Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:18 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Trung tâm xã Mường Đun - bản Hột, huyện Tủa Chùa
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường Trung tâm xã Mường Đun - bản Hột, huyện Tủa Chùa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:08 12/09/2022
đến
10:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (23/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường Trung tâm xã Mường Đun - bản Hột, huyện Tủa Chùa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: banquanlyduantc@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông tỉnh Điện Biên. + Đơn vị tư vấn lập HSMT; tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. +Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Tủa Chùa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: banquanlyduantc@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanhnăm 2019-2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: banquanlyduantc@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lò Văn Tiến – Phó chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153824788. Email: dolt@dienbien.gov.vn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: bbt@dienbiendpi.gov.vn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: bbt@dienbiendpi.gov.vn.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.217.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.); + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình); Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng. - Phân loại công trình: Công trình giao thông. - Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.51
2Kỹ thuật thi công1- Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.51

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,03100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V142,2100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,78100m3
4Đào nền đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3
5Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
7Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,52100m3
8Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m3
9Đào rãnh đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,34100m3
BHẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,84100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V110,22100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,86100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
CHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
2Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7100m3
3Đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3
4Đào khuôn đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,41100m2
6Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V165,82100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V22,41100m3
8Bù vênh đá dăm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V405,28100m2
DHẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
ERãnh gia cố hình thang
1Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V605,21m3
2Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,06100m2
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V58,33100m2
4Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
FRãnh chịu lực
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.214cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,47tấn
4Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,88m3
6Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m2
7Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,81tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,56tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V160,26m3
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,73100m2
11Bê tông gia cố TL+HL đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
12Ván khuôn gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
13Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
15Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
GTấm đậy
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
4Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
HCống bản
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V69cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35m3
7Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
8Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
9Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,38m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
11Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V105,47m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V87,41m3
13Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,19m3
14Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m2
15Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m2
16Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,02m3
18Xếp đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
19Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
20Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
21Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,23100m3
22Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
23Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
24Khoan tạo lỗ bê tông, L khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1091 lỗ khoan
25Gia công, lắp dựng cốt thép chờ neo, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
IKè bê tông
1Gia công, lắp dựng cốt thép chờ đỉnh kè đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
2Bê tông đỉnh kè, tường hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
3Ván khuôn đỉnh kè, tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
4Bê tông móng kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
5Bê tông thân kè, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m3
6Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
7Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
8Đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
12Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
13Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
JKè rọ đá
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21rọ
KCầu bản BTCT, Lo=4m
1Gia công, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
3Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xoắn ốc mối nối, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bệ lan can, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bệ lan can, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
14Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
15Bê tông mối nối bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
16Bê tông bản quá độ đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
17Bê tông mũ mố đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
18Bê tông lan can đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
19Bê tông lan can sau mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
20Bê tông giằng chống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
21Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,72m3
22Bê tông móng mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
23Bê tông gia cố lòng cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố lòng cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
26Ván khuôn lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
27Ván khuôn dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
28Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
29Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
30Ván khuôn bệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
31Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
32Ván khuôn thân mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
33Ván khuôn móng mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
35Sản xuất lan can thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
36Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
37Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
38Bu lông liên kết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m3
40Bê tông móng tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,91m3
41Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
42Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
43Bê tông gia cố lòng cầu, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,19m3
44Ván khuôn chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
45Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
46Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m3
47Gia công, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố lòng cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
50Ván khuôn chân khay ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
51Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,69m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m3
54Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
55Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
56Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
57Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
58Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
59Bù vênh đá dăm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m2
60Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
61Móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
63Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
64Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
LNgầm tràn liên hợp
1Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
3Ván khuôn lớp phủ mặt ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
5Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
8Bê tông mũ mố cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
13Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,06m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
17Bê tông móng mố, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
21Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,68m2
23Bê tông bản giảm tải đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
24Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
27Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đắp cát đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
32Bê tông thanh chống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
33Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
36Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
37Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V153,94m3
38Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V148,35m2
40Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V87,61m3
41Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
42Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
43Bê tông chân khay, sân gia cố TL+HL, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,07m3
44Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,96m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
46Ván khuôn chân khay gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
47Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,28m3
48Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
49Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
50Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V9rọ
51Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,55m3
52Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,19m3
53Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,28m3
54Cốt thép gia cố chân khay đường tràn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
55Cốt thép gia cố taluy, chân khay đường tràn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36tấn
56Ván khuôn chân khay, gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
57Đào thanh thải đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,07100m3
58Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,89100m3
59Đắp đê quai dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V8,71100m3
60Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
61Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
62Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
63Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
64Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m3
65Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,84m3
66Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m2
67Móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m2
68Cốt thép mặt đường tràn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
69Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
70Bê tông trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
71Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
72Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
73Ván khuôn trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
74Bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
75Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
76Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
77Ván khuôn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
MAn toàn giao thông
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,63m3
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
5Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V153,36m2
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4261 cấu kiện
7Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V17,89m3
8Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm & trụ đỡ sắt ống D75,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
10Bê tông móng cột KM đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
11Ván khuôn cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Sơn cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
13Lắp đặt cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
14Đào móng cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
16Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
17Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
18Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
20Sơn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m2
21Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
22Đào móng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào gầu ≥ 1,25m3Còn sử dụng tốt1
2Máy đào gầu ≥ 0,4m3Còn sử dụng tốt1
3Máy ủi ≥ 140CVCòn sử dụng tốt1
4Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấnCòn sử dụng tốt1
5Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấnCòn sử dụng tốt1
6Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3Còn sử dụng tốt2
7Máy lu ≥ 16 tấnCòn sử dụng tốt1
8Máy lu 6-10 tấnCòn sử dụng tốt1
9Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cvCòn sử dụng tốt1
10Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/hCòn sử dụng tốt1
11Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt1
12Máy trộn bê tông 80 lítCòn sử dụng tốt2
13Máy đầm đất cầm tay 70kgCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào gầu ≥ 1,25m3
Còn sử dụng tốt
1
1
Máy đào gầu ≥ 1,25m3
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy đào gầu ≥ 0,4m3
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy đào gầu ≥ 0,4m3
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy ủi ≥ 140CV
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy ủi ≥ 140CV
Còn sử dụng tốt
1
4
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn
Còn sử dụng tốt
1
4
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn
Còn sử dụng tốt
1
5
Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
5
Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
6
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3
Còn sử dụng tốt
2
6
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3
Còn sử dụng tốt
2
7
Máy lu ≥ 16 tấn
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy lu ≥ 16 tấn
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy lu 6-10 tấn
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy lu 6-10 tấn
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h
Còn sử dụng tốt
1
11
Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
11
Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
12
Máy trộn bê tông 80 lít
Còn sử dụng tốt
2
12
Máy trộn bê tông 80 lít
Còn sử dụng tốt
2
13
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Còn sử dụng tốt
1
13
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp II
44,03 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường, đất cấp III
142,2 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường, đất cấp IV
10,78 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường đá cấp IV
2,99 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đánh cấp
0,64 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào kênh mương, chiều rộng
0,32 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào rãnh đất cấp III
10,52 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào rãnh đất cấp IV
2,09 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào rãnh đá cấp IV
0,06 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
24,34 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất trong phạm vi
32,84 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất trong phạm vi
110,22 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất trong phạm vi
9,2 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất trong phạm vi
9,17 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất trong phạm vi
18,86 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất trong phạm vi
1,6 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào khuôn đất cấp II
0,52 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào khuôn đất cấp III
16,7 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào khuôn đất cấp IV
2,39 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào khuôn đá cấp IV
0,01 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
165,41 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm
165,82 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
22,41 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bù vênh đá dăm nước
405,28 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150
605,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn thép rãnh
28,06 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lót bạt dứa
58,33 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào rãnh đất cấp III
4,24 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
1.214 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm
3,19 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm
6,47 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250
58,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn tấm bản
6,12 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm
7,81 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cốt thép rãnh, đường kính >10mm
11,56 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250
160,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn thân rãnh
14,73 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông gia cố TL+HL đá 2x4, vữa bê tông mác 150
0,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gia cố
0,05 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đắp cát nền móng công trình
21,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng công trình, đất cấp II
0,03 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đào móng công trình, đất cấp III
1,5 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95
0,6 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
16 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm
0,09 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm
0,14 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn tấm bản
0,07 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn
69 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây