Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:26 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường Mầm non Kim Thạch - HM: NLH + các HMPT
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường Mầm non Kim Thạch - HM: NLH + các HMPT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:57 27/08/2022
đến
16:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa Trường Mầm non Kim Thạch - HM: NLH + các HMPT
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
10 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.270.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3Đội trưởng thi công1kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,915m2
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9441m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,987m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,389m2
5Cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,62m2
6Cửa sổ khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,84m2
7Hoa sắt thép hộp 14x14 (sơn tính điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,84m2
8Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6744m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9824m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,152m2
11Phá lớp vữa trát tường - phá để ốp (70cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,928m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,694m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,012m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9824m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,08m2
17Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6744m2
18Khung xương thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,71kg
19Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
20Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
21Tháo dỡ hệ thống cấp và thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
22Lắp đặt xí bệt cho trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Lắp đặt lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
26Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
30Cút 135° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Cút 90° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Tê nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Nút bịt PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
35Cút 135° PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Cút 90° PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
37Tê nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Tê thu PVC D90-75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Nút bịt PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
41Nút bịt PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
43Cút 135° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Cút 90° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Tê nhựa PVC D75-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Tê kiểm tra PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tê kiểm tra PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
49Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Côn thu PPR D50-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
52Cút 135° PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Cút 90° PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Tê nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Côn thu PPR D40-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Côn thu PPR D40-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Côn thu PPR D40-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
60Tê nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Tê thu PPR D32-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
65Tê nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
66Cút 90° PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Côn thu PPR D25-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
68Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
70Tê nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
71Cút 90° PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Cút 90° PPR D20 một đầu renChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
73Nút bịt PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3616m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3616m2
76Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530m
81Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
82Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
83Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
84Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
87Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
89Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
100Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
101Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420cái
102Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
103Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,38m2
104Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,38m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,38m2
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8324m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8324m3
BXÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Hút cạn - bơm trả ao để phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
2Phá dỡ lò đốt rác, sê nô, tường thu hồi phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4687100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4687100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4687100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,38m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,1692m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2919100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3076tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2047tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7586m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1373tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6648tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5944100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3374tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9489tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3158100m2
23Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5647m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2356100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2356100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2356100m3/1km
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2852m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0005m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
32Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1328m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6642m3
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0633tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,957m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,957m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0432m2
40Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
41Các đoạn ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6069m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9364m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4517100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB408,7948m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7482m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8974100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1111tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,994tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6497m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3127tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0732tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8472tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7817100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4116m3
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2046tấn
57Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7633100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4991m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1465tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0787100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221 cấu kiện
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1443m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0145tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,217m3
66Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6921m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4664m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0848100m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1586m3
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,15m
72Đắp vữa con bọ trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3con
73Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4094tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4094tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5529100m2
76Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,28m
77Cổ thép - cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Cút 135° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Cút 90° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
82Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1852m2
83Khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1.1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,8kg
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,266m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,3272m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1852m2
87Cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
88Cửa sổ khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
89Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ 55 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
90Hoa sắt thép hộp 14x14 (sơn tính điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
91Vách compact phòng vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đi kèm và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,72m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,864m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,1757m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,458m2
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,314m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4058m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3456m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,1145m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,0395m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật402,9101m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3572100m2
103Lan can inox 304 (cả công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,021kg
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
108Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
109Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
110Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
124Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
125Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
126Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210cái
127Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
128Lắp đặt xí bệt cho trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
130Lắp đặt lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
132Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
134Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
136Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
137Van phao điện tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Keo dán nhựa hộp 300gChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
140Măng sông nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
141Cút 135° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
142Cút 90° PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
143Tê nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
144Nút bịt PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Côn thu PVC D110-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
147Măng sông nhựa PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Cút 90° PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Tê nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Nút bịt PVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Côn thu PVC D90-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
153Măng sông nhựa PVC D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Tê nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Cút 90° PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Tê thu PVC D90-D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
158Cút 90° PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
160Cút 90° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
161Cút 135° PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Tê thu PVC D75-D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Tê kiểm tra PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Tê kiểm tra PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
166Cút 90° PVC D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
168Cút 135° PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
171Măng sông PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Tê thu PPR D40-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
175Tê thu PPR D32-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
178Cút 90° PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Tê thu PPR D40→D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Côn thu PPR D40-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
182Tê thu PPR D25→D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
183Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
185Tê PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
186Cút 90° PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
187Cút 90° PPR D20 một đầu renChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
188Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
189Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0507m3
190Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5231m3
191Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4409m2
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0275100m3
CSỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
5Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Lắp đặt đèn tường bóng Compact 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
20Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
21Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cái
22Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá 1,7kW1,7kW2
2Máy đầm dùi1,5kW1
3Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
4Máy hàn điện23kW1
5Máy khoan bê tông0,62kW2
6Ô tô tự đổ 7T5T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá 1,7kW
1,7kW
2
2
Máy đầm dùi
1,5kW
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
4
Máy hàn điện
23kW
1
5
Máy khoan bê tông
0,62kW
2
6
Ô tô tự đổ 7T
5T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
110,915 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
0,9441 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
27,987 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
16,389 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)
64,62 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cửa sổ khung nhôm hệ 44 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)
60,84 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Hoa sắt thép hộp 14x14 (sơn tính điện)
60,84 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ trần
42,6744 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
42,9824 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ gạch ốp tường
87,152 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá lớp vữa trát tường - phá để ốp (70cm)
46,928 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,847 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
1,694 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
12,012 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30
42,9824 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30
134,08 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xương
42,6744 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Khung xương thép hộp mạ kẽm
107,71 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tháo dỡ bệ xí
16 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tháo dỡ chậu rửa
12 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Tháo dỡ hệ thống cấp và thoát nước cũ
6 công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lắp đặt xí bệt cho trẻ em
16 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
16 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp đặt lô giấy
16 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
12 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lắp đặt gương soi
12 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm
8 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Keo dán nhựa
10 hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm
0,5 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cút 135° PVC D110
16 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cút 90° PVC D110
20 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Tê nhựa PVC D110
24 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Nút bịt PVC D110mm
4 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm
0,35 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cút 135° PVC D90
2 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Cút 90° PVC D90
20 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Tê nhựa PVC D90
4 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Tê thu PVC D90-75
20 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Nút bịt PVC D90
4 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm
0,25 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Nút bịt PVC D75
12 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm
0,05 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Cút 135° PVC D42
12 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Cút 90° PVC D42
12 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tê nhựa PVC D75-42
12 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tê kiểm tra PVC D110
2 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Tê kiểm tra PVC D90
2 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm
0,01 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Van khóa PPR D50
1 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Côn thu PPR D50-D40
1 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây