Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Đường ĐA.11 (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiệp đến cầu Xẻo Lớn), xã An Điền, huyện Thạnh Phú Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú (đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú); địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275).3878456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.644.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.256.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên gồm mặt đường bê tông đá 1×2, cầu bê tông, cống ngang đường).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.134.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.- Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn – Mẫu 11C | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | 436,16 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | 205,84 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 2.407,5 | md | |
| 4 | Nhân công buộc cừ tràm | 0,372 | tấn | |
| 5 | Đắp đất dính đầu mương K=0,85 | 8,968 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất dính | 959,621 | m3 | |
| 7 | Lấp mương bằng cát sông K>=0.85 | 15,436 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường | 0,186 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất dính lề đường K=0,90 | 10,591 | 100m3 | |
| 10 | Cung cấp đất dính | 1.148,684 | m3 | |
| 11 | Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95 | 4,486 | 100m3 | |
| 12 | Cán cấp phối đá dăm | 2,655 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | 2,102 | 100m2 | |
| 14 | Trải mũ nilon | 24,226 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | 356,39 | m3 | |
| 16 | Cắt khe bê tông | 65,395 | 10m | |
| B | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm | 0,028 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính =12mm | 0,072 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 0,495 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,124 | 100m2 | |
| 5 | Đào đất trồng cọc tiêu | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.5 | 1,42 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | 20 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 8,85 | m2 | |
| 9 | Đào đất trồng biển báo | 0,48 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.5 | 0,464 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 5 | cái | |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo | 15,5 | md | |
| 13 | Cung cấp biển tam giác | 6 | biển | |
| 14 | Cung cấp bulon D16×150 | 12 | cái | |
| C | CỐNG ĐƠN D400 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai ngập đất | 30,14 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai không ngập đất | 13,7 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 219,2 | md | |
| 4 | Công buộc cừ tràm | 0,026 | tấn | |
| 5 | Đắp đất đê quai ngăn nước | 1,313 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất dính | 140,532 | m3 | |
| 7 | Đào đất thi công cống | 0,215 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất vét móng cống | 0,169 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cừ tràm móng cống | 25,528 | 100m | |
| 10 | Đệm cát vàng | 2,553 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1×2 B12.5 | 2,553 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép móng thân cống | 0,182 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng thân cống đá 1×2 B20 | 3,302 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H30 | 6 | đoạn ống | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 16 | Trát mối nối cống 5cm B7.5 | 0,104 | m2 | |
| 17 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe phai | 0,149 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt thép khe phai | 0,149 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =8mm | 0,058 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =12mm | 0,645 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, khe điều tiết | 0,598 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 10,728 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,143 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông bản đáy đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 5,068 | m3 | |
| 25 | Đắp đất dính thân cống | 0,148 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp đất dính | 16,326 | m3 | |
| 27 | Đào bỏ đê quai ngăn nước | 1,313 | 100m3 | |
| D | CẦU RẠCH GIỒNG | |||
| 1 | Đập phá bê tông cầu cũ | 7,691 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính = 8mm | 2,803 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính = 16mm | 1,031 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính = 18mm | 9,725 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính =20mm | 0,628 | tấn | |
| 6 | Gia công bass nối cọc | 0,824 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bass nối cọc | 0,824 | tấn | |
| 8 | Bê tông cọc đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 55,645 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | 5,682 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất | 1,359 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc đứng trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất | 0,057 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, ngập đất | 0,906 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc xiên trên bờ cọc 30×30cm, không ngập đất | 0,038 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, ngập đất | 3,312 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc xiên dưới nước cọc 30×30cm, không ngập đất | 0,464 | 100m | |
| 16 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | 1,669 | tấn | |
| 17 | Gia công thép hình hộp nối cọc | 0,628 | tấn | |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cm | 26 | mối nối | |
| 19 | Thử động cọc dưới nước | 1 | cọc | |
| 20 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mố | 0,54 | m3 | |
| 21 | Đào đất thi công mố | 3,9 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót đá 1×2 B12.5 | 1,5 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | 0,032 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép mố cầu đường kính =10mm | 0,082 | tấn | |
| 25 | Cốt thép mố cầu đường kính =12mm | 0,832 | tấn | |
| 26 | Cốt thép mố cầu đường kính =16mm | 0,781 | tấn | |
| 27 | Bê tông mố cầu, đá 1×2, B22.5 độ sụt 6-8 | 12,52 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn mố cầu | 0,662 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn | 14 | m | |
| 30 | Bơm Sikagrout 214-11 | 1,869 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót bản quá độ đá 1×2 B12.5 | 4,192 | m3 | |
| 32 | Cốt thép bản quá độ, đường kính =8mm | 0,008 | tấn | |
| 33 | Cốt thép bản quá độ, đường kính =12mm | 0,488 | tấn | |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính =16mm | 0,285 | tấn | |
| 35 | Bê tông bản quá độ đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 9,6 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót + bản quá độ | 0,109 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D=27mm | 0,048 | 100m | |
| 38 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 2,4 | m2 | |
| 39 | Cấp phối đá dăm | 0,06 | 100m3 | |
| 40 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ | 0,864 | m3 | |
| 41 | Cốt thép trụ cầu đường kính =10mm | 0,12 | tấn | |
| 42 | Cốt thép trụ cầu đường kính =12mm | 0,587 | tấn | |
| 43 | Cốt thép trụ cầu đường kính =22mm | 0,602 | tấn | |
| 44 | Bê tông trụ cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 9,088 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép trụ cầu | 0,302 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su 300×150×28 | 18 | cái | |
| 47 | Lắp dầm cầu | 9 | cái | |
| 48 | Cung cấp dầm I280, L=8m | 9 | dầm | |
| 49 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | 1 | ca | |
| 50 | Cốt thép dầm ngang đường kính =10mm | 0,01 | tấn | |
| 51 | Cốt thép dầm ngang đường kính =16mm | 0,148 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | 9,582 | m2 | |
| 53 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 0,535 | m3 | |
| 54 | Cốt thép mặt cầu đường kính =8mm | 0,026 | tấn | |
| 55 | Cốt thép mặt cầu đường kính =10mm | 0,839 | tấn | |
| 56 | Cốt thép mặt cầu đường kính =12mm | 1,541 | tấn | |
| 57 | Cốt thép mặt cầu đường kính =16mm | 0,3 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | 36,015 | m2 | |
| 59 | Bê tông mặt cầu đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 20,447 | m3 | |
| 60 | Bê tông gờ chắn, đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 3,24 | m3 | |
| 61 | Sơn 2 nước gờ cầu | 26,468 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính = 60mm | 0,033 | 100m | |
| 63 | Thép tấm đầu ống thoát nước | 0,002 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | 0,002 | tấn | |
| 65 | Cốt thép trụ lan can đường kính =8mm | 0,009 | tấn | |
| 66 | Cốt thép trụ lan can đường kính =12mm | 0,029 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn trụ lan can | 0,033 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông trụ lan can đá 1×2 B22.5 độ sụt 6-8 | 0,218 | m3 | |
| 69 | Gia công lan can | 0,951 | tấn | |
| 70 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm | 46,2 | md | |
| 71 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm | 46,2 | md | |
| 72 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 49,086 | kg | |
| 73 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | 327,6 | kg | |
| 74 | Cung cấp bulon D16×500 | 144 | cái | |
| 75 | Lắp dựng lan can | 0,951 | tấn | |
| 76 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | 0,64 | 100m | |
| 77 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | 0,32 | 100m | |
| 78 | Gia công hệ khung liên kết | 5,551 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết | 5,551 | tấn | |
| 80 | Nhổ cọc thép hình | 0,64 | 100m cọc | |
| 81 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | 5,551 | tấn | |
| 82 | Khấu hao cọc thép hình (1%+1.17%+3.5%×2=9.17%) | 3,523 | tấn | |
| 83 | Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%×2=11.5%) | 5,551 | tấn | |
| 84 | Gia công hệ khung gia cường ván khuôn trụ | 0,987 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng thép hình hệ khung gia cường ván khuôn trụ | 1,973 | tấn | |
| 86 | Tháo dỡ thép hệ khung gia cường ván khuôn trụ | 1,973 | tấn | |
| 87 | Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%*2=11.5%) | 0,987 | tấn | |
| E | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | 0,096 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất dính lề đường K=0,90 | 0,062 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất dính | 6,852 | m3 | |
| 4 | Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95 | 0,057 | 100m3 | |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm | 0,08 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | 0,064 | 100m2 | |
| 7 | Trải mũ nilon | 0,734 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | 10,72 | m3 | |
| 9 | Cắt khe bê tông | 1,45 | 10m | |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm | 0,023 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính=12mm | 0,058 | tấn | |
| 12 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 0,396 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,099 | 100m2 | |
| 14 | Đào đất trồng cọc tiêu | 1,28 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.5 | 1,136 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | 16 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 7,08 | m2 | |
| 18 | Đào đất trồng biển báo | 0,16 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.5 | 0,155 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo | 7 | md | |
| 22 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | biển | |
| 23 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30×60 | 2 | biển | |
| 24 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2×1.2m | 4 | biển | |
| 25 | Cung cấp bulon D16×150 | 24 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | hàn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 10 | Máy ủi | công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | dung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu | 25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi | 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Tàu đóng cọc | ≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt bê tông |
cắt bê tông |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
cắt uốn thép |
1 |
3 |
Máy đào |
dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
đầm bê tông |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
đầm bê tông |
1 |
6 |
Máy đầm cầm tay |
đầm bê tông |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều |
hàn |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép |
trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
≥250l |
2 |
10 |
Máy ủi |
công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước chuyên dụng |
dung tích 5m3(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
12 |
Cần cẩu |
25T(kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
13 |
Cần trục bánh hơi |
25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
14 |
Tàu đóng cọc |
≤ 1,8T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
15 |
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình |
Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | 436,16 | 100m | |||
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | 205,84 | 100m | |||
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 2.407,5 | md | |||
| 4 | Nhân công buộc cừ tràm | 0,372 | tấn | |||
| 5 | Đắp đất dính đầu mương K=0,85 | 8,968 | 100m3 | |||
| 6 | Cung cấp đất dính | 959,621 | m3 | |||
| 7 | Lấp mương bằng cát sông K>=0.85 | 15,436 | 100m3 | |||
| 8 | Đào nền đường | 0,186 | 100m3 | |||
| 9 | Đắp đất dính lề đường K=0,90 | 10,591 | 100m3 | |||
| 10 | Cung cấp đất dính | 1.148,684 | m3 | |||
| 11 | Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95 | 4,486 | 100m3 | |||
| 12 | Cán cấp phối đá dăm | 2,655 | 100m3 | |||
| 13 | Ván khuôn mặt đường | 2,102 | 100m2 | |||
| 14 | Trải mũ nilon | 24,226 | 100m2 | |||
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1×2 B20 | 356,39 | m3 | |||
| 16 | Cắt khe bê tông | 65,395 | 10m | |||
| 17 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính=8mm | 0,028 | tấn | |||
| 18 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính =12mm | 0,072 | tấn | |||
| 19 | Bê tông cọc tiêu đá 1×2 B15 độ sụt 6-8 | 0,495 | m3 | |||
| 20 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,124 | 100m2 | |||
| 21 | Đào đất trồng cọc tiêu | 1,6 | m3 | |||
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1×2 B12.5 | 1,42 | m3 | |||
| 23 | Lắp đặt cọc tiêu | 20 | 1 cấu kiện | |||
| 24 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 8,85 | m2 | |||
| 25 | Đào đất trồng biển báo | 0,48 | m3 | |||
| 26 | Bê tông móng biển báo, đá 1×2 B12.5 | 0,464 | m3 | |||
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 5 | cái | |||
| 28 | Cung cấp trụ biển báo | 15,5 | md | |||
| 29 | Cung cấp biển tam giác | 6 | biển | |||
| 30 | Cung cấp bulon D16×150 | 12 | cái | |||
| 31 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai ngập đất | 30,14 | 100m | |||
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai không ngập đất | 13,7 | 100m | |||
| 33 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 219,2 | md | |||
| 34 | Công buộc cừ tràm | 0,026 | tấn | |||
| 35 | Đắp đất đê quai ngăn nước | 1,313 | 100m3 | |||
| 36 | Cung cấp đất dính | 140,532 | m3 | |||
| 37 | Đào đất thi công cống | 0,215 | 100m3 | |||
| 38 | Đào đất vét móng cống | 0,169 | 100m3 | |||
| 39 | Đóng cừ tràm móng cống | 25,528 | 100m | |||
| 40 | Đệm cát vàng | 2,553 | m3 | |||
| 41 | Bê tông lót móng đá 1×2 B12.5 | 2,553 | m3 | |||
| 42 | Ván khuôn thép móng thân cống | 0,182 | 100m2 | |||
| 43 | Bê tông móng thân cống đá 1×2 B20 | 3,302 | m3 | |||
| 44 | Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H30 | 6 | đoạn ống | |||
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 4 | mối nối | |||
| 46 | Trát mối nối cống 5cm B7.5 | 0,104 | m2 | |||
| 47 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe phai | 0,149 | tấn | |||
| 48 | Lắp đặt thép khe phai | 0,149 | tấn | |||
| 49 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =8mm | 0,058 | tấn | |||
| 50 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính =12mm | 0,645 | tấn |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú như sau:
- Có quan hệ với 121 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,95 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,71%, Xây lắp 67,44%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 6,97%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 597.874.197.982 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 579.496.639.063 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,07%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tai họa chết người khi bước vào bất cứ cuộc chiến nào mà không có ý định chiến thắng. "
Douglas MacArthur
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.