Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:17 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới nhà văn hóa khu Nhân Hưng, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND thị trấn Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới nhà văn hóa khu Nhân Hưng, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:15 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:12 05/09/2022
đến
17:15 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:15 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (11/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng mới nhà văn hóa khu Nhân Hưng, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần HTGV GROUP. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần XD và thương mại Miền Bắc. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.270.698.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 854.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.992.992.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.978.977.200 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4Cán bộ kỹ thuật điện1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5Cán bộ thanh quyết toán1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5gốc
7Ca máy cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2ca
8Ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển cây đã chặt đổ điĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2ca
9Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,5m2
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,29cấu kiện
11Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,5m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,1702m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,6605m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5898m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5356100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5356100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5356100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,1605m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144,3605m3
BHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,19251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4473100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,689100m
4Đắp cát đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1595100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6106m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,6435m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7265100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7084tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6837tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1279tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,6399m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9064100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8128100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8128100m3/1km
15Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL phá dỡ nhà văn hóa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1982100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,122m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6895100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4371tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2512tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5093tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,9934m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1831100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8989tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4031tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3755tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,7418m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8397100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8452tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,7565m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,2758m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6327m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9303m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5773m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0074m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2675100m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0303100kg
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1213100kg
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế251cấu kiện
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,8432m3
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6127tấn
41Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6127tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2128100m2
43Tôn úp nócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,76m
44Cửa đi mở quay 2 cánh hoặc 4 cánh nhôm hệ Topal XFAD, kính dán an toàn dầy 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,65m2
45Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Topal XFAD, kính dán an toàn dầy 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,805m2
46Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Topal XFAD, kính dán an toàn dầy 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,23m2
47Vách cố định nhôm hệ Topal XFAD, kính dán an toàn dầy 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,12m2
48Inox 304 sen hoa cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,3699kg
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175,0476m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,4622m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế302,6486m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế364,2865m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế248,56m
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250,1936m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,9424m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế567,0586m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế461,7487m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,4704m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,2388m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3766m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,912m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,578m2
63Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chóa tán quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
67Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
68Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
69Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
70Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
71Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế190m
72Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
74Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
75Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
78Mặt + đế âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38bộ
79Lắp đặt hộp nối, phân dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14hộp
80Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x250x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
83Cấu chắn rác D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
84Đai giữ ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64cái
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,881m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,88m3
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7m
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,8m
89Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
91Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100 m
92Đai khởi thủy HFPE D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
93Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
94Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
96Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
99Lắp đặt cút tthu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
106Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
107Xịt xí InaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
108Dây mềm cấp xí InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
109Hộp đựng giấy vệ sinh InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
111Xi phông chậu rửa InaxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
113Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
114Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
115Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
117Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
118Phao cơ cho téc nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
119Van xả đáy PVC D40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
120Van chặn PVD D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6676m3
122Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1067100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8988m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0283100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0689tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0406tấn
128Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,979m3
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2768m2
130Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3831m2
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
133Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,652100kg
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cấu kiện
135Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1334100m3
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1334100m3
CHẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,17091m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2468100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6958m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,536m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0111tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0768100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3563m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0076tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0543tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,057100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7433m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7879m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,017m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2286100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0693tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2435tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8422m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5288m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,4267m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,703m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,88m
23Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,56m2
24Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,28m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6958m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1774100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7096tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2251 cấu kiện
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế310,8497m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,5517m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0711100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,58831m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5353m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7497m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,7226m2
36Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8933m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7471m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1081100m2
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1812100kg
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế551 cấu kiện
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1961m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0839100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,54151m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0213m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4652m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3675m3
47Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240x9, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1232m2
48Lót Niloong chống mất nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1652100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,1086m3
50Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế323,47m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0243100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,16m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0517100m3
55Viên bó vỉa vát KT 230x260x1000 mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Viên
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế221 cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế161 cấu kiện
DHẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,792m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,192100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m3
6Buloong D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
7Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8359tấn
8Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8359tấn
9Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1754tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1754tấn
11Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3435tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3435tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0748100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2Ô tô tải tự đổ ≥5T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3Máy trộn bê tông ≥250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
4Máy trộn vữa ≥ 150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
5Máy đầm bàn ≥1KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
6Máy đầm dùi ≥1,5 KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
7Máy đầm đất cầm tay ≥70kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
8Máy hàn điện ≥ 23KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
9Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
10Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
3
Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
4
Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
5
Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
6
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
7
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
8
Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
9
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
10
Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
5 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
4 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm
5 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
5 gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
4 gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm
5 gốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
7 Ca máy cẩu bánh hơi sức nâng 6 tấn
2 ca Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
8 Ô tô tự đổ 5 tấn vận chuyển cây đã chặt đổ đi
2 ca Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
9 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng
73,5 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
10 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg
35,29 cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
11 Tháo dỡ bệ xí
2 bộ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
36,5 m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
110,1702 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
22,6605 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
8,5898 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0,5356 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,5356 100m3/1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,5356 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
26,1605 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
144,3605 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
27,1925 1m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,4473 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
99,689 100m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
24 Đắp cát đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1595 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
14,6106 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
62,6435 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,7265 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,7084 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,6837 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
4,1279 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
45,6399 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9064 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,8128 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,8128 100m3/1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
35 Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL phá dỡ nhà văn hóa)
1,1982 100m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,122 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,6895 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4371 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2512 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,5093 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
21,9934 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,1831 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8989 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,4031 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,3755 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
35,7418 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
47 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,8397 100m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
5,8452 tấn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
41,7565 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
13,2758 m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây