Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:05 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đoạn Km23+500 - Km24+00 và sửa chữa cầu Na Lậu Km3+987, đường ĐT.263
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đoạn Km23+500 - Km24+00 và sửa chữa cầu Na Lậu Km3+987, đường ĐT.263
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:43 09/09/2022
đến
16:00 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (20/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đoạn Km23+500 - Km24+00 và sửa chữa cầu Na Lậu Km3+987, đường ĐT.263
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 16A Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
16A Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.180.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lến; có giá trị xây dựng bằng hoặc lớn hơn ≥ 2,755 tỷ VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.755.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).51
2Cán bộ kỹ thuật1Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3Cán bộ KCS1Cán bộ KCS là kỹ sư hoặc trên kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế trở lên.21
6Cán bộ phụ trách thí nghiệm1Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AGIA CỐ MỞ RỘNG, SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM23+500-KM24+00
1Đào đất hữu cơ nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế141,3m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế251,15m3
3Đào rãnh, đào khuônTheo Hồ sơ thiết kế19,53m3
4Đào nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế11,45m3
5Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, chuẩn nhựa 4,5kg/m2.Theo Hồ sơ thiết kế2.196,9m2
6Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo Hồ sơ thiết kế2.144,6m2
BSỬA CHỮA CẦU NA LẬU KM3+987, ĐƯỜNG ĐT.263
1Đào đất hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế73,31m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế172,4m3
CRÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế396,6m3
2Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,61m3
3Sản xuất, lắp đặt tấm bản rãnhTheo hồ sơ thiết kế85cấu kiện
4Đổ bê tông bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế12,24m3
5Làm lớp đá đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế8,16m3
6Xây tường gạch bê tông thân rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,7m3
7Trát tường xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế85m2
8Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,72m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, D Theo hồ sơ thiết kế0,266tấn
DTÔN LƯỢN SÓNG
1Phá dỡ móng BTCT móng hộ lanTheo hồ sơ thiết kế0,65m3
2Tháo dỡ hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế10m2
3Đào móng hộ lanTheo hồ sơ thiết kế13,63m3
4Đắp đất móng cột hộ lan, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo hồ sơ thiết kế10,77m3
5Làm lớp đá đệm móng cột hộ lanTheo hồ sơ thiết kế0,55m3
6Bê tông móng chân cột hộ lanTheo hồ sơ thiết kế2,86m3
7Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế44m
8Sản xuất, lắp đặt biển báo quản quang, loại biển vuôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo quản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế63,75m2
EKẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế177,9m3
2Bù vênh mặt đường BT nhựa chặt C12,5Theo hồ sơ thiết kế737m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5Theo hồ sơ thiết kế1.336,8m2
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế335,3m2
5Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.738,4m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế69,9m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế139,9m3
FPHẦN CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũTheo hồ sơ thiết kế28,75m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế172,66m3
3Bê tông ốp mái taluy BTXM M200Theo hồ sơ thiết kế4,2m3
4Côt thép bê tông ốp mái D Theo hồ sơ thiết kế0,124tấn
5Đổ bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7m3
6Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,4m3
7Đào móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế12,4m3
8Đắp đất móng chân khay, ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế43,2m3
9Đào móng đáTheo hồ sơ thiết kế27,5m3
10Đào đất thân cốngTheo hồ sơ thiết kế307,7m3
11Đắp đất móng, thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế463,1m3
12Đổ bê tông tường cánh, mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế44,66m3
13Gia công lắp dựng cốt thép tường cánh D Theo hồ sơ thiết kế0,043tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép tường cánh D>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,974tấn
15Đổ bê tông sân cống chân khay, mác 250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế30,25m3
16Gia công lắp đặt cốt thép sân cống D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,564tấn
17Làm lớp đá đệm móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế7,83m3
GBẢN GIẢM TẢI
1Đổ bê tông bản giảm tải, mác 300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế16,9m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,347tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
5Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế12,45m3
HHỘP CHÍNH BTCT M300
1Đổ bê tông thân cống, mác 300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế134,69m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,291tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế5,04tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép D > 18mmTheo hồ sơ thiết kế15,3tấn
5Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế7,29m3
6Bơm hút nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế20ca
7Đổ bê tông chân khay, sân gia cố thượng lưu, hạ lưu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế26,52m3
8Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế6m3
9Gia công, lắp đặt lan canTheo hồ sơ thiết kế0,53tấn
IĐƯỜNG TRÁNH, BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1Đào vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế104,3m3
2Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế56,6m3
3Đắp đất đường tránh, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế478,86m3
4Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế32,4m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế50,8m3
6Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế24ống cống
7Sản xuất, lắp đặt ống cốngTheo hồ sơ thiết kế24Cái
8Đắp đất vóng vây ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế194,3m3
9Đào xúc đất đường tránhTheo hồ sơ thiết kế673,2m3
JĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tôTải trọng ≥ 5T4
2Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,6m31
3Máy lu bánh thép nhẹ5-6T1
4Máy lu bánh thép nhẹ6-8T1
5Máy lu bánh nặng10-12T1
6Máy lu bánh hơiTrọng lượng khi gia tải≥ 25T1
7Máy phun tưới nhựa≥190CV1
8Máy rải bê tông nhựa≥100kw1
9Trạm trộn bê tông nhựa≥80T/h1
10Thiết bị sơn vạch kẻ đườngLoại máy YHK 10A1
11Máy nén khíCông suất≥600m3/h1
12Ô tô tưới nước≥5m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô
Tải trọng ≥ 5T
4
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,6m3
1
3
Máy lu bánh thép nhẹ
5-6T
1
4
Máy lu bánh thép nhẹ
6-8T
1
5
Máy lu bánh nặng
10-12T
1
6
Máy lu bánh hơi
Trọng lượng khi gia tải≥ 25T
1
7
Máy phun tưới nhựa
≥190CV
1
8
Máy rải bê tông nhựa
≥100kw
1
9
Trạm trộn bê tông nhựa
≥80T/h
1
10
Thiết bị sơn vạch kẻ đường
Loại máy YHK 10A
1
11
Máy nén khí
Công suất≥600m3/h
1
12
Ô tô tưới nước
≥5m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất hữu cơ nền đường
141,3 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
251,15 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
3 Đào rãnh, đào khuôn
19,53 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
4 Đào nền đường
11,45 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
5 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, chuẩn nhựa 4,5kg/m2.
2.196,9 m2 Theo Hồ sơ thiết kế
6 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
2.144,6 m2 Theo Hồ sơ thiết kế
7 Đào đất hữu cơ nền đường
73,31 m3 Theo hồ sơ thiết kế
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
172,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
9 Đào móng rãnh
396,6 m3 Theo hồ sơ thiết kế
10 Đào nền đường
0,61 m3 Theo hồ sơ thiết kế
11 Sản xuất, lắp đặt tấm bản rãnh
85 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế
12 Đổ bê tông bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150
12,24 m3 Theo hồ sơ thiết kế
13 Làm lớp đá đệm móng rãnh
8,16 m3 Theo hồ sơ thiết kế
14 Xây tường gạch bê tông thân rãnh, vữa XM mác 75
18,7 m3 Theo hồ sơ thiết kế
15 Trát tường xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75
85 m2 Theo hồ sơ thiết kế
16 Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200
6,72 m3 Theo hồ sơ thiết kế
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, D
0,266 tấn Theo hồ sơ thiết kế
18 Phá dỡ móng BTCT móng hộ lan
0,65 m3 Theo hồ sơ thiết kế
19 Tháo dỡ hộ lan tôn sóng
10 m2 Theo hồ sơ thiết kế
20 Đào móng hộ lan
13,63 m3 Theo hồ sơ thiết kế
21 Đắp đất móng cột hộ lan, độ chặt yêu cầu K=0.95
10,77 m3 Theo hồ sơ thiết kế
22 Làm lớp đá đệm móng cột hộ lan
0,55 m3 Theo hồ sơ thiết kế
23 Bê tông móng chân cột hộ lan
2,86 m3 Theo hồ sơ thiết kế
24 Sản xuất, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng
44 m Theo hồ sơ thiết kế
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo quản quang, loại biển vuông
2 cái Theo hồ sơ thiết kế
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo quản quang, loại biển tròn
2 cái Theo hồ sơ thiết kế
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
63,75 m2 Theo hồ sơ thiết kế
28 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
177,9 m3 Theo hồ sơ thiết kế
29 Bù vênh mặt đường BT nhựa chặt C12,5
737 m2 Theo hồ sơ thiết kế
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5
1.336,8 m2 Theo hồ sơ thiết kế
31 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1,0 kg/m2
335,3 m2 Theo hồ sơ thiết kế
32 Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 0,5 kg/m2
1.738,4 m2 Theo hồ sơ thiết kế
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
69,9 m3 Theo hồ sơ thiết kế
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
139,9 m3 Theo hồ sơ thiết kế
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ
28,75 m3 Theo hồ sơ thiết kế
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá
172,66 m3 Theo hồ sơ thiết kế
37 Bê tông ốp mái taluy BTXM M200
4,2 m3 Theo hồ sơ thiết kế
38 Côt thép bê tông ốp mái D
0,124 tấn Theo hồ sơ thiết kế
39 Đổ bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 200
7 m3 Theo hồ sơ thiết kế
40 Làm lớp đá đệm móng
0,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
41 Đào móng chân khay
12,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
42 Đắp đất móng chân khay, ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,95
43,2 m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Đào móng đá
27,5 m3 Theo hồ sơ thiết kế
44 Đào đất thân cống
307,7 m3 Theo hồ sơ thiết kế
45 Đắp đất móng, thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90
463,1 m3 Theo hồ sơ thiết kế
46 Đổ bê tông tường cánh, mác 250 đá 1x2
44,66 m3 Theo hồ sơ thiết kế
47 Gia công lắp dựng cốt thép tường cánh D
0,043 tấn Theo hồ sơ thiết kế
48 Gia công lắp dựng cốt thép tường cánh D>10mm
1,974 tấn Theo hồ sơ thiết kế
49 Đổ bê tông sân cống chân khay, mác 250 đá 1x2
30,25 m3 Theo hồ sơ thiết kế
50 Gia công lắp đặt cốt thép sân cống D>10mm
0,564 tấn Theo hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây