Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:24 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường ĐA.11 (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiệp đến cầu Xẻo Lớn), xã An Điền, huyện Thạnh Phú
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường ĐA.11 (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiệp đến cầu Xẻo Lớn), xã An Điền, huyện Thạnh Phú
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:18 25/08/2022
đến
10:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
76.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Đường ĐA.11 (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiệp đến cầu Xẻo Lớn), xã An Điền, huyện Thạnh Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn cầu đường Bến Tre. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.644.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.256.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm mặt đường bê tông đá 1×2, cầu bê tông, cống ngang đường).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.134.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31
3Đội trưởng1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm gia cố ngập đất436,16100m
2Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất205,84100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổ2.407,5md
4Nhân công buộc cừ tràm0,372tấn
5Đắp đất dính đầu mương K=0,858,968100m3
6Cung cấp đất dính959,621m3
7Lấp mương bằng cát sông K>=0.8515,436100m3
8Đào nền đường0,186100m3
9Đắp đất dính lề đường K=0,9010,591100m3
10Cung cấp đất dính1.148,684m3
11Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.954,486100m3
12Cán cấp phối đá dăm2,655100m3
13Ván khuôn mặt đường2,102100m2
14Trải mũ nilon24,226100m2
15Bê tông mặt đường đá 1×2 B20356,39m3
16Cắt khe bê tông65,39510m
BCỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm0,028tấn
2Cốt thép cọc tiêu, đường kính =12mm0,072tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-80,495m3
4Ván khuôn cọc tiêu0,124100m2
5Đào đất trồng cọc tiêu1,6m3
6Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.51,42m3
7Lắp đặt cọc tiêu201 cấu kiện
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu8,85m2
9Đào đất trồng biển báo0,48m3
10Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.50,464m3
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang5cái
12Cung cấp trụ biển báo15,5md
13Cung cấp biển tam giác6biển
14Cung cấp bulon D16×15012cái
CCỐNG ĐƠN D400
1Đóng cừ tràm gia cố đê quai ngập đất30,14100m
2Đóng cừ tràm gia cố đê quai không ngập đất13,7100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổ219,2md
4Công buộc cừ tràm0,026tấn
5Đắp đất đê quai ngăn nước1,313100m3
6Cung cấp đất dính140,532m3
7Đào đất thi công cống0,215100m3
8Đào đất vét móng cống0,169100m3
9Đóng cừ tràm móng cống25,528100m
10Đệm cát vàng2,553m3
11Bê tông lót móng đá 1×2 B12.52,553m3
12Ván khuôn thép móng thân cống0,182100m2
13Bê tông móng thân cống đá 1×2 B203,302m3
14Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H306đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm4mối nối
16Trát mối nối cống 5cm B7.50,104m2
17Gia công thép tấm mạ kẽm khe phai0,149tấn
18Lắp đặt thép khe phai0,149tấn
19Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =8mm0,058tấn
20Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =12mm0,645tấn
21Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, khe điều tiết0,598100m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1×2 B15 độ sụt 6-810,728m3
23Ván khuôn thép bản đáy0,143100m2
24Bê tông bản đáy đá 1×2 B15 độ sụt 6-85,068m3
25Đắp đất dính thân cống0,148100m3
26Cung cấp đất dính16,326m3
27Đào bỏ đê quai ngăn nước1,313100m3
DCẦU RẠCH GIỒNG
1Đập phá bê tông cầu cũ7,691m3
2Cốt thép cọc đường kính = 8mm2,803tấn
3Cốt thép cọc đường kính = 16mm1,031tấn
4Cốt thép cọc đường kính = 18mm9,725tấn
5Cốt thép cọc đường kính =20mm0,628tấn
6Gia công bass nối cọc0,824tấn
7Lắp đặt bass nối cọc0,824tấn
8Bê tông cọc đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-855,645m3
9Ván khuôn đổ bê tông cọc5,682100m2
10Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất1,359100m
11Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất0,057100m
12Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất0,906100m
13Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất0,038100m
14Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, ngập đất3,312100m
15Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, không ngập đất0,464100m
16Gia công thép tấm hộp nối cọc1,669tấn
17Gia công thép hình hộp nối cọc0,628tấn
18Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cm26mối nối
19Thử động cọc dưới nước1cọc
20Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mố0,54m3
21Đào đất thi công mố3,9m3
22Bê tông lót đá 1×2 B12.51,5m3
23Ván khuôn bê tông lót0,032100m2
24Cốt thép mố cầu đường kính =10mm0,082tấn
25Cốt thép mố cầu đường kính =12mm0,832tấn
26Cốt thép mố cầu đường kính =16mm0,781tấn
27Bê tông mố cầu, đá 1×2, B22.5 độ sụt 6-812,52m3
28Ván khuôn mố cầu0,662100m2
29Lắp đặt khe co giãn14m
30Bơm Sikagrout 214-111,869m3
31Bê tông lót bản quá độ đá 1×2 B12.54,192m3
32Cốt thép bản quá độ, đường kính =8mm0,008tấn
33Cốt thép bản quá độ, đường kính =12mm0,488tấn
34Cốt thép bản quá độ, đường kính =16mm0,285tấn
35Bê tông bản quá độ đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-89,6m3
36Ván khuôn bê tông lót + bản quá độ0,109100m2
37Lắp đặt ống PVC D=27mm0,048100m
38Giấy dầu tẩm nhựa đường2,4m2
39Cấp phối đá dăm0,06100m3
40Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ0,864m3
41Cốt thép trụ cầu đường kính =10mm0,12tấn
42Cốt thép trụ cầu đường kính =12mm0,587tấn
43Cốt thép trụ cầu đường kính =22mm0,602tấn
44Bê tông trụ cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-89,088m3
45Ván khuôn thép trụ cầu0,302100m2
46Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×2818cái
47Lắp dầm cầu9cái
48Cung cấp dầm I280, L=8m9dầm
49Vận chuyển dầm cầu về công trình1ca
50Cốt thép dầm ngang đường kính =10mm0,01tấn
51Cốt thép dầm ngang đường kính =16mm0,148tấn
52Ván khuôn thép dầm ngang cầu9,582m2
53Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-80,535m3
54Cốt thép mặt cầu đường kính =8mm0,026tấn
55Cốt thép mặt cầu đường kính =10mm0,839tấn
56Cốt thép mặt cầu đường kính =12mm1,541tấn
57Cốt thép mặt cầu đường kính =16mm0,3tấn
58Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước36,015m2
59Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-820,447m3
60Bê tông gờ chắn, đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-83,24m3
61Sơn 2 nước gờ cầu26,468m2
62Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính = 60mm0,033100m
63Thép tấm đầu ống thoát nước0,002tấn
64Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước0,002tấn
65Cốt thép trụ lan can đường kính =8mm0,009tấn
66Cốt thép trụ lan can đường kính =12mm0,029tấn
67Ván khuôn trụ lan can0,033100m2
68Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-80,218m3
69Gia công lan can0,951tấn
70Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm46,2md
71Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm46,2md
72Cung cấp thép tấm mạ kẽm49,086kg
73Cung cấp thép hình mạ kẽm327,6kg
74Cung cấp bulon D16×500144cái
75Lắp dựng lan can0,951tấn
76Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất0,64100m
77Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất0,32100m
78Gia công hệ khung liên kết5,551tấn
79Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết5,551tấn
80Nhổ cọc thép hình0,64100m cọc
81Tháo dỡ thép hệ khung liên kết5,551tấn
82Khấu hao cọc thép hình (1%+1.17%+3.5%×2=9.17%)3,523tấn
83Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%×2=11.5%)5,551tấn
84Gia công hệ khung gia cường ván khuôn trụ0,987tấn
85Lắp dựng thép hình hệ khung gia cường ván khuôn trụ1,973tấn
86Tháo dỡ thép hệ khung gia cường ván khuôn trụ1,973tấn
87Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%*2=11.5%)0,987tấn
EĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường mở rộng0,096100m3
2Đắp đất dính lề đường K=0,900,062100m3
3Cung cấp đất dính6,852m3
4Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.950,057100m3
5Cán cấp phối đá dăm0,08100m3
6Ván khuôn mặt đường0,064100m2
7Trải mũ nilon0,734100m2
8Bê tông mặt đường đá 1×2 B2010,72m3
9Cắt khe bê tông1,4510m
10Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm0,023tấn
11Cốt thép cọc tiêu, đường kính=12mm0,058tấn
12Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-80,396m3
13Ván khuôn cọc tiêu0,099100m2
14Đào đất trồng cọc tiêu1,28m3
15Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.51,136m3
16Lắp đặt cọc tiêu161 cấu kiện
17Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu7,08m2
18Đào đất trồng biển báo0,16m3
19Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.50,155m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
21Cung cấp trụ biển báo7md
22Cung cấp biển báo tròn2biển
23Cung cấp biển báo chữ nhật 30×602biển
24Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2×1.2m4biển
25Cung cấp bulon D16×15024cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tôngcắt bê tông1
2Máy cắt uốn cốt thépcắt uốn thép1
3Máy đàodung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4Máy đầm dùiđầm bê tông1
5Máy đầm bànđầm bê tông1
6Máy đầm cầm tayđầm bê tông1
7Máy hàn xoay chiềuhàn1
8Máy lu bánh théptrọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9Máy trộn bê tông≥250l2
10Máy ủicông suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11Ô tô tưới nước chuyên dụngdung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
12Cần cẩu25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13Cần trục bánh hơi25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
14Tàu đóng cọc≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
15Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bìnhKèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông
cắt bê tông
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
cắt uốn thép
1
3
Máy đào
dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
1
4
Máy đầm dùi
đầm bê tông
1
5
Máy đầm bàn
đầm bê tông
1
6
Máy đầm cầm tay
đầm bê tông
1
7
Máy hàn xoay chiều
hàn
1
8
Máy lu bánh thép
trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
1
9
Máy trộn bê tông
≥250l
2
10
Máy ủi
công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
1
11
Ô tô tưới nước chuyên dụng
dung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
1
12
Cần cẩu
25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
1
13
Cần trục bánh hơi
25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
1
14
Tàu đóng cọc
≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
1
15
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất
436,16 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất
205,84 100m
3 Cung cấp cừ tràm cặp cổ
2.407,5 md
4 Nhân công buộc cừ tràm
0,372 tấn
5 Đắp đất dính đầu mương K=0,85
8,968 100m3
6 Cung cấp đất dính
959,621 m3
7 Lấp mương bằng cát sông K>=0.85
15,436 100m3
8 Đào nền đường
0,186 100m3
9 Đắp đất dính lề đường K=0,90
10,591 100m3
10 Cung cấp đất dính
1.148,684 m3
11 Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95
4,486 100m3
12 Cán cấp phối đá dăm
2,655 100m3
13 Ván khuôn mặt đường
2,102 100m2
14 Trải mũ nilon
24,226 100m2
15 Bê tông mặt đường đá 1×2 B20
356,39 m3
16 Cắt khe bê tông
65,395 10m
17 Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm
0,028 tấn
18 Cốt thép cọc tiêu, đường kính =12mm
0,072 tấn
19 Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8
0,495 m3
20 Ván khuôn cọc tiêu
0,124 100m2
21 Đào đất trồng cọc tiêu
1,6 m3
22 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.5
1,42 m3
23 Lắp đặt cọc tiêu
20 1 cấu kiện
24 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu
8,85 m2
25 Đào đất trồng biển báo
0,48 m3
26 Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.5
0,464 m3
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang
5 cái
28 Cung cấp trụ biển báo
15,5 md
29 Cung cấp biển tam giác
6 biển
30 Cung cấp bulon D16×150
12 cái
31 Đóng cừ tràm gia cố đê quai ngập đất
30,14 100m
32 Đóng cừ tràm gia cố đê quai không ngập đất
13,7 100m
33 Cung cấp cừ tràm cặp cổ
219,2 md
34 Công buộc cừ tràm
0,026 tấn
35 Đắp đất đê quai ngăn nước
1,313 100m3
36 Cung cấp đất dính
140,532 m3
37 Đào đất thi công cống
0,215 100m3
38 Đào đất vét móng cống
0,169 100m3
39 Đóng cừ tràm móng cống
25,528 100m
40 Đệm cát vàng
2,553 m3
41 Bê tông lót móng đá 1×2 B12.5
2,553 m3
42 Ván khuôn thép móng thân cống
0,182 100m2
43 Bê tông móng thân cống đá 1×2 B20
3,302 m3
44 Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H30
6 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm
4 mối nối
46 Trát mối nối cống 5cm B7.5
0,104 m2
47 Gia công thép tấm mạ kẽm khe phai
0,149 tấn
48 Lắp đặt thép khe phai
0,149 tấn
49 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =8mm
0,058 tấn
50 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =12mm
0,645 tấn

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú như sau:

  • Có quan hệ với 121 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,95 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,71%, Xây lắp 67,44%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 6,97%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 597.874.197.982 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 579.496.639.063 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,07%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây