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13.800 | Viên |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,208 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn van khóa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 109 | Trát trụ van khóa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6 | m2 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9936 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9936 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,48 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,7 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,38 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 206 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 178 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 58 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 100 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt giảm sóc D40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y lọc D40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Luppe D40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Giếng khoan D140, L=80m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 142 | Cung cấp vòi tưới cỏ 360 độ, bán kính phun 4m + phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 88 | cái |
| 143 | Bình tích áp 200L | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống mềm tưới cây đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76x2.6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,0053 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9057 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,0996 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,26 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,272 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hầm tự hoại | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, bể tách mỡ, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,248 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,6176 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm tự hoại, bể tách mỡ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45,6796 | m3 |
| 156 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,286 | m3 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 314,1293 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 70 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,4216 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2087 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9519 | tấn |
| 162 | Cung cấp than củi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0448 | m3 |
| 163 | Cung cấp sỏi nhỏ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0448 | m3 |
| 164 | Cung cấp sỏi to | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0448 | m3 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33 | cấu kiện |
| 166 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,3613 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,2801 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh khuyết tật) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi (kt 1,8x0,6m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi (kt 4,2x0,6m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi (kt 4,5x0,6m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 69 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 93 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu nam | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xả (inox 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 23 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 82 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước RO (inox 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 73 | bộ |
| 22 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 136 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 194 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 154 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 63 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 204 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 183 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 277 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 188 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 80 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 128 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 104 | cái |
| 54 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 69 | cái |
| 55 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 76 | cái |
| 56 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 117 | cái |
| 58 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 80 | cái |
| 59 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 312 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 116 | cái |
| 65 | Ty ren D8 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 262 | md |
| 66 | Bát treo ống D42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 67 | Bát treo ống D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 108 | cái |
| 68 | Bát treo ống D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 86 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt con thỏ D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 93 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,38 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,86 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,72 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 248 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 88 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 142 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 137 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 69 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 34mm ống đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 51 | cái |
| 122 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 138 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 69 | cái |
| 124 | Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 73 | cái |
| 125 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 207 | cái |
| 126 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 124 | cái |
| 127 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể ngang chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt bể ngang chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bể |
| 139 | Lắp đặt bể đứng chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,72 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,94 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi (kt 1,8x0,6m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200x200mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu nam | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xả | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 69 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi nóng, lạnh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt sen tắm lạnh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 78 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 54 | cái |
| 172 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 63mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm ra đường kính 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm ra đường kính 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 194 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 38 | cái |
| 202 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt con thỏ D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33 | cái |
| 206 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 48 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,32 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,18 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,78 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 214 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 63mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34 | cái |
| 220 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 221 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 222 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 26 | cái |
| 225 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 226 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 58 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm ra đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 60mm ống đường kính 63mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 80 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17 | cái |
| 245 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 27 | cái |
| 246 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 80 | cái |
| 247 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13 | cái |
| 252 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 63mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt bể đứng chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bể |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 261 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt bình phụ inox 20L | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bể |
| 264 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34 | cái |
| 265 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 272 | Lắp đặt co răng ngoài PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,62 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 280 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt gương soi (0.4x0.6m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 287 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 289 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt con thỏ D90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 304 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,96 | 100m |
| 314 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 316 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 318 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 321 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hố ga công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1494 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cáp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5344 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1174 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1831 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình V50x50x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5024 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6134 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8138 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6886 | 100m3 |
| 20 | Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3.912,5 | viên |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.048 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 354 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 756 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 735 | m |
| 28 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30,8 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,087 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 48 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 600x1200x400mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 800x1750x450mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 735 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,58 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,22 | 100m |
| 39 | Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -ELR 0-20A (5A) (3A) + ZCT | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Tủ điều khiển tụ bù | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Tụ bù 3P-30KVAR + bộ điều khiển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-45kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-30kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P-175A-30kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-30kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 120W gồm: cần đèn D60, Pin năng lượng mặt trời 170W, bộ lưu điện 54Ah - 691Wh, đèn Led năng lượng mặt trời 120W và các vật liệu phụ kèm theo) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 176 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóa | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 483 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 221 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 159 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 88 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 249 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 415 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 252 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 157 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 821 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 156 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 18 Module | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 330 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 690 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.985 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7.272 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7.016 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.055 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16.761 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 142 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 432 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8.490 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 650 | m |
| 34 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 668 | m |
| 36 | Lắp đặt MCCB-3P-200A-30kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 62 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO-2P-32A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 59 | cái |
| 52 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 465,3333 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 63 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W chống cháy nổ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường CN 125W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 41 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp kt 600x600mm, 1HP/380V, Q=8000m3/h | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 41 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 63 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 41 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha 16A-380V-4P+E (lắp nổi trong tủ điện) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 94 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện CV 70mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 416 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 351 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 232 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.496 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 640 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4.042 | m |
| 79 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 98 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 212 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.792 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-3P-10A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt RCBO-4P-16A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt RCBO-4P-50A-18kA-300mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt RCBO-4P-100A-18kA-300mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt RCBO-4P-50A-100mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt RCBO-4P-100A-100mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 4mm2-4C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 66 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52 | m |
| 119 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-100A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 132 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 198 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 66 | m |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt đế gắn nổi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 120 | m |
| 139 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 210 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 130 | m |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 252 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 84 | m |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tường 250x250 30W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đế âm tường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| Q | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC, HỒ NƯỚC SINH HOẠT, HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,9333 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,004 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,7225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,1496 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1674 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,3975 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1593 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,1624 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6973 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8846 | tấn |
| 15 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | m2 |
| 18 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 124 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,7188 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 41,4752 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,75 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,68 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 41,4752 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,68 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3434 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,5899 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,4688 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4931 | 100m3 |
| 29 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7.650 | viên |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8262 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6426 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,268 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,402 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42x2.6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.6mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,66 | 100m |
| 41 | Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ron | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 42 | Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ron | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 178 | cái |
| 43 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 46 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê hàn STK Ø60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê hàn STK Ø114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt van Test STK Ø60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van an toàn STK Ø60 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lược Ø42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y lược Ø114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Luppe Ø42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Luppe Ø114 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 42,0792 | m2 |
| 68 | Sơn bitum chống ăn mòn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 376,2819 | m2 |
| 69 | Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101)) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 376,2819 | m2 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0012 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,4149 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào bể rast công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp B6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,976 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp B6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,423 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp B6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Rast | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,1527 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1483 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5997 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2936 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4747 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,024 | tấn |
| 19 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | m2 |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,8 | m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1865 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4425 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3755 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,774 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đặt Module, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền đặt Module | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6599 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3755 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,424 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,448 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1184 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0355 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 44 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,7376 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,8 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,64 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,64 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,64 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,8 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,84 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,48 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28,8 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0893 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,448 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng máng xối inox 150x150 dày 1mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,4 | md |
| 60 | Cung cấp cửa đi bằng sắt bao gồm khung bao bao thép V40x40x3, khung thép hộp kt 40x40x1.2; pano sắt dày 1.2mm bọc 1 mặt, lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 60, a=50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,08 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,16 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng khung lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 100, a=50 và khung thép hộp 40x40x1.2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,78 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,528 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,176 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,28 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,651 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0445 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0111 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,176 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,504 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,504 | m3 |
| 75 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,165 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,36 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,588 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,116 | tấn |
| 90 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,4552 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,43 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,95 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,53 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,6 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,95 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,43 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,13 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,08 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,43 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0714 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,021 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,021 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,304 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng máng xối inox 150x150 dày 1mm (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,2 | md |
| 105 | Cung cấp cửa đi bằng sắt bao gồm khung bao bao thép V40x40x3, khung thép hộp kt 40x40x1.2; pano sắt dày 1.2mm bọc 1 mặt, lam gió lưới B40 dày 3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,8 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,8 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,6 | m2 |
| 108 | Gia công khung lưới thép B40 bao gồm: khung cửa thép hộp 40x40x1.2, lưới thép B40 dày 3mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,78 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,78 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,56 | m2 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,5864 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,588 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,548 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,4984 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bulon D14, L=300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 48 | bộ |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1737 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1737 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,0415 | m2 |
| 121 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 74 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 74 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 74 | m2 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3111 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,8576 | 100m3 |
| 126 | Lồng chắn rác hố gom vật liệu Inox SUS-304, kích thước: 500 x 500 x 700(mm) (Khung inox 304, mắt lưới 5mm, Thanh trượt inox 304, Xích kéo inox 304...). | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Phao báo mức: Báo mức nước bơm, kết nối với hệ PLC điều khiển chế độ hoạt động của toàn hệ thống | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Bơm chìm chuyển nước thải: (từ hố thu gom vào bể Rast). - Công suất : 0,25 kw, điện 1 pha - Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz. - Cột áp : H = 6m - Lưu lượng: Q = 1,9m3/h + Bộ co bơm chìm (bộ nối bơm) PVC, Xích kéo bơm inox 304, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Bơm chìm chuyển nước thải: (từ bể ngầm vào module). - Công suất : 0,25 kw, điện 1 pha - Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz. - Cột áp : H = 6m - Lưu lượng: Q = 1,9 m3/h + Bộ co bơm chìm (bộ nối bơm) PVC, Xích kéo bơm inox 304, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Hệ giá thể vi sinh: Vật liệu PE, Tỉ lệ s/v: 350m2/m3 cho hệ XLNT 45m3 Bộ chắn giá thể | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 131 | Hệ cấp khí điều hòa Vật liệu: PVC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 132 | Module composite công nghệ AAO-MBBR/MBR - Vật Liệu: Compozite/FRP - Kích Thước: D x L= 2,5 x 9 m dày 10mm; - Cổ bể cao 200mm - Chia các khoang xử lý đồng bộ theo công nghệ AAO-MBBR/MBR - Xử lý chống ăn mòn hóa học; - Đồng bộ hệ giá đỡ thiết bị theo công nghệ AAO-MBBR/MBR. - Hệ thống tăngđơ, dây chằng, giá đỡ…. cố định bể tại vị trí lắp đặt | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Bể |
| 133 | Bơm chìm hồi lưu bùn - Công suất : 0,25 kw, điện 1 pha - Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz. - Cột áp : H = 6m - Lưu lượng: Q = 3,23m3/h + Bộ co bơm chìm (bộ nối bơm) PVC, Xích kéo bơm inox 304, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Máy khuấy chìm - Tốc độ: 1.78m/s - Công suất (P): 0,37 kW - Điện áp: 380V/3pha/50Hz + Xích kéo bơm inox 304, Thanh trượt inox 304, Đế đỡ khớp treo, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Máy thổi khí khoang Oxic và khoang sục màng MBR. - Công suất : 1,5 kw/ 3pha/380v/50Hz - Lưu lượng : 1,5 m3/min - Cột áp: 4.0m - Hệ giá đỡ, van, Bộ support cố định thiết bị, Gối đệm cao su chống rung cho máy thổi khí, Hệ ống giảm thanh, Lưới chắn côn trùng đầu khí vào inox 304 (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | Cái |
| 136 | Hệ thống tuần hoàn bùn Airlift pump , vật liệu PPR/PVC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 137 | Hệ thống phân phối khí dạng tinh sinh học hiếu khí, kèm hệ thống van điều áp, lưu lượng khí - Phối khí tinh cấp khí sinh học cho vi sinh vật hiếu khí để phân hủy chất hữu cơ nhằm giảm nồng độ chất ô nhiễm. Đĩa phân phối khí Màng EPDM, khung ABS - Đáp ứng công suất XLNT 45m3 - Bộ phân phối cấp khí, bộ ren kết nối đĩa khí, bộ support cố định thiết bị (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 138 | Hệ giá thể vật mang vi sinh hiếu khí MBBR (Moving Bed Biological Reactor): - S/v : 350 m2/1m3 - Hệ giá thể, bộ tách giá thể XLNT công suất 45m3/ngày.đêm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 139 | Hệ module màng MBR công suất lọc cho 45 m3/ngày. Kèm đồng bộ hệ khung và hệ thống phân phối khí sục rửa màng -Thông số kỹ thuật tấm màng lọc MBR: - Kích thước lỗ màng/ Pore size : 0.1 um - pH: 2 - 10 - MLSS: 3,000 - 12,000 - Hệ khung màng: Inox 304 cho hệ màng MBR công suất 85m3/ngày (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 140 | Bơm hút nước lọc màng: Bơm trục ngang - Lưu lượng 0,3-4,2m3/h - Dạng trục ngang tự mồi. - Cột áp (H): 23m - Công suất (P): 0,75 Kw - Thân bơm, cánh bơm, trục bơm: thép không rỉ - Điện áp: 220V/1pha/50Hz - Kèm theo bộ giá đỡ bơm inox 304, Rọ hút bơm, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Bơm rửa màng: Bơm trục ngang - Lưu lượng 0,3-4,2m3/h - Dạng trục ngang tự mồi. - Cột áp (H): 23m - Công suất (P): 0,75kw - Thân bơm, cánh bơm, trục bơm: thép không rỉ - Điện áp: 220V/1pha/50Hz - Kèm theo bộ giá đỡ bơm inox 304, Rọ hút bơm, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Hê thống cấp khí sục rửa màng - Bộ giàn thổi rửa khí màng PVC D34-42 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 143 | Van phao điện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Hệ thống định lượng khử trùng bằng clo viên nén. - Vật liệu: uPVC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Hệ thống đường ống công nghệ trong module: - Đường ống các loại dẫn nước - Đường ống các loại dẫn bùn - Đường ống các loại dẫn khí - Đường ống các loại hóa chất - Các loại van khóa, tê cút chếch các loại… - Vật liệu Inox/PPR/PVC. | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 146 | Hệ siêu khuếch tán tia - Super Jet 200 - Công suất motor 0,4kw/220V/1 phase + Xuất xứ: Tsurumi - hãng Japan, xx: Taiwan/China - Giàn tia khuếch tán superjet 150 (Việt Nam) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 147 | Hệ thống điện điều khiển giám sát vận hành tự động : - Tủ điện: Việt Nam - Hệ điều khiển vận hành tự động PLC - Màn hình HMI giám sát vận hành - Linh kiện LS - Korea - Dây cáp điện nội bộ trạm: Việt Nam - Các thiết bị điện khác và vật tư phụ kiện kèm theo: Việt Nam - Cài đặt lập trình chế độ vận hành giám sát tự động PLC-HMI | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| 148 | Lắp đặt hệ thống và chuyển giao công nghệ: Vận chuyển thiết bị đến công trình (cẩu lên, xuống thiết bị vào vị trí lắp đặt) - Đấu nối hoàn chỉnh hệ thống, đảm bảo khả năng xử lý linh hoạt đảm bảo tiêu chuẩn đầu ra, - Hiệu chỉnh, cài đặt hệ thống.... - Hóa chất chạy thử trong vòng 1 tháng - Nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử trong 1 tháng - Lấy mẫu, phân tích nước đầu ra (Đạt tiêu chuẩn loại A , QCVN 14:2008/BTNMT) - Vận hành chuyển giao công nghệ. Bàn giao sử dụng, hướng dẫn vận hành. Tài liệu hướng dẫn… | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Hệ |
| S | ĐƯỜNG DẪN VÀO TRƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6081 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,9367 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,2388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,9053 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,0327 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.289,87 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,7759 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,3769 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,3769 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,5622 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31.5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,5622 | 100tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,5452 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,09 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 85,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2465 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7165 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 71,65 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30,9 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp trên) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,72 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp dưới) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,72 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8 | m3 |
| 26 | Sản xuất, gia công thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 27 | Sản xuất, gia công thép tấm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 133,64 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 30 | Cung cấp bulon M20x500 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Cung cấp bulon M20x120 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 32 | Nắp che cột đỡ D90mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,65 | m2 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6185 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 12.4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,6185 | 100m3 |
| T | ĐƯỜNG DẪN VÀO TRƯỜNG (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,6431 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 62,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,5383 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 70,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,7361 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (BT thương phẩm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 26,51 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,67 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4672 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3961 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1536 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,515 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,672 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3774 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,92 | m3 |
| 18 | Sản xuất, gia công thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2618 | tấn |
| 19 | Sản xuất, gia công thép tấm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6831 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.944,96 | kg |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt gối cống, đường kính D600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 24 | Lắp đặt gối cống, đường kính D800mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 230 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm - H30 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 23 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm - H30 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm - H30 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 109 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm - H30 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 26 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 101 | mối nối |
| 31 | Cung cấp bản lề D16 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp bản lề D10 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 62 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,011 | 100m |
| 34 | Cung cấp nắp gang tải trọng 40T | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,2335 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2041 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,4125 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5418 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 12.4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,5418 | 100m3 |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (không ứng lực trước) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | trụ |
| 3 | Móng M14BT | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Móng M14BT2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 146,88 | m |
| 10 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 440,64 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | m |
| 12 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | bộ |
| 14 | Ty sứ đứng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | cây |
| 15 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | sợi |
| 16 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | bộ |
| 18 | Nối ép WR-289 (50-70) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Kẹp dây nóng 2/0 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Bọc kẹp quai | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Nắp chụp FCO | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 25 | FCO 27kV-100A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Chì trung thế 8K | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | sợi |
| 27 | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Đà U-100x46x4,5-500 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cây |
| 30 | Đà U-160x68x50-700 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cây |
| 31 | Đà MBT:U-160x68x5-2100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cây |
| 32 | Đà U-160x68x5-1457 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cây |
| 33 | Đà U-100x46x4,5-1100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cây |
| 34 | Đà U-100x46x4,5-700 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cây |
| 35 | Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cây |
| 36 | Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Boulon 16x700 VRS | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cây |
| 38 | Boulon 16x650 VRS | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cây |
| 39 | Boulon 16x400 VRS | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cây |
| 40 | Boulon 16x400 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cây |
| 41 | Boulon 16x350 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cây |
| 42 | Boulon 16x300 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cây |
| 43 | Boulon 16x100 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cây |
| 44 | Boulon 16x50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cây |
| 45 | Boulon 16x40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cây |
| 46 | Long đền vuông 18 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 124 | cái |
| 47 | Đà composit FCO-2400 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 10cục |
| 49 | Ty sứ đứng | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cây |
| 50 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | m |
| 51 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | m |
| 52 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | m |
| 53 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | m |
| 54 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | m |
| 55 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | sợi |
| 56 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 10đầu |
| 59 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 10đầu |
| 60 | Thùng tole 2 ngăn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Bảng nguy hiểm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Bảng tên trạm (mica) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Code bắt 1 ống PVC D140mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Ống PVC 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | m |
| 65 | Co PVC 114mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Băng keo cách điện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cuộn |
| 67 | Băng quấn Silicon 24kV | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cuộn |
| 68 | Nắp che đầu cực MBA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | Bộ |
| 70 | Nắp che đầu cực LA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Tiếp địa đo đếm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Hàng rào trạm (4mx4mx2m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 75 | FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Chì 24kV-6K | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | sợi |
| 77 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | MCCB 3 pha 690V-250A | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 79 | TI 600V-200/5A (điện lực cấp) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 80 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Tụ bù 400V-60kVAr -3P 3 cấp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| V | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm nước 5.5HP, Q=18m3/h, H=30m, phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Máy bơm thả chìm 3P-5.5HP, Q=20m3/h, H=80m, phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm nước 30HP, Q=78m3/h, H=71.7m, phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | máy |
| 4 | Bộ lọc nước RO 200 L/H + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 350L + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Máy bơm Diesel Q=81m3/h, H=50m, P=50HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm điện Q=81m3/h, H=50m, P=40HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=50m, P=3HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Hộp chữa cháy trong nhà: (1 vỏ tủ 400x600x200, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Hộp chữa cháy ngoài nhà: (1 vỏ tủ 1050x1050x350, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | Cái |
| 12 | Bảng nội quy PCCC | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | Cái |
| 13 | Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 15 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 16 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2HP (inverter) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | máy |
| 18 | Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2.5HP (inverter) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | máy |
| 19 | Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 6TG | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Màn hình quan sát 43" | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POE | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chuyển đổi quang điện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | bộ |
| 24 | Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cáp HDMI 5m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Loa lắp tường 80W + chân đế | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | bộ |
| 28 | Ampli 3000W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bộ khuếch đại tăng cường 3000W | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Micro để bàn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Micro không dây | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Motor cổng 1P-1.5HP | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Phông màn cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2.193,07 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | - | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | - | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | - | 4 |
| 4 | Máy hàn | - | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt | - | 4 |
| 6 | Máy uốn sắt | - | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 4 |
| 8 | Máy cắt bê tông | - | 4 |
| 9 | Máy khoan đứng | - | 2 |
| 10 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 2 |
| 11 | Cần trục tháp | Sức nâng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 12 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 6m3 | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | - | 4 |
| 15 | Máy mài | - | 4 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 19 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 20 | Máy nén khí | - | 1 |
| 21 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 22 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 23 | Máy rải bê tông nhựa đường | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 25 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 4 |
| 26 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 27 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 28 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 3 Tấn | 1 |
| 29 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 10 Tấn | 1 |
| 30 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn | Dung tích ≥5 m3 | 1 |
| 31 | Máy sơn đường | - | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
- |
4 |
2 |
Máy đầm dùi |
- |
4 |
3 |
Máy đầm cóc |
- |
4 |
4 |
Máy hàn |
- |
4 |
5 |
Máy cắt sắt |
- |
4 |
6 |
Máy uốn sắt |
- |
4 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
- |
4 |
8 |
Máy cắt bê tông |
- |
4 |
9 |
Máy khoan đứng |
- |
2 |
10 |
Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu |
Sức nâng ≥ 10 Tấn |
2 |
11 |
Cần trục tháp |
Sức nâng ≥ 25 Tấn |
1 |
12 |
Ô tô chuyển trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn ≥ 6m3 |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
- |
1 |
14 |
Máy cắt gạch đá |
- |
4 |
15 |
Máy mài |
- |
4 |
16 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
1 |
17 |
Máy lu bánh hơi |
Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
1 |
18 |
Máy lu bánh thép |
Trọng lượng ≥ 10 Tấn |
1 |
19 |
Máy lu rung |
Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
1 |
20 |
Máy nén khí |
- |
1 |
21 |
Máy phun nhựa đường |
Công suất ≥ 190 CV |
1 |
22 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
Năng suất ≥ 50 m3/h |
1 |
23 |
Máy rải bê tông nhựa đường |
Công suất ≥ 130 CV |
1 |
24 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
4 |
25 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥ 150 lít |
4 |
26 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110 CV |
1 |
27 |
Máy vận thăng |
Sức nâng ≥ 0,8 Tấn |
1 |
28 |
Máy vận thăng lồng |
Sức nâng ≥ 3 Tấn |
1 |
29 |
Ô tô tải |
Trọng tải ≥ 10 Tấn |
1 |
30 |
Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn |
Dung tích ≥5 m3 |
1 |
31 |
Máy sơn đường |
- |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 44,5631 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 2 | Đào đất móng ram dốc, bó nền bó hè, đan tam cấp bằng thủ công, rộng | 13,15 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 3 | Đào đất móng bục giảng bằng thủ công, rộng | 3,8401 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấp, chiều rộng | 6,6068 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | 42,5826 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 46,998 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 421,9647 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 169,8408 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 37,271 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 7,2921 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 11 | Đắp đất nền móng ram dốc, bó nền bó hè, bục giảng công trình, nền đường | 4,8159 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,1217 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,3008 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0352 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 150 | 191,6315 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | 19,2072 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200 | 5,817 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, ram dốc, đá 1x2, mác 150 | 6,981 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | 2,8928 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,8636 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 21 | Rải ni lông lớp cách ly | 0,8516 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | 24,0994 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 1,672 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 5,7068 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 44,3125 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 41,1592 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 28,812 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 111,9228 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 67,362 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 106,6492 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 459,7038 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 668,9141 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 173,5592 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 65,9342 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,5262 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 46,4109 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 | 9,3663 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,557 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 39 | Lắp đặt gạch bộng nung, kích thước gạch 400x250x150mm | 1.630,85 | m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấp | 0,3533 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bó hè, nền ram dốc, đan tam cấp | 0,3157 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 9,1732 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,1107 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 11,15 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,1672 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 39,3065 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 43,1984 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 74,3373 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, lam, giằng, ô văng, chiều cao | 21,8287 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | ||
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 6,9642 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ở đâu vàng bạc chiếm tâm hồn thì tin tưởng, hi vọng và yêu thương bị tống ra khỏi cửa. "
Ngạn ngữ Đan Mạch
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.