Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:49 20/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Tân Lập
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Tân Lập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 20/08/2022
đến
11:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (08/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ phạm vi công việc gói thầu
File đính kèm nội dung cần làm rõ 1.NT-TAN LAP-CV-Yeu cau lam ro E-HSMT 06.09.2022.pdf
Nội dung trả lời Chi tiết tại công văn số 165/2022/CVĐT-VG ngày 07/9/2022 đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời CVTLLR-EHSMT- Trường TH Tân Lập.pdf
Ngày trả lời 10:00 07/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường tiểu học Tân Lập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 500 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683100. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683041. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung Địa chỉ: 482 Lê Hồng Phong, Tổ 2, Khu Phố 4, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3842222. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Số 82, đường TCH03, khu phố 10, P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.35977876. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822926. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 097.9793674. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 097.9793674. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683100. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683041. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683100. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683041. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp và các tài liệu khác (như giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với yêu cầu chuyên ngành mà pháp luật liên quan có quy định) để chứng minh nhà thầu có đủ chức năng thi công các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống xử lý nước thải; Đường dây và trạm biến áp. Đối với các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy; Hệ thống xử lý nước thải; Đường dây và trạm biến áp và các hạng mục khác nhà thầu có thể liên danh với các nhà thầu khác hoặc lựa chọn nhà thầu phụ để thực hiện nhưng các thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phù hợp với yêu cầu chuyên ngành mà pháp luật liên quan có quy định đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình nếu nhà thầu không đính kèm, E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683100. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683041. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, Khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tỉnh Bình Dương, Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822926.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
500 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 91.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.978.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên , trong đó có: hạng mục có kết cấu móng, cột , đà, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ; Hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 (một) hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên , trong đó có: hạng mục có kết cấu móng, cột , đà, dầm, sàn BTCT đổ tại chỗ và có giá trị tối thiểu là 58,6 tỷ VND và 01(một) hoặc nhiều hợp đồng khác có các hạng mục đầy đủ hoặc riêng biệt: Hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117,2 tỷ VND thì được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Trường hợp quy đổi: 02 (hai) Công trình dân dụng cấp III và mỗi công trình có giá trị phần công việc xây lắp ≥ 58,6 tỷ VND thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự. (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn , tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc nhà thầu phụ (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 02 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dung(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (nếu có); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).42
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
4Cán bộ kỹ thuật phần điện1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình điện) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc công trình điện) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
5Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
6Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông.1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc công trình giao thông) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc công trình giao thông) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
7Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn thành thanh quyết toán công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
8Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng ((hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy đối với kỹ sư xây dựng).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
9Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).21
10Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình1+Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu ;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính từ ngày bắt đầu công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc các loại công trình xây dựng khác) từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng đối với kỹ sư xây dựng ).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,5631100m3
2Đào đất móng ram dốc, bó nền bó hè, đan tam cấp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,15m3
3Đào đất móng bục giảng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,8401m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấp, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,6068m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42,5826m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46,998m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt421,9647m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt169,8408m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt37,271100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,2921100m3
11Đắp đất nền móng ram dốc, bó nền bó hè, bục giảng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,8159m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1217100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,3008100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0352100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt191,6315m3
16Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,2072100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,817m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, ram dốc, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,981m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8928m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,8636m3
21Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8516100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24,0994m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,672m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,7068m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,3125m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt41,1592m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,812m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt111,9228m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt67,362m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt106,6492m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt459,7038m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt668,9141m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt173,5592m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt65,9342m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,5262m3
36Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46,4109m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,3663m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,557m3
39Lắp đặt gạch bộng nung, kích thước gạch 400x250x150mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.630,85m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3533100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bó hè, nền ram dốc, đan tam cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3157100m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,1732100m2
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,1107100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,15100m2
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1672100m2
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt39,3065100m2
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt43,1984100m2
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt74,3373100m2
49Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, lam, giằng, ô văng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt21,8287100m2
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,9642100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,5232tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20,5121tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16,5365tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6124tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,1525tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,0542tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,2218tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30,8003tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,3308tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,6914tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,4227tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9302tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,7252tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt61,3581tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,3566tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt60,5393tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,6783tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,1596tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,0469tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,0835tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,0919tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,3319tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,5483tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2226tấn
75Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt235,1269m3
76Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt639,4594m3
77Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3922m3
78Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,6724m3
79Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,1952m3
80Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,1479m3
81Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,8635m3
82Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46,8213m3
83Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt52,6407m3
84Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt118,6616m3
85Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,8343m3
86Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6561m3
87Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,7939m3
88Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,7031m3
89Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16,1222m3
90Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,1008m3
91Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.434,99m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.679,8463m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt172,68m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt122,545m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt871,318m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.395,3095m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,255m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,38m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,8m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3.795,2193m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3.590,302m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4.092,6384m2
103Trát lanh tô, giằng, ô văng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.279,94m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7.171,465m2
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.178,15m
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.186m
107Rãnh thu nước, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt769,9m
108Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt161,6853m2
109Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3.176,25m2
110Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.438,795m2
111Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt349,65m2
112Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt104,4424m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6.230,8227m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt615,69m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.325,495m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.427,1006m2
117Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3.795,2193m2
118Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5.276,5882m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16.679,6868m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20.474,9061m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5.276,5882m2
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt355,0464m2
123Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt566,3569m2
124Cắt 3 đường ron rộng 3mm, sâu 5mm tại mũi bậc càu thang, tam cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt317,6710m
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt91,5594m2
126Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt94,708m2
127Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic trang trí kt 100x300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt216,896m2
128Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.471,7894m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.091,951m2
130Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt301,06m2
131Quét Flinkote chống thấm hố pít thang máyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,38m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,62m2
133Màng chống thấmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,065100m2
134Kẻ ron âm sâu 10 rộng 20Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt831,76m
135Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt382,805m2
136Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt23,2296100m2
137Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.322,96m2
138Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24,34md
139Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt245,664m2
140Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt245,664m2
141Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt176,198m2
142Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt176,198m2
143Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, tay vịn inox D42x1.5; thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt29,02m2
144Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt29,02m2
145Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox D60x1.5, D42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt270,52md
146Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox D42x1.5 ly (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,096md
147Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh đứng inox D42x1.5 (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt450,2md
148Lắp đặt lam nhôm chắn nắng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt165,36m2
149Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí sơn tĩnh điện bao gồm: khung nhôm hộp 44x100x1.2 cách đều 150, khung xương inox hộp 50x100x1.5 (sus 304), bản mã inox L50x100x5 , bulon inox nở M10, L100 và các vật tư phụ khácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt409,64m2
150Lắp đặt tấm Compact HPL dày 12mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt436,56m2
151Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly, keo silycon, đinh vít 12 a=300 (khe co giãn nền, sàn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt442,24md
152Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt442,24md
153Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm, ô khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt323,44m2
154Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt323,44m2
155Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 700 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,08m2
156Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,08m2
157Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt49,27m2
158Lắp dựng cửa khung inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt49,27m2
159Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, khung nhôm lật, khung nhôm cố định; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt979,56m2
160Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt979,56m2
161Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 700 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,5m2
162Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,5m2
163Cung cấp vách kính khung nhôm, khung nhôm lật, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt300,85m2
164Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt300,85m2
165Cung cấp vách kính khung nhôm kết hợp cửa lùa treo, kính trong cường lực dày 8 ly dán decal mờ, pano nhôm 2 mặt dày 1.2mm; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt39,06m2
166Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt39,06m2
167Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.037,06m2
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.074,12m2
169Cung cấp, lắp dựng gương soi khung bao inox sus 304, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 mm (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt38,64m2
170Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8md
171Cung cấp, lắp đặt thang inox lên mái bao gồm: thanh đứng inox D42x1.5, thanh ngang inox D32x1.5 khoảng cách 150, bulon nở D12 và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,576m2
172Cung cấp, lắp đặt nắp đậy inox lổ lên mái bao gồm: thanh ray trượt inox V30x30x3, khung nắp inox L30x30x3, pano tôn inox dày 1mm, bánh xe trượt và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9m2
173Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt85,0366100m2
174Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,96100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,154100m
176Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
177Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,192100m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,312100m
179Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25,3675100m3
180Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt314,557100m3
BHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ ĂN, BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,9086100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33,9696m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,9345m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,0464m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt74,4098m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,9051100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0035100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16,5294m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2437100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,5725100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt127,3585m3
12Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,7359100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bó nền bó hè, đan tam cấp, sàn nước và mương thu nước, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,2864m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, nền bó hè, sàn nước và mương thoát nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,4807m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,69m3
16Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4645100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,486m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,3325m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,6075m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,192m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,625m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,8048m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,77m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt48,187m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt55,4066m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt89,6484m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt38,9822m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bó hè, đan tam cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,228100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2676100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2322100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,2466100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,5777100m2
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,6698100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,4896100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,0155100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2464tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,0162tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5228tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2605tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3787tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3189tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9373tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7038tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,2319tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,1365tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,7111tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,8298tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,1584tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,4356tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,0338tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,8358tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9304tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,345tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7478tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,1187tấn
56Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt119,511m3
57Xây bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt78,8537m3
58Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,5948m3
59Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,519m3
60Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,8048m3
61Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,546m3
62Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,5536m3
63Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,28m3
64Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,0064m3
65Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,7423m3
66Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,288m3
67Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9037m3
68Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt370,5408m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt903,804m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt37,975m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt86,72m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt266,52m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt53,58m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,9186m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt924,4042m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt338,1626m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt554,2394m2
78Trát lanh tô, giằng, ô văng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt549,75m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.027,678m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt404,27m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt364,078m
82Rãnh thu nước, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt79,7m
83Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt769,35m2
84Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt441,3604m2
85Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,65m2
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt60,6968m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.329,0572m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt116,01m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt299,704m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt341,528m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt977,9842m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt940,9826m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.301,01m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.786,6342m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt940,9826m2
96Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt492,36m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt53,2528m2
98Cắt 3 đường ron rộng 3mm, sâu 5mm tại mũi bậc càu thang, tam cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25,2610m
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,5125m2
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt56,931m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic trang trí kt 100x300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt79,5908m2
102Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt759,0452m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt570,588m2
104Kẻ ron âm sâu 10 rộng 20Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt234,894m
105Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt850,33m2
106Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,5646100m2
107Lợp mái bằng tôn cách nhiệt ( 2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn và 1 lớp xốp ở giữa chống ồn, chống nóng, tỷ trọng 15-20kg/m3, tôn có bọc mái, rìa mái, đuôi mái)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,3772100m2
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,6619tấn
109Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,6619tấn
110Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,1297tấn
111Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,1297tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.253,9506m2
113Cung cấp, lắp đặt giằng kèo bằng cáp kết hợp tăng đơ (bao gồm: cáp giằng D12, tăng đơ D16, ốc xiết cáp M12 và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt177,312md
114Cung cấp, lắp đặt bulon M-20x600Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32bộ
115Cung cấp, lắp đặt bulon M-20x60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32bộ
116Cung cấp, lắp đặt bulon M-16x300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt48bộ
117Cung cấp, lắp đặt bulon M-16x60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8bộ
118Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, tay vịn inox D42x1.5; thanh ngang và thanh đứng inox hộp 20x40x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,95m2
119Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,95m2
120Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox D60x1.5, thanh đứng inox D42x1.5 (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33,4md
121Lắp đặt lam nhôm chắn nắng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt45,6576m2
122Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí sơn tĩnh điện bao gồm: khung nhôm hộp 44x100x1.2 , lam nhôm hộp 44x100x1.2 khoảng cách 100 và các vật tư phụ khácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt130,8m2
123Lắp đặt tấm Compact HPL dày 12mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt58,68m2
124Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly, keo silycon, đinh vít 12 a=300 (khe co giãn nền, sàn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,94md
125Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,94md
126Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm, ô khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt60,06m2
127Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt60,06m2
128Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,35m2
129Lắp dựng cửa khung inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,35m2
130Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, khung nhôm lật, khung nhôm cố định; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt56,1m2
131Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt56,1m2
132Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 700 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,5m2
133Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,5m2
134Cung cấp vách kính khung nhôm, khung nhôm lật, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12m2
135Vách kính khung nhôm kính mặt tiềnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12m2
136Cung cấp vách kính khung nhôm kết hợp cửa lùa treo, kính trong cường lực dày 8 ly dán decal mờ, pano nhôm 2 mặt dày 1.2mm; nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,64m2
137Vách kính khung nhôm kính trong nhàĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,64m2
138Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt64,6m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt129,2m2
140Cung cấp, lắp dựng khung xương inox vách nhôm V1 và V2 (bao gồm: trụ inox hộp 50x100x1.8, thanh ngang (trên, dưới) inox hộp 50x100x1.8, bản mã và bulon nở M10x100 liên kết vào nền, tường và các vật tư khác), (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
141Cung cấp cửa đi khung nhôm, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm; nhôm có chiều dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42,38m2
142Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42,38m2
143Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm dày 1.2mm-1.6mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt45,9m2
144Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox ngăn côn trùngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt45,9m2
145Cung cấp vách khung nhôm, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng ô lưới 0.5x0.5mm, nhôm dày 1.2mm-1.6mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt85,1959m2
146Vách kính khung nhôm lưới inox ngăn côn trùngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt85,1959m2
147Cung cấp, lắp dựng khung lưới đậy mương thu nước (sàn nước) bao gồm: khung inox hộp 12x12x1, lưới inox sus 304 ngăn côn trùng, ô lưới 0.5x0.5mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,666m2
148Cung cấp, lắp dựng đan chắn rác mương thu nước (sàn nước) bao gồm: khung inox V20x20x2, la inox 20x2, a=15Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,47m2
149Cung cấp, lắp dựng gương soi khung bao inox sus 304, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 mm (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,14m2
150Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,8md
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,2828100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,3044100m2
153Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,9132100m2
154Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,276100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,102100m
156Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34cái
157Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,6474100m3
158Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,6278100m3
CHẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - NHÀ CHE MÁY BƠM NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2171100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,3425m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8232m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7705m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,9175m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1765100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0406100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,8565m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0248100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,133m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,75m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,279m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,672m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,732m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,552m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,421m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9184m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0811100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0085100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,06100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1536100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3128100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2456100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8045100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, bệ cửa, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2762100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1055tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0557tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2137tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0708tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3545tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0589tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3226tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5647tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1109tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1703tấn
36Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,5059m3
37Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9136m3
38Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8064m3
39Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,17m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt21,64m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt84,6125m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,44m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,0075m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,91m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20,23m2
46Trát lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt22,64m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt85,31m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt84,3m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32,8m
50Kẻ joint âm 20x10 cách đều 300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33m
51Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,68m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,2m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,825m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,01m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33,15m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,58m2
57Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên trang trí kt 100x200, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,16m2
58Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên trang trí kt 100x200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,045m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,0075m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,621m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt130,29m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt140,2975m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,621m2
64Quét flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,92m2
65Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4584100m2
66Cung cấp, lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô, các vật tư phụ (đinh vít, bulon nở ) và nhân công lắp đặt theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt45,84m2
67Cung cấp cửa đi khung nhôm kính chia ô, khung nhôm lật, kính trong cường lực dày 8mm; pano nhôm dày 1.2mm, nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm; nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm gạt inox không ố khóa, pát khóa inox, bản lề nhôm, chốt âm nền, cục hít nam châm, ron kính và các vật tư khác kèm theoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,16m2
68Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,16m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm; pano nhôm dày 1.2mm, nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm; nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm gạt inox không ố khóa, pát khóa inox, bản lề nhôm, chốt âm nền, cục hít nam châm, ron kính và các vật tư khác kèm theoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,54m2
70Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,54m2
71Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính, khung nhôm lật, khung nhôm cố định, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm, chốt cài inox, ron kính và các vật tư khác kèm theoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,5m2
72Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,5m2
73Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày từ 1.2mm - 1.6mm, nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, bao gồm vật tư phụ: tay nắm, chốt cài inox, ron kính và các vật tư khác kèm theoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,75m2
74Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,75m2
75Cung cấp cửa cuốn lưới thép sơn tĩnh điện điều khiển tự động bao gồm: hộp bọc khung sắt, ốp tấm thạch cao, moter, remote, bình tích điện và các vật tư phu kèm theoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,4m2
76Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,4m2
77Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,25m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,25m2
79Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2161100m3
80Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,6796100m3
DHẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI (CẦU NỐI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3991100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,9826m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,4616m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7118m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,715m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3119100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0872100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,2662m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0271100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,8699m3
11Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,396100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,44m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,5968m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8328m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,14m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,2864m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6672m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1409100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0804100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3393100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,34100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4004100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,019100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, bệ cửa, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1391100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6205tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0687tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4395tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0684tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2955tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0913tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4006tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8796tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0115tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0522tấn
35Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7831m3
36Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3209m3
37Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,7424m3
38Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,165m3
39Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,344m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25,288m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt53,4848m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,098m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt37,7696m2
44Trát lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,994m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt107,564m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,16m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,16m
48Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,0946m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,0946m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,244m2
51Cắt 3 đường ron rộng 3mm, sâu 5mm bậc tam cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3210m
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt78,7728m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt149,6616m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt149,6616m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt78,7728m2
56Quét flintkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt74,336m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt53,48m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt53,48m2
59Cung cấp, lắp dựng nẹp inox T60 (60x10) dày 1.5-2mm khe lún, liên kết vào tường bằng đinh vít và keo chuyên dùngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34,96md
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2877100m3
61Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,5675100m3
EHẠNG MỤC: NHÀ XE CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC - NHÂN VIÊN (CC-VC-NV), NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3838100m3
2Đào đất móng đà kiềng, bó nền bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,936m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,8808m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, bó nền, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,552m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,896m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,1724100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2114100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,57m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1037100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40,2682m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40,2682m3
12Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,0268100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,6075m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,157m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,28100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3273100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,524100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5208tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0615tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6364tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1054tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4467tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6658tấn
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt37,66m2
25Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,001tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,001tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,4462tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,4462tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,8457tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,8457tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt485,4541m2
32Cung cấp, lắp đặt bulon M-20x500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt112bộ
33Cung cấp, lắp đặt bulon M-16x60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt112bộ
34Cung cấp, lắp đặt bulon M-14x60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt768bộ
35Cung cấp, lắp dựng giằng kèo bằng cáp tăng đơ (bao gồm: tăng đơ D16, ốc xiết cáp M12, cáp giằng D12 và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt190,24md
36Lợp mái bằng tôn cách nhiệt (2 lớp tôn bên ngoài mạ màu dày 0.5mm, lớp trên tôn sóng vuông, lớp dưới sóng nhuyễn; và 1 lớp xốp ở giữa chống ồn, chống nóng tỷ trọng 15-20kg/m3; có tôn bọc nóc mái, rìa mái, đuôi mái)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,3312100m2
37Cung cấp, lắp đặt máng inox (bao gồm: máng inox sus 304 dày 1mm, khung đở máng thép 30x30x1.2 và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32,2md
38Cung cấp, lắp dựng lan can inox di động (bao gồm: inox hộp 40x40x1.5, thanh đứng inox 20x20x1.2 cách đều 120, bánh xe và các vật tư phụ khác (inox sus 304))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,32m2
39Xoa phẳng cắt ron kt 2000x2000 nền nhàĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt416,3924m2
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,168100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,4832100m3
FHẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5727100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,2105m3
3Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,1m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ray cổng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,1m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,4896m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6015m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,145m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4737100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,099100m3
10Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,947m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0226100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,321m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,762m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,836m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,736m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,428m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,3292m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,792m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,096m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1283100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2272100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn ray cổngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,045100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1394100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4744100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8993100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6868100m2
27Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,3955m3
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,211m3
29Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,3452m3
30Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,3648m3
31Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,12m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt116,6434m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt99,32m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt105,46m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt65,32m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,32m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt106,0462m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt119,54m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt225,5862m2
40Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ tự nhiên kt 100x200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt26,18m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt117,8132m2
42Kẻ ron tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,964m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68,5m
44Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4253100m2
45Cung cấp, lắp dựng hệ kéo thép mạ bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong , li tô, … và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42,53m2
46Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 300x20x0.8mm, bộ chữ: "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP"Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Bộ chữ
47Khắc chữ âm 10mm trên bảng tên, sơn dầu, chữ cao 80, 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,4932m2
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1099tấn
49Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.8, sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4, sắt tròn đặc D16 a=100; bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,06m2
50Lắp dựng cửa cổng khung sắtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,06m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt56,12m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,6779100m3
53Đào đất móng đà kiềng, đà bó nền bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt101,0558m3
54Đào móng đan chân cột bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5176m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đà bó nền, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,9089m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,6673m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,7198m3
58Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,1937100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4842100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt56,9812m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4408100m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,0554m3
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà giằng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32,6238m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,345m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,68m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,204m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,4232100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, đà giằng, đan chân cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,7327100m2
69Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9692100m2
70Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,336100m2
71Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,8148100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,1399tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2042tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1391tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5889tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,7627tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7308tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3956tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,7642tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,1189tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0746tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6037tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8322tấn
84Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt21,4597m3
85Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt29,5918m3
86Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt29,7208m3
87Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,7808m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt76,86m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt328,7966m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt743,019m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt253,224m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt172,281m2
93Trát giằng tường, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt285,8685m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt363,2m
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt994,4921m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt653,1735m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.647,6656m2
98Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt154,1835m2
99Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt58,2m2
100Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc cách đều 100)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt301,0883m2
101Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt301,0883m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt602,1766m2
103Sản xuất cửa mở cổng phụ bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.8, sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.4, sắt tròn D16 đặc a=100; bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,76m2
104Lắp dựng cửa cổng khung sắtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,76m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,52m2
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4164100m
107Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3722100m3
108Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,0153100m3
GHẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,2985m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,841m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0428100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột cờ, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2625m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ cột cờĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,021100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bệ cột cờ, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,155m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7128m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0057100m3
9Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9808m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9777m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,868m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,868m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,868m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,8m
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,528m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,75m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,74m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,74m2
19Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
20Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
HHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt200100m2
2Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt160100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt106,0233100m3
7Cung cấp đất đắp công trìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10.496,68m3
IHẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt52,609100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13,1523100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt52,609100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt52,609100m2
5Sơn Epoxy kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34,0917m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,6493100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt240,9545100tấn
JHẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH
1Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,1927100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt191,927m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.919,27m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.919,27m2
5Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt163,8592m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40,9648m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt83,814m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,3122100m2
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt406,8726m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6316100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,007100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5618100m
13Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt60,48m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3451100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2597100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt15,12m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bồn hoa, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,144m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,496m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bồn hoaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,6696100m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt218,75m2
21Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt64,7254m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6473100m3
23Trồng mới cây phượng vĩ (đường kính thân cây >18cm, h>4m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cây
24Trồng mới cây dầu loại 1 (đường kính thân cây >15cm, h>5m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt118cây
25Trồng mới cây dầu loại 2 (đường kính thân cây >8cm, h>3.5m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34cây
26Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >2cm, h>1m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42cây
27Trồng mới cây trúc quân tử (3-6 cây/bụi, h>1.2m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.180Bụi
28Chăm sóc, bảo dưỡng cây mới trồng (cây phượng vĩ, cây dầu loại 1, cây dầu loại 2, cây hồng lộc, cây trúc quân tử)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt230,076cây/năm
29Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.5mm dài 3.2mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt656cây
30Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt656cây
31Cung cấp, lắp đựng máng rửa tay bằng inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 3000x550x350, chân máng inox hộp kt 40x40x1.5, giằng chân inox hộp kt 20x20x1.2, máng rửa tay bằng inox dày 1.2mm, vòi lấy nước bằng inox (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
32Cung cấp, lắp đựng máng rửa tay bằng inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 2200x500x350, chân máng inox hộp kt 40x40x1.5, giằng chân inox hộp kt 20x20x1.2, máng rửa tay bằng inox dày 1.2mm, vòi lấy nước bằng inox (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
33Cung cấp, lắp dựng mương thu nước composite bao gồm: mặt ngoài rộng 300, mặt trong 240, sâu 260, dài 1000)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt23,772m2
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,5522100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,0473100m3
KHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4536100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1973100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3.150viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2268100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2268100m3
6Đào hố ga kéo cáp công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,051100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0216100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,196m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,496m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,242m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cápĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0112100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga kéo cáp, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,288100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0176100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0394tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1003tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0299tấn
17Gia công thép hình V50x50x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1072tấn
18Lắp dựng thép hình V50x50x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,098tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt81 cấu kiện
20Cung cấp trung tâm báo cháy 20 ZoneĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
21Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 ZoneĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11 trung tâm
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,44100m
23Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0972100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0443100m3
25Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt675viên
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0486100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0486100m3
28Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30,8m
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,087m3
30Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30m
32Lắp đặt dây cáp quang 4 CoreĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt418m
33Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
34Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt82m
35Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 PairsĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt418m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,18100m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng bọc PVC D50mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18m
38Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
39Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,324100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,142100m3
41Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.250viên
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,162100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,162100m3
44Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.362m
45Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6AĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt100m
46Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.012m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,4100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,76100m
49Lắp đặt tủ Rack loại 10UĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
50Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt92,4m
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2611m3
52Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cọc
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt522m
54Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2,0mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40cái
55Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt106sứ
56Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt66m
57Lắp đặt hộp kiểm traĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3hộp
58Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9cái
59Kẹp cáp M50Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt80cái
LHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CÁC HẠNG MỤC
1Lắp đặt chuông báo độngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,85 chuông
2Điện trở cuối nguồnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11bộ
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,85 nút
4Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,810 đầu
5Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.286m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.496m
7Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,85 đèn
8Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,85 đèn
9Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt165 đèn
10Lắp đặt ổ cắm 2P-10AĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt108cái
11Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.028m
12Lắp đặt hộp nốiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt114hộp
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.004m
14Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt302m
15Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.304m
16Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PairsĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt356m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.780m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt560m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt126m
20Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
21Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt64cái
22Lắp đặt hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68hộp
23Lắp đặt tủ Rack loại 6UĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2hộp
24Lắp đặt tủ Rack loại 10UĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
25Switch 24 PotrsĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
26Switch 48 PotrsĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
27Splittter 4 PotrsĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
28Modem quangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3bộ
29Chống sét lan truyền Krone-Protector 10Pair, PSTN 10KAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
30Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
31Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-48CAT6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
32IDF có 1 Block Terminal và chống sét lan truyềnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
33Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt386m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt350m
35Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25hộp
36Lắp đặt tủ Rack loại 20UĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28máy
38Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,46100m
39Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,42100m
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,04100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,46100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,42100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm (xả nước ngưng và cách nhiệt)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,84100m
45Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.824m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt612m
47Lắp đặt chuông báo độngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,85 chuông
48Điện trở cuối nguồnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
49Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,85 nút
50Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt210 đầu
51Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,510 đầu
52Lắp đặt đầu báo gasĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,110 đầu
53Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.104m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt411m
55Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,85 đèn
56Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,85 đèn
57Lắp đặt ổ cắm 2P-10AĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt23cái
58Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt192m
59Lắp đặt hộp nốiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30hộp
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt178m
MHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,3504100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương thu nước, gối cống, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt93,57m3
3Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt122,944m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt43,6494m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt904m2
6Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt230,0673m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt225,24m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,084m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga, mương thu nước, gối cốngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,2904100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,5947100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3691100m2
12Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,3508100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,442tấn
14Gia công thép hình V50x50x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2941tấn
15Lắp dựng thép hình V50x50x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2941tấn
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt104cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt70cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,5đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,5đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44,5mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,5mối nối
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,2100m
26Lắp đặt co 45º nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt72cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 200x200mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt496cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8557100m3
30Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.287,5viên
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,6708100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,6796100m3
33Đào bể chứa nước mưa công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,7912100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể chứa nước mưa, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,048m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể chứa nước mưa, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,438m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể chứa nước mưa, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,908m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng bể chứa nước mưa, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,384m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái bể chứa nước mưa, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,4465m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn bể chứa nước mưaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1316100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9726100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0336100m2
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5049100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0874tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,787tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0259tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8527tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,009tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,053tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3802tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,397tấn
51Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1m2
52Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2m2
54Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt63,2m
55Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kếĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7622m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7573100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,0339100m3
58Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9776100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5886100m3
60Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5.150viên
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3133100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6643100m3
63Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4096m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,88m2
65Cung cấp, lắp đặt nắp che bằng inox bao gồm: khung bao inox hộp 30x60x1.2, khung xương inox hộp 30x30x1.2, tấm inox dày 1mm, bản lề và các vật tư phụ kèm theoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,0876m2
66Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,98100m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,26100m
68Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 168x3.96mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,48100m
69Lắp đặt co 90º nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
70Lắp đặt co 45º nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30cái
71Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
72Lắp đặt van phao điện, đường kính van 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
73Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
74Lắp đặt giảm sóc D110Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
75Lắp đặt Y lọc D110Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
76Lắp đặt Luppe D110Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
77Lắp đặt van khóa, đường kính van 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
78Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nướcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
79Lắp đặt MCCB-3P-100A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
80Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
81Lắp đặt bộ điều khiển bơm luân phiênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
82Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt430m
83Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt132m
84Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,6476100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5445100m3
86Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5.200viên
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,676m3
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,1308m3
89Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt87,034m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,52m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,5552m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố gaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1608100m2
93Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7806100m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0614100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2046tấn
96Gia công thép hình V40x40x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3724tấn
97Lắp dựng thép hình V40x40x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3724tấn
98Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4100m
99Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,9100m
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt19cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,5621100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0855100m3
103Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9872100m3
104Đào móng van khóa bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,104m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8828100m3
106Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13.800Viên
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,208m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn van khóaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0208100m2
109Trát trụ van khóa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,6m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9936100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9936100m3
112Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,48100m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7100m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16,38100m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,4100m
116Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24cái
117Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
118Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt206cái
119Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt178cái
120Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34cái
121Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
122Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt58cái
123Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt35cái
124Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32cái
125Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
126Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt100cái
127Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt22cái
128Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
129Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5cái
130Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
131Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13cái
132Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24cái
133Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
134Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
135Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
136Lắp đặt giảm sóc D40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
137Lắp đặt Y lọc D40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
138Lắp đặt Luppe D40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
139Giếng khoan D140, L=80mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
140Lắp đặt đồng hồ nước DN40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
141Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nướcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
142Cung cấp vòi tưới cỏ 360 độ, bán kính phun 4m + phụ kiện lắp đặtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt88cái
143Bình tích áp 200LĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
144Lắp đặt ống mềm tưới cây đường kính ống 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4100m
145Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76x2.6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,24100m
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,0053100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9057100m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,0996100m3
149Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,26m3
150Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,272m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hầm tự hoạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1356100m2
152Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, bể tách mỡ, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,248m3
153Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,6176m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm tự hoại, bể tách mỡĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1316100m2
155Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt45,6796m3
156Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,286m3
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt314,1293m2
158Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt70m2
159Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10,4216m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2087100m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9519tấn
162Cung cấp than củiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0448m3
163Cung cấp sỏi nhỏĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0448m3
164Cung cấp sỏi toĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0448m3
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33cấu kiện
166Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,3613100m3
167Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt29,2801100m3
NHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,48100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,64100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,92100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,78100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,64100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,38100m
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh khuyết tật)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
9Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7cái
10Lắp đặt gương soi (kt 1,8x0,6m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
11Lắp đặt gương soi (kt 4,2x0,6m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
12Lắp đặt gương soi (kt 4,5x0,6m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
13Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt69cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt93cái
17Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28bộ
18Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu namĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28bộ
19Lắp đặt vòi xả (inox 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt23bộ
20Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt82cái
21Lắp đặt vòi nước RO (inox 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt73bộ
22Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt136cái
23Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt194cái
24Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30cái
25Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt154cái
26Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt63cái
27Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25cái
28Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt204cái
29Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt183cái
30Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33cái
31Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt277cái
32Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt188cái
33Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt35cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt56cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt60cái
38Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9cái
39Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
40Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24cái
41Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32cái
42Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30cái
43Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34cái
45Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
46Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt19cái
47Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
48Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
49Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
50Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
51Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt80cái
52Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt128cái
53Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt104cái
54Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt69cái
55Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt76cái
56Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
57Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt117cái
58Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt80cái
59Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14cái
60Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt69cái
61Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt56cái
62Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
63Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt312cái
64Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt116cái
65Ty ren D8Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt262md
66Bát treo ống D42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
67Bát treo ống D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt108cái
68Bát treo ống D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt86cái
69Lắp đặt tê thông tắc D140Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
70Lắp đặt tê thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
71Lắp đặt tê thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
72Lắp đặt nối thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
73Lắp đặt nối thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32cái
74Lắp đặt con thỏ D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt93cái
75Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
76Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,38100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,86100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,16100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,26100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,72100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6100m
84Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5cái
85Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
86Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
87Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
88Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
89Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
90Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46cái
91Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt248cái
92Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
93Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34cái
94Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt36cái
95Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46cái
96Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt88cái
97Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt142cái
98Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
99Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25cái
100Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28cái
101Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt36cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32cái
104Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18cái
106Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
107Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt137cái
108Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
109Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt69cái
110Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
111Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
112Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
113Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18cái
114Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
115Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
116Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
117Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
118Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
119Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt26cái
120Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 34mm ống đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
121Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt51cái
122Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt138cái
123Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt69cái
124Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt73cái
125Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt207cái
126Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt124cái
127Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
128Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40cái
129Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
130Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
131Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
132Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30cái
133Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7cái
134Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
135Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7cái
136Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
137Lắp đặt bể ngang chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bể
138Lắp đặt bể ngang chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bể
139Lắp đặt bể đứng chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bể
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,48100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,16100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,72100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,94100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,24100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,16100m
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7bộ
149Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
150Lắp đặt gương soi (kt 1,8x0,6m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
151Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
153Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33cái
154Lắp đặt phễu thu đường kính 200x200mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
155Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
156Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu namĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
157Lắp đặt vòi xảĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt69bộ
158Lắp đặt vòi nóng, lạnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5bộ
159Lắp đặt sen tắm lạnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5bộ
160Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14cái
161Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt22cái
162Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
163Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt78cái
164Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24cái
165Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
166Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
167Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
168Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
169Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18cái
170Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
171Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt54cái
172Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17cái
173Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
174Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
175Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14cái
176Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
177Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
178Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
179Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
182Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
183Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
184Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 63mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
185Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm ra đường kính 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5cái
186Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
187Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm ra đường kính 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
188Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
189Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt22cái
190Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
191Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
192Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
193Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40cái
194Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
195Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
196Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
197Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
198Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
199Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
200Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
201Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt38cái
202Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
203Lắp đặt co thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
204Lắp đặt co thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
205Lắp đặt con thỏ D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33cái
206Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt48cái
207Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
208Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,32100m
211Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,18100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,78100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,48100m
214Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
215Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
216Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
217Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
218Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 63mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
219Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34cái
220Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
221Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28cái
222Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30cái
223Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24cái
224Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt26cái
225Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32cái
226Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25cái
227Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
228Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18cái
229Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28cái
230Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
231Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
232Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt58cái
233Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
234Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm ra đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
235Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
236Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
237Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
238Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
239Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7cái
240Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 60mm ống đường kính 63mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
241Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
242Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt80cái
243Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
244Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17cái
245Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt27cái
246Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt80cái
247Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
248Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
249Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
250Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
251Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt13cái
252Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 63mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
253Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
254Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
255Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
256Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
257Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
258Lắp đặt bể đứng chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bể
259Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,24100m
260Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,36100m
261Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
262Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
263Lắp đặt bình phụ inox 20LĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bể
264Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt34cái
265Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt22cái
266Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5cái
267Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
268Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
269Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
270Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
271Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14cái
272Lắp đặt co răng ngoài PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
273Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
274Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,62100m
275Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
276Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
277Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,16100m
278Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4100m
279Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,16100m
280Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
281Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
282Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
283Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
284Lắp đặt vòi sen lạnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
285Lắp đặt gương soi (0.4x0.6m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
286Lắp đặt lavaboĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
287Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
288Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
289Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
290Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
291Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
292Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
293Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
294Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
295Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
296Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
297Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
298Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
299Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
300Lắp đặt co thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
301Lắp đặt co thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
302Lắp đặt con thỏ D90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
303Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,08100m
304Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
305Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
306Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
307Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
308Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
309Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
310Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
311Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
312Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
313Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,96100m
314Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
315Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
316Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
317Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,08100m
318Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
319Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
320Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,08100m
321Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
322Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
OHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào hố ga công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1494100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,448m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,968m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cápĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0208100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5344100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0352100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1174tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1831tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0985tấn
11Gia công thép hình V50x50x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2144tấn
12Lắp dựng thép hình V50x50x4Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2144tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0504100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,099100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,5024100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6134100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8138100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6886100m3
20Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3.912,5viên
21Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.048m
22Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt354m
23Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24m
24Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44m
25Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt756m
26Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16m
27Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt735m
28Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30,8m
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,087m3
30Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt48m
32Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
33Lắp đặt tủ điện 600x1200x400mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
34Lắp đặt tủ điện 800x1750x450mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
35Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt735m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,58100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,22100m
39Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCTĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
40Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
41Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
42Bộ Relay phát hiên dòng rò -ELR 0-20A (5A) (3A) + ZCTĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
43Tủ điều khiển tụ bùĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
44Tụ bù 3P-30KVAR + bộ điều khiểnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3bộ
45Lắp đặt MCCB 3P-250A-45kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
46Lắp đặt MCCB 3P-200A-30kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
47Lắp đặt MCCB 3P-175A-30kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
48Lắp đặt MCCB 3P-150A-30kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
49Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
50Lắp đặt MCCB 3P-80A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
51Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
52Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
53Cung cấp, lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 120W gồm: cần đèn D60, Pin năng lượng mặt trời 170W, bộ lưu điện 54Ah - 691Wh, đèn Led năng lượng mặt trời 120W và các vật liệu phụ kèm theo)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12bộ
PHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC HẠNG MỤC
1Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt176bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt483bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt221cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt159cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt21cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt88cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
11Dimmer quạt 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt249cái
12Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt415hộp
13Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt252cái
14Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt157cái
15Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt821hộp
16Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt156hộp
17Lắp đặt tủ điện 600x800x275Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2hộp
18Lắp đặt tủ điện 400x600x220Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6hộp
19Lắp đặt tủ điện 6 ModuleĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt52hộp
20Lắp đặt tủ điện 12 ModuleĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3hộp
21Lắp đặt tủ điện 18 ModuleĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5hộp
22Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt90m
23Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt330m
24Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt690m
25Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.985m
26Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7.272m
27Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7.016m
28Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4.055m
29Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16.761m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt142m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt432m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8.490m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt650m
34Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30m
35Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt668m
36Lắp đặt MCCB-3P-200A-30kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
37Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
38Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
39Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
40Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
41Lắp đặt MCB-3P-50A-10kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
42Lắp đặt MCB-3P-32A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
43Lắp đặt MCB-3P-25A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
44Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
45Lắp đặt MCB-2P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46cái
46Lắp đặt MCB-1P-32A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
47Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
48Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt44cái
49Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt62cái
50Lắp đặt RCBO-2P-32A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
51Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt59cái
52Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
53Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt465,3333bộ
54Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt39bộ
55Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt63bộ
56Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W chống cháy nổĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường CN 125WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt41cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp kt 600x600mm, 1HP/380V, Q=8000m3/hĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
60Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
62Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
63Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
64Dimmer quạt 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt41cái
65Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt63hộp
66Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt41cái
67Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha 16A-380V-4P+E (lắp nổi trong tủ điện)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
68Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt94hộp
69Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24hộp
70Lắp đặt tủ điện 400x600x220Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3hộp
71Lắp đặt tủ điện 12 ModuleĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
72Lắp đặt dây cáp điện CV 70mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt160m
73Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt416m
74Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt351m
75Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt232m
76Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.496m
77Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt640m
78Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4.042m
79Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt98m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt60m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt212m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.792m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt150m
84Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
85Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
86Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
87Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
88Lắp đặt MCB-3P-25A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
89Lắp đặt MCB-3P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
90Lắp đặt MCB-3P-10A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
91Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
92Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9cái
93Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
94Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
95Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
96Lắp đặt RCBO-4P-16A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
97Lắp đặt RCBO-4P-50A-18kA-300mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
98Lắp đặt RCBO-4P-100A-18kA-300mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
99Lắp đặt RCBO-4P-50A-100mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
100Lắp đặt RCBO-4P-100A-100mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
101Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6bộ
102Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
105Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
106Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
107Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5hộp
108Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10hộp
109Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5cái
110Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3hộp
111Lắp đặt tủ điện 300x500x200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
112Lắp đặt tủ điện 600x800x275Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
113Lắp đặt dây cáp điện CVV 4mm2-4CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt150m
114Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt25m
115Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42m
116Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt66m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt150m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt52m
119Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
120Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
121Lắp đặt MCB-3P-16A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5cái
122Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
123Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
124Lắp đặt MCB-1P-6A-6kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
125Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
126Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
127Lắp đặt cầu dao đảo 4P-100AĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
128Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
129Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
130Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2hộp
131Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2hộp
132Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt198m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt66m
134Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12bộ
135Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
136Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
137Lắp đặt đế gắn nổiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
138Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt120m
139Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt210m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt130m
141Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
142Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
143Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
144Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
145Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt252m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt84m
147Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
148Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tường 250x250 30WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
149Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
150Lắp đặt mặt nạ công tắcĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
151Lắp đặt đế âm tườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1hộp
152Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10m
QHẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC, HỒ NƯỚC SINH HOẠT, HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,9333100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,004m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32,85m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42,06m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp W6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,7225m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyểnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2368100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,1496100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,919100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1674tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,3975tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1593tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,1624tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6973tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8846tấn
15Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4m2
16Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8m2
18Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt124m
19Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kếĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,7188m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt41,4752m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,75m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,68m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt41,4752m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,68m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3434100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,5899100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,4688100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4931100m3
29Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7.650viên
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8262100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6426100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,268m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,402m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0528100m2
35Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCCĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
36Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
37Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42x2.6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,36100m
38Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,48100m
39Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,08100m
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,66100m
41Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ronĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt40cái
42Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ronĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt178cái
43Lắp đặt co hàn 90° STK Ø42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt10cái
44Lắp đặt co hàn 90° STK Ø60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
45Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20cái
46Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt46cái
47Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
48Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
49Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
50Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt26cái
51Lắp đặt tê hàn STK Ø60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
52Lắp đặt tê hàn STK Ø114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt32cái
53Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCCĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1tủ
54Lắp đặt van Test STK Ø60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
55Lắp đặt van an toàn STK Ø60Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
56Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
57Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
58Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
59Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
60Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
61Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
62Lắp đặt Y lược Ø42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
63Lắp đặt Y lược Ø114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
64Lắp đặt Luppe Ø42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
65Lắp đặt Luppe Ø114Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
66Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt42,0792m2
68Sơn bitum chống ăn mòn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt376,2819m2
69Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101))Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt376,2819m2
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0012100m3
71Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,4149100m3
RHẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Đào bể rast công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,629100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,016m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp B6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,976m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,728m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp B6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,423m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250, chống thấm cấp B6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,24m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bể RastĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0536100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,1527100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1483100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,024100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0069tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5997tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0148tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2936tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0089tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4747tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,024tấn
19Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1m2
20Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2m2
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16,8m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1865100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4425100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3755100m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,774m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đặt Module, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn nền đặt ModuleĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0818100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6599tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,544100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,3755100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,424m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,448m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1184m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,088100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0624100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0355100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0109tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0671tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0134tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0628tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0096tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0452tấn
44Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7376m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,8m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,64m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,64m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,2m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,68m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,64m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,8m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,84m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt33,48m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,8m2
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0893100m2
56Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0223tấn
57Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0223tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,448m2
59Cung cấp, lắp dựng máng xối inox 150x150 dày 1mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,4md
60Cung cấp cửa đi bằng sắt bao gồm khung bao bao thép V40x40x3, khung thép hộp kt 40x40x1.2; pano sắt dày 1.2mm bọc 1 mặt, lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 60, a=50Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,08m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,08m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,16m2
63Cung cấp, lắp dựng khung lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 100, a=50 và khung thép hộp 40x40x1.2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,78m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0556100m3
65Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,528m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,176m3
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,28m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,651m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0445100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0111100m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,176m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0035100m3
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,504m3
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,504m3
75Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0504100m2
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,165m3
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,36m3
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,588m3
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0368100m2
81Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0312100m2
82Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0752100m2
83Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0616100m2
84Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0552100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0207tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0166tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0853tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0291tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,116tấn
90Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,4552m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24,43m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,95m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,53m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,6m2
95Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,95m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24,43m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,13m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24,08m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24,43m2
100Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0714100m2
101Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,021tấn
102Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,021tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,304m2
104Cung cấp, lắp dựng máng xối inox 150x150 dày 1mm (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,2md
105Cung cấp cửa đi bằng sắt bao gồm khung bao bao thép V40x40x3, khung thép hộp kt 40x40x1.2; pano sắt dày 1.2mm bọc 1 mặt, lam gió lưới B40 dày 3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,6m2
108Gia công khung lưới thép B40 bao gồm: khung cửa thép hộp 40x40x1.2, lưới thép B40 dày 3mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,78m2
109Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,78m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,56m2
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,5864m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,588m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,548m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1632100m2
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,4984m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0209100m3
117Cung cấp, lắp đặt bulon D14, L=300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt48bộ
118Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1737tấn
119Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1737tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,0415m2
121Gia công hàng rào lưới thép B40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt74m2
122Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt74m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt74m2
124Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3111100m3
125Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,8576100m3
126Lồng chắn rác hố gom vật liệu Inox SUS-304, kích thước: 500 x 500 x 700(mm) (Khung inox 304, mắt lưới 5mm, Thanh trượt inox 304, Xích kéo inox 304...).Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
127Phao báo mức: Báo mức nước bơm, kết nối với hệ PLC điều khiển chế độ hoạt động của toàn hệ thốngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
128Bơm chìm chuyển nước thải: (từ hố thu gom vào bể Rast). - Công suất : 0,25 kw, điện 1 pha - Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz. - Cột áp : H = 6m - Lưu lượng: Q = 1,9m3/h + Bộ co bơm chìm (bộ nối bơm) PVC, Xích kéo bơm inox 304, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
129Bơm chìm chuyển nước thải: (từ bể ngầm vào module). - Công suất : 0,25 kw, điện 1 pha - Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz. - Cột áp : H = 6m - Lưu lượng: Q = 1,9 m3/h + Bộ co bơm chìm (bộ nối bơm) PVC, Xích kéo bơm inox 304, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
130Hệ giá thể vi sinh: Vật liệu PE, Tỉ lệ s/v: 350m2/m3 cho hệ XLNT 45m3 Bộ chắn giá thểĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
131Hệ cấp khí điều hòa Vật liệu: PVCĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
132Module composite công nghệ AAO-MBBR/MBR - Vật Liệu: Compozite/FRP - Kích Thước: D x L= 2,5 x 9 m dày 10mm; - Cổ bể cao 200mm - Chia các khoang xử lý đồng bộ theo công nghệ AAO-MBBR/MBR - Xử lý chống ăn mòn hóa học; - Đồng bộ hệ giá đỡ thiết bị theo công nghệ AAO-MBBR/MBR. - Hệ thống tăngđơ, dây chằng, giá đỡ…. cố định bể tại vị trí lắp đặtĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Bể
133Bơm chìm hồi lưu bùn - Công suất : 0,25 kw, điện 1 pha - Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz. - Cột áp : H = 6m - Lưu lượng: Q = 3,23m3/h + Bộ co bơm chìm (bộ nối bơm) PVC, Xích kéo bơm inox 304, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
134Máy khuấy chìm - Tốc độ: 1.78m/s - Công suất (P): 0,37 kW - Điện áp: 380V/3pha/50Hz + Xích kéo bơm inox 304, Thanh trượt inox 304, Đế đỡ khớp treo, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
135Máy thổi khí khoang Oxic và khoang sục màng MBR. - Công suất : 1,5 kw/ 3pha/380v/50Hz - Lưu lượng : 1,5 m3/min - Cột áp: 4.0m - Hệ giá đỡ, van, Bộ support cố định thiết bị, Gối đệm cao su chống rung cho máy thổi khí, Hệ ống giảm thanh, Lưới chắn côn trùng đầu khí vào inox 304 (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2Cái
136Hệ thống tuần hoàn bùn Airlift pump , vật liệu PPR/PVCĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
137Hệ thống phân phối khí dạng tinh sinh học hiếu khí, kèm hệ thống van điều áp, lưu lượng khí - Phối khí tinh cấp khí sinh học cho vi sinh vật hiếu khí để phân hủy chất hữu cơ nhằm giảm nồng độ chất ô nhiễm. Đĩa phân phối khí Màng EPDM, khung ABS - Đáp ứng công suất XLNT 45m3 - Bộ phân phối cấp khí, bộ ren kết nối đĩa khí, bộ support cố định thiết bị (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
138Hệ giá thể vật mang vi sinh hiếu khí MBBR (Moving Bed Biological Reactor): - S/v : 350 m2/1m3 - Hệ giá thể, bộ tách giá thể XLNT công suất 45m3/ngày.đêmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
139Hệ module màng MBR công suất lọc cho 45 m3/ngày. Kèm đồng bộ hệ khung và hệ thống phân phối khí sục rửa màng -Thông số kỹ thuật tấm màng lọc MBR: - Kích thước lỗ màng/ Pore size : 0.1 um - pH: 2 - 10 - MLSS: 3,000 - 12,000 - Hệ khung màng: Inox 304 cho hệ màng MBR công suất 85m3/ngày (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
140Bơm hút nước lọc màng: Bơm trục ngang - Lưu lượng 0,3-4,2m3/h - Dạng trục ngang tự mồi. - Cột áp (H): 23m - Công suất (P): 0,75 Kw - Thân bơm, cánh bơm, trục bơm: thép không rỉ - Điện áp: 220V/1pha/50Hz - Kèm theo bộ giá đỡ bơm inox 304, Rọ hút bơm, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
141Bơm rửa màng: Bơm trục ngang - Lưu lượng 0,3-4,2m3/h - Dạng trục ngang tự mồi. - Cột áp (H): 23m - Công suất (P): 0,75kw - Thân bơm, cánh bơm, trục bơm: thép không rỉ - Điện áp: 220V/1pha/50Hz - Kèm theo bộ giá đỡ bơm inox 304, Rọ hút bơm, Phụ kiện lắp đặt (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
142Hê thống cấp khí sục rửa màng - Bộ giàn thổi rửa khí màng PVC D34-42Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
143Van phao điệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
144Hệ thống định lượng khử trùng bằng clo viên nén. - Vật liệu: uPVCĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
145Hệ thống đường ống công nghệ trong module: - Đường ống các loại dẫn nước - Đường ống các loại dẫn bùn - Đường ống các loại dẫn khí - Đường ống các loại hóa chất - Các loại van khóa, tê cút chếch các loại… - Vật liệu Inox/PPR/PVC.Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
146Hệ siêu khuếch tán tia - Super Jet 200 - Công suất motor 0,4kw/220V/1 phase + Xuất xứ: Tsurumi - hãng Japan, xx: Taiwan/China - Giàn tia khuếch tán superjet 150 (Việt Nam)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
147Hệ thống điện điều khiển giám sát vận hành tự động : - Tủ điện: Việt Nam - Hệ điều khiển vận hành tự động PLC - Màn hình HMI giám sát vận hành - Linh kiện LS - Korea - Dây cáp điện nội bộ trạm: Việt Nam - Các thiết bị điện khác và vật tư phụ kiện kèm theo: Việt Nam - Cài đặt lập trình chế độ vận hành giám sát tự động PLC-HMIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
148Lắp đặt hệ thống và chuyển giao công nghệ: Vận chuyển thiết bị đến công trình (cẩu lên, xuống thiết bị vào vị trí lắp đặt) - Đấu nối hoàn chỉnh hệ thống, đảm bảo khả năng xử lý linh hoạt đảm bảo tiêu chuẩn đầu ra, - Hiệu chỉnh, cài đặt hệ thống.... - Hóa chất chạy thử trong vòng 1 tháng - Nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử trong 1 tháng - Lấy mẫu, phân tích nước đầu ra (Đạt tiêu chuẩn loại A , QCVN 14:2008/BTNMT) - Vận hành chuyển giao công nghệ. Bàn giao sử dụng, hướng dẫn vận hành. Tài liệu hướng dẫn…Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Hệ
SĐƯỜNG DẪN VÀO TRƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6081100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,9367100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,2388100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6081100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,9053100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,0327100m3
7Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.289,87m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,7759100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,3769100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,3769100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,5622100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31.5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,5622100tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8,5452100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17,09m3
15Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt85,45m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2465100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7165100m3
18Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt71,65m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt30,9m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp trên)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,72m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (lớp dưới)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,72m2
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9cái
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1m3
25Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8m3
26Sản xuất, gia công thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0714tấn
27Sản xuất, gia công thép tấmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0623tấn
28Mạ kẽm thép hình, thép tấmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt133,64kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0017tấn
30Cung cấp bulon M20x500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24cái
31Cung cấp bulon M20x120Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18cái
32Nắp che cột đỡ D90mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,65m2
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6185100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 12.4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6185100m3
TĐƯỜNG DẪN VÀO TRƯỜNG
(PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,6431100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt62,99m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,5383100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt70,45m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,63m3
6Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,7361100m2
7Đổ bê tông thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,16m3
8Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,13m3
9Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt26,51m3
10Đổ bê tông thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,67m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4672tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3961tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1536tấn
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,515tấn
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,672tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,3774100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (BT thương phẩm)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,92m3
18Sản xuất, gia công thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2618tấn
19Sản xuất, gia công thép tấmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,6831tấn
20Mạ kẽm thép hình, thép tấmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1.944,96kg
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt311 cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt301 cấu kiện
23Lắp đặt gối cống, đường kính D600mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
24Lắp đặt gối cống, đường kính D800mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt230cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm - H30Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt23đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm - H30Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt11đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm - H30Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt109đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm - H30Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt26mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt101mối nối
31Cung cấp bản lề D16Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8cái
32Cung cấp bản lề D10Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt62cái
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,011100m
34Cung cấp nắp gang tải trọng 40TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt17cái
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,2335100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2041100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,4125100m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,5418100m3
39Vận chuyển vữa bê tông 12.4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,5418100m3
UĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1Trụ BTLT-14m đơn (không ứng lực trước)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4trụ
3Móng M14BTĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
4Móng M14BT2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
5Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
6Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
7Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
8Xà FCO Composit 3P-2400Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
9Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt146,88m
10Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt440,64m
11Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18m
12Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18bộ
13Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14bộ
14Ty sứ đứngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14cây
15Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt14sợi
16Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8bộ
17Giáp níu căng dây ACX 50-70Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt18bộ
18Nối ép WR-289 (50-70)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cái
19Kẹp quai U 2/0Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
20Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
21Bọc kẹp quaiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
22Ốc siết cáp 2/0Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cái
23Bảng nguy hiểm, số trụĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt5cái
24Nắp chụp FCOĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6cái
25FCO 27kV-100AĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3bộ
26Chì trung thế 8KĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3sợi
27Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
28Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
29Đà U-100x46x4,5-500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cây
30Đà U-160x68x50-700Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cây
31Đà MBT:U-160x68x5-2100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cây
32Đà U-160x68x5-1457Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cây
33Đà U-100x46x4,5-1100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cây
34Đà U-100x46x4,5-700Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cây
35Đà MBT:U-160x68x50-1700Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cây
36Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
37Boulon 16x700 VRSĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt7cây
38Boulon 16x650 VRSĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cây
39Boulon 16x400 VRSĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cây
40Boulon 16x400Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cây
41Boulon 16x350Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cây
42Boulon 16x300Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cây
43Boulon 16x100Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cây
44Boulon 16x50Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12cây
45Boulon 16x40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt16cây
46Long đền vuông 18Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt124cái
47Đà composit FCO-2400Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
48Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,310cục
49Ty sứ đứngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cây
50Cáp đồng bọc 600V-95mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8m
51Cáp đồng bọc 600V-150mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24m
52Cáp CX 24kV-25mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24m
53Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2m
54Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6m
55Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3sợi
56Kẹp hotline 2/0Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
57Kẹp quai U 2/0Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
58Đầu cosse Cu 95mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,210đầu
59Đầu cosse Cu 150mm2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,610đầu
60Thùng tole 2 ngănĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
61Bảng nguy hiểmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
62Bảng tên trạm (mica)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
63Code bắt 1 ống PVC D140mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
64Ống PVC 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8m
65Co PVC 114mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
66Băng keo cách điệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cuộn
67Băng quấn Silicon 24kVĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cuộn
68Nắp che đầu cực MBAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
69Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt6Bộ
70Nắp che đầu cực LAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
71Bộ tiếp địa trạm biến ápĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
72Tiếp địa đo đếmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
73Hàng rào trạm (4mx4mx2m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1Bộ
74MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - AmorphousĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1máy
75FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3bộ
76Chì 24kV-6KĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3sợi
77Chống sét van LA 18kV-10kAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3bộ
78MCCB 3 pha 690V-250AĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
79TI 600V-200/5A (điện lực cấp)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3cái
80ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
81Tụ bù 400V-60kVAr -3P 3 cấpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
VTHIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Máy bơm nước 5.5HP, Q=18m3/h, H=30m, phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt3máy
2Máy bơm thả chìm 3P-5.5HP, Q=20m3/h, H=80m, phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1máy
3Máy bơm nước 30HP, Q=78m3/h, H=71.7m, phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2máy
4Bộ lọc nước RO 200 L/H + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
5Máy nước nóng năng lượng mặt trời 350L + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
6Máy bơm Diesel Q=81m3/h, H=50m, P=50HPĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1máy
7Máy bơm điện Q=81m3/h, H=50m, P=40HPĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1máy
8Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=50m, P=3HPĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1máy
9Hộp chữa cháy trong nhà: (1 vỏ tủ 400x600x200, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24bộ
10Hộp chữa cháy ngoài nhà: (1 vỏ tủ 1050x1050x350, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt4bộ
11Bảng tiêu lệnh PCCCĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68Cái
12Bảng nội quy PCCCĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68Cái
13Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
14Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
15Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt68cái
16Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
17Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2HP (inverter)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt8máy
18Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2.5HP (inverter)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt20máy
19Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 6TGĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
20Màn hình quan sát 43"Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
21IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POEĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt12bộ
22Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFPĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
23Bộ chuyển đổi quang điệnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24bộ
24Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
25Cáp HDMI 5mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
26Bộ lưu điện UPS 3KVAĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
27Loa lắp tường 80W + chân đếĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt24bộ
28Ampli 3000WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
29Bộ khuếch đại tăng cường 3000WĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
30Micro để bànĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1bộ
31Micro không dâyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2bộ
32Motor cổng 1P-1.5HPĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt1cái
33Phông màn cửa đi, cửa sổĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt2.193,07m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn-4
2Máy đầm dùi-4
3Máy đầm cóc-4
4Máy hàn-4
5Máy cắt sắt-4
6Máy uốn sắt-4
7Máy khoan bê tông cầm tay-4
8Máy cắt bê tông-4
9Máy khoan đứng-2
10Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩuSức nâng ≥ 10 Tấn2
11Cần trục thápSức nâng ≥ 25 Tấn1
12Ô tô chuyển trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 6m31
13Máy bơm nước-1
14Máy cắt gạch đá-4
15Máy mài-4
16Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8 m31
17Máy lu bánh hơiTrọng lượng ≥ 16 Tấn1
18Máy lu bánh thépTrọng lượng ≥ 10 Tấn1
19Máy lu rungTrọng lượng ≥ 25 Tấn1
20Máy nén khí-1
21Máy phun nhựa đườngCông suất ≥ 190 CV1
22Máy rải cấp phối đá dămNăng suất ≥ 50 m3/h1
23Máy rải bê tông nhựa đườngCông suất ≥ 130 CV1
24Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít4
25Máy trộn vữaDung tích ≥ 150 lít4
26Máy ủiCông suất ≥ 110 CV1
27Máy vận thăngSức nâng ≥ 0,8 Tấn1
28Máy vận thăng lồngSức nâng ≥ 3 Tấn1
29Ô tô tảiTrọng tải ≥ 10 Tấn1
30Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồnDung tích ≥5 m31
31Máy sơn đường-1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
-
4
2
Máy đầm dùi
-
4
3
Máy đầm cóc
-
4
4
Máy hàn
-
4
5
Máy cắt sắt
-
4
6
Máy uốn sắt
-
4
7
Máy khoan bê tông cầm tay
-
4
8
Máy cắt bê tông
-
4
9
Máy khoan đứng
-
2
10
Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu
Sức nâng ≥ 10 Tấn
2
11
Cần trục tháp
Sức nâng ≥ 25 Tấn
1
12
Ô tô chuyển trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 6m3
1
13
Máy bơm nước
-
1
14
Máy cắt gạch đá
-
4
15
Máy mài
-
4
16
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
1
17
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng ≥ 16 Tấn
1
18
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 10 Tấn
1
19
Máy lu rung
Trọng lượng ≥ 25 Tấn
1
20
Máy nén khí
-
1
21
Máy phun nhựa đường
Công suất ≥ 190 CV
1
22
Máy rải cấp phối đá dăm
Năng suất ≥ 50 m3/h
1
23
Máy rải bê tông nhựa đường
Công suất ≥ 130 CV
1
24
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
4
25
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 150 lít
4
26
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
27
Máy vận thăng
Sức nâng ≥ 0,8 Tấn
1
28
Máy vận thăng lồng
Sức nâng ≥ 3 Tấn
1
29
Ô tô tải
Trọng tải ≥ 10 Tấn
1
30
Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn
Dung tích ≥5 m3
1
31
Máy sơn đường
-
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
44,5631 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
2 Đào đất móng ram dốc, bó nền bó hè, đan tam cấp bằng thủ công, rộng
13,15 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
3 Đào đất móng bục giảng bằng thủ công, rộng
3,8401 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấp, chiều rộng
6,6068 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng
42,5826 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150
46,998 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
421,9647 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250
169,8408 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
37,271 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi
7,2921 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
11 Đắp đất nền móng ram dốc, bó nền bó hè, bục giảng công trình, nền đường
4,8159 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi
0,1217 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
6,3008 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0352 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 150
191,6315 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
16 Rải ni lông lớp cách ly
19,2072 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200
5,817 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, ram dốc, đá 1x2, mác 150
6,981 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200
2,8928 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
6,8636 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
21 Rải ni lông lớp cách ly
0,8516 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150
24,0994 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày
1,672 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột
5,7068 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
44,3125 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
41,1592 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
28,812 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
111,9228 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
67,362 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250
106,6492 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250
459,7038 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
668,9141 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
173,5592 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250
65,9342 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
3,5262 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
36 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75
46,4109 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150
9,3663 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
2,557 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
39 Lắp đặt gạch bộng nung, kích thước gạch 400x250x150mm
1.630,85 m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bó nền bục giảng, bó nền bó hè, đan tam cấp
0,3533 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bó hè, nền ram dốc, đan tam cấp
0,3157 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
9,1732 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
43 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao
6,1107 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng
11,15 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
45 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao
0,1672 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
46 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
39,3065 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
47 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao
43,1984 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
48 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
74,3373 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
49 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, lam, giằng, ô văng, chiều cao
21,8287 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt
50 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao
6,9642 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 134

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây