Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:51 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng lưới điện phân phối giải quyết hạn mặn tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Xây dựng lưới điện phân phối giải quyết hạn mặn tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 30/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:31 14/09/2022
đến
16:30 30/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 30/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
208.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm lẻ tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/09/2022 (28/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Căn cứ vào E-HSMT gói thầu: thi công xây dựng thuộc dự án: Xây dựng lưới điện phân phối giải quyết hạn mặn tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) của Công ty Điện lực Bến Tre.
Trong quá trình lập hồ sơ dự thầu, Công ty TNHH MTV Vận tải Khang Hy phát hiện trong E-HSMT có vấn đề cần được làm rõ như sau:
- Ở phần hạng mục máy biến áp, Công ty chúng tôi đề nghị Bên mời thầu làm rõ là máy biến áp Tol Silic hay máy biến áp Amorphous để chúng tôi có cơ sở lập dự toán hồ sơ dự thầu.
Rất mong được sự phản hồi sớm của Quý Công ty.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CONG VAN LAM RO HST.pdf
Nội dung trả lời Nội dung làm rõ như sau: Tất cả MBA 1 pha, 3 pha sử dụng cho công trình là máy Amorphous – vỏ mạ kẽm dùng cho vùng ô nhiễm (chống nhiễm mặn). Vật tư MBA và tất cả các vật tư khác sử dụng cho công trình theo đặc tính kỹ thuật của Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 của Hội đồng Thành viên Tổng công ty Điện lực miền Nam về việc ban hành “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam”. (đính kèm chi tiết file đặc tính kỹ thuật MBA và các vật tư khác cho công trình).
File đính kèm nội dung trả lời Kem Phu luc Tieu chuan VTTB.rar
Ngày trả lời 16:42 22/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng lưới điện phân phối giải quyết hạn mặn tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
"+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre." + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 208.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: vunh.pcbtr@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản Lý đấu thầu EVN (quanlydauthau@evn.com.vn) để các nhà thầu phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.771.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.154.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không là 9.694.000.000 đồng 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.388.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trìnhđường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
2Giám sát kỹ thuật (kỹ thuật B)1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
3Đội trưởng thi công1- Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AThi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng lưới điện phân phối giải quyết hạn mặn tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2). Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm VAT 8% và chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
BPHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Thành Phố Bến Tre
1Móng cột cho trụ BTLT 14m vùng nhiễm mặn MBT14-cm( đào máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Móng
2Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc - lắp dây chống sétNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
5Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cột
6Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
7Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
8Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
9Bộ xà kép 800 cột đơn - X-8KL (L75 x 75 x 6-800)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
10Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐL (L75 x 75 x 6-800)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.25Bộ
11Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
12Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
13Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Bộ
14Bộ tháp kép 3000 cột ghép - TS-30K.2 (U140 x 65 x 5 x 8,4 x 3650)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
15Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5bộ
17Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3.464mét
18Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5bộ
19Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
20Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
21Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5bộ
22Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
23Bộ cách điện đứng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.95bộ
24Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-2-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
25Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.28bộ
26Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
27Ống nối chịu lực cho dây ACKP 70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
28Ống nối ép Cu-Al cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5cái
29Bulông VRS M16x500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
30Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16cái
31Bulông móc 16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
32Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
33Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4cái
34Đầu cosse Cu 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12cái
35Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10bộ
36Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21mét
37Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
38Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.76cái
39Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10cái
40LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5bộ
41FuseLink 8KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5cái
42Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
CPHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Thành Phố Bến Tre
1Móng cột 14m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT14+14-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
2Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ 14m có chống nhiểm mặn - MBT12+14-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Móng
3Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT12+12-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
4Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
5Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Trụ
6Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Cột
7Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
8Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
9Bộ ghép trụ BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
10Bộ ghép trụ BTLT 14m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
11Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
12Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
13Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
14Bộ cách điện đứng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5bộ
15Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
16Rack 4 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
17Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
18Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.43cái
19Bulông VRS M16x500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
20Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
21Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1cái
22Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
23Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10bộ
24Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 75KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)6bộ
25Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)6bộ
26Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
27Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
28Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19bộ
29Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8bộ
30Rack 4 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9bộ
31Bulông M16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.17bộ
32Bulông M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.26bộ
33Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.120cái
34Cáp thép 3/8"Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.402mét
35Bulông móc 16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
36Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
37Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14cái
DPHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Thành Phố Bến Tre
1Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Bộ
2Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Bộ
3Tháo thu hồi Đth - UTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực24Bộ
4Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Bộ
5Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9Bộ
6Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực11Bộ
7Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9Chuỗi
8Tháo bộ chằngTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4Bộ
9Cát góc cột bêtông 8,5 mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Bộ
10cắt góc cột bêtông 12 mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6Bộ
11Tháo tháp sắtTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực13Bộ
12Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,319Km
13Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,638Km
14Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,063Km
15Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 4x50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,02Km
16Tháo & lắp lại kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loạiNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Bộ
17Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loạiTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4Bộ
18Tháo & lắp LA trạm biến ápNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.6Cái
19Tháo & lắp LBFCONhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.6Cái
20Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến ápNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.4Cái
21Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến ápNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.4Cái
22Tháo & lắp lại FCO TBANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.6Cái
23Tháo và lắp máy biến áp 50 1phaNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Máy
24Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Máy
EPHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Huyện Bình Đại
1Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cm (Đào máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
2Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch vùng ngập mặn - MNL15-4-NMNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc - lắp dây chống sétNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
5Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Trụ
6Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.27Bộ
7Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
8Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
9Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
10Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.26Bộ
11Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
12Bộ chằng lệch đơn cho cột 14m dùng cáp 5/8" - CL14-B5/8-GNNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
13Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (3.078,36 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3.078mét
14Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7bộ
15Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.66bộ
16Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7bộ
17Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-2-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
18Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21bộ
19Rack 2 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
20Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4cái
22Ống nối chịu lực cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
23Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24cái
24Bulông VRS M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12bộ
25Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
26giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.65cái
27giap buộc sứ đôi cho dây cỡ 50-70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4cái
28Đầu cosse Cu 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11cái
29Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19bộ
30Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24mét
31Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7cái
32LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
33FuseLink 8KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
34Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.27Bộ
FPHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Huyện Bình Đại
1Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ 14m có chống nhiểm mặn - MBT12+14-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
2Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT12+12-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
3Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
4Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Trụ
5Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cột
6Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
7Bộ ghép trụ BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
8Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
9Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
10Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
11Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
12Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
13Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18Bộ
14Máng che chống rắn bòNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
15Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.53cái
16Bulông VRS M16x500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
17Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4cái
18giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1cái
19Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
20Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4bộ
21Bộ TRẠM BIẾN ÁP 25KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)12bộ
22Bộ TRẠM BIẾN ÁP 50KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)1bộ
23Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 75KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)3bộ
24Bộ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)2bộ
25Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Bộ
26Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.17Bộ
27Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.33bộ
28Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21bộ
29Rack 4 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4bộ
30Bulông M16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24bộ
31Bulông M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30bộ
32Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.158cái
33Cáp thép 3/8"Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.582mét
34Bulông móc 16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4bộ
35Bulông móc 16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4bộ
36Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.62cái
37Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8cái
38Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24cái
GPHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Huyện Bình Đại
1Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Sứ
2Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Bộ
3Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.20Bộ
4Tháo thu hồi Đth - UTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực34Bộ
5Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Bộ
6Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực22Bộ
7Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4Bộ
8Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực7Chuỗi
9Tháo bộ chằngTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9Bộ
10Tháo xà FCO ( composite )Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1Bộ
11Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,425Km
12Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,85Km
13Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,157Km
14Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loạiTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực8Bộ
15Tháo & lắp LBFCONhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.6Cái
16Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến ápNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.20Cái
17Tháo & lắp điện năng kế 1 pha phần trạm biến ápNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.20Cái
HPHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Huyện Ba Tri
1Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cm (Đào máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Móng
2Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống vùng ngập mặn - MNX15-4-cm (Thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch vùng ngập mặn - MNL15-4-NMNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 3 cọc - lắp dây chống sétNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
5Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Trụ
6Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.50Bộ
7Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20K( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Bộ
8Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Bộ
9Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
10Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30Bộ
11Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
12Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", bulông mắt - CX14-B5/8Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
13Bộ chằng lệch đơn cho cột 14m dùng cáp 5/8" - CL14-B5/8-GNNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
14Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-70/11: (8086.560 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8.087mét
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19bộ
16Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19bộ
17Bộ cách điện đứng - SĐU-35kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.236bộ
18Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây ACKP70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-2-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
19Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.83bộ
20Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10bộ
21Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
22Máng che chống rắn bòNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
23Ống nối ép Cu-Al cho dây AC70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12cái
24Ống nối chịu lực cho dây AC 70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
25Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.40cái
26Bulông VRS M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20bộ
27giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.191cái
28giap buộc sứ đôi cho dây cỡ 50-70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.32cái
29Đầu cosse Cu 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18cái
30Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7bộ
31Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21mét
32Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19cái
33TI 24KV 400-800/5-5A O.DNhà thầu vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
34TU 14400/120V 1P O.DNhà thầu vận chuyển và lắp đặt tại công trình2bộ
35LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
36FuseLink 8KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
37Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
IPHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Huyện Ba Tri
1Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cmNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Móng
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cột
3Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Bộ
4Bộ ghép trụ BTLT 14m lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
5Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Bộ
6Máng che chống rắn bòNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
7Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.63cái
8Bulông VRS M16x500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9bộ
9Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18cái
10Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
11Bộ trạm biến áp 25kVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)7bộ
12Bộ trạm biến áp 250kVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)10bộ
13Bộ trạm biến áp 75kVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)1bộ
14Bộ trạm biến áp 160kVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)2bộ
15Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11Bộ
16Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/8Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21Bộ
17Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.36bộ
18Rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16bộ
19Rack 4 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
20Bulông M16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.22bộ
21Bulông M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.28bộ
22Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.144cái
23Cáp thép 3/8"Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.795mét
24Bulông móc 16x250Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10bộ
25Bulông móc 16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6bộ
26Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.132cái
27Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16cái
28Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12cái
29Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.56cái
JPHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Huyện Ba Tri
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1Sứ
2Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.40Sứ
3Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực14Bộ
4Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.37Bộ
5Tháo và lắp SĐG - 24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Bộ
6Tháo thu hồi Đth - UTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực42Bộ
7Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Bộ
8Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực20Bộ
9Tháp và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Bộ
10Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6Bộ
11Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực29Chuỗi
12Tháo bộ chằngTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6Bộ
13Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.4Bộ
14Tháo & lắp xà thép X-20KNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Bộ
15Tháo & lắp bộ xà cân kép 2000 - X-20KLNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Bộ
16Tháo xà thép X-24KTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1Bộ
17Tháo tháp sắtTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1Bộ
18Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,459Km
19Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,918Km
20Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực0,296Km
21Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loạiTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực16Bộ
22Tháo & lắp TU + TINhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Cái
23Tháo & lắp LBFCONhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Cái
KPHẦN TRUNG THẾ CẢI TẠO - Huyện Thạnh Phú
1Móng cột 10,5m hiện hữu ghép trụ 12m có chống nhiểm mặn - MBT10+12-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
2Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ 14m có chống nhiểm mặn - MBT12+14-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
3Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cm (Đào máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14Móng
4Móng cống cột 12m ghép sát chống nhiễm mặn - MC12-2cm (Đào máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
5Móng cống cột 14m ghép sát - MC14-2cm (Đào máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 3 cọc - lắp dây chống sétNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
8Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Trụ
9Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cột
10Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.29Bộ
11Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
12Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
13Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL ( L75 x 75 x 8 - 2000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
14Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11Bộ
15Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 14m lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 12m lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2bộ
18Bộ ghép trụ BTLT 10.5 hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
19Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-70/11: (4730.760 mét)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4.731mét
20Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.122mét
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14bộ
22Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
23Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1bộ
24Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.74bộ
25Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMERNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11bộ
26Chuỗi cách điện néo Polymer 27kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6chuỗi
27Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACKP70) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14chuỗi
28Rack 1 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.26bộ
29Rack 2 sứ + sứ ống chỉNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
30Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.26cái
32Ống nối ép Cu-Al cho dây AC70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
33Ống nối chịu lực cho dây AC 70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7cái
34Bulông VRS M16x500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10bộ
35Long đền D18-60x60x6Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.90cái
36Bulông VRS M16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30bộ
37Bulông móc 16x300Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5bộ
38Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
39Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
40giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.82cái
41Ống nối chịu lực cho dây ACXH 70Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1cái
42Đầu cosse Cu 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7cái
43Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15bộ
44Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5cái
45Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12mét
46Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.55cái
47Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
48Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
49LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
50FuseLink 8KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
51Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
LPHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - Huyện Thạnh Phú
1Móng cột 14m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT14+14-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Móng
2Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT12+12-cm (Máy)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Móng
3Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Trụ
4Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia SilicafumeNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cột
5Bộ ghép trụ BTLT 14m hiện hữu & BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3bộ
6Bộ ghép trụ BTLT 12m hiện hữu & BTLT 12 lắp mới - CODE (ghép sát)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9bộ
7Phụ kiện chống rắn bò lên trụNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Bộ
8Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.39cái
9Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12bộ
10Bộ trạm biến áp 50kVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)1Bộ
11Bộ trạm biến áp 75kVANhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình (trừ TI, ĐK VT A cấp)14Bộ
MPHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ - Huyện Thạnh Phú
1Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực3Sứ
2Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Bộ
3Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.18Bộ
4Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Bộ
5Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Bộ
6Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực3Chuỗi
7Cắt cột bêtông 8,5 mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2Bộ
8Tháo xà thép X-24ĐTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1Bộ
9Tháo tháp sắtTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1Bộ
10Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP50/8Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3,172Km
11Tháo thu hồi LATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực13Cái
12Tháo & lắp LBFCONhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Cái
13Tháo thùng điện kế và phụ kiệnTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực11Cái
14Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến ápNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.20Cái
15Tháo điện năng kế 1 pha phần trạm biến ápTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực11Cái
16Tháo thu hồi FCO TBATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực13Cái
17Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4Máy
18Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6Máy
19Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 37,5kVATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực3Máy

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩuXe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2Xe tải ≥ 1,25 tấnXe tải ≥ 1,25 tấn1
3Sòng dựng trụ 3 tấnSòng dựng trụ 3 tấn2
4Máy tời 3 tấnMáy tời 3 tấn2
5Kích + lem 1,5 tấnKích + lem 1,5 tấn4
6Kiềm ép thủy lựcKiềm ép thủy lực2
7Máy trộn bê tông ≥180 lítMáy trộn bê tông ≥180 lít1
8Máy đầm dùi 1,5 kWMáy đầm dùi 1,5 kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
1
2
Xe tải ≥ 1,25 tấn
Xe tải ≥ 1,25 tấn
1
3
Sòng dựng trụ 3 tấn
Sòng dựng trụ 3 tấn
2
4
Máy tời 3 tấn
Máy tời 3 tấn
2
5
Kích + lem 1,5 tấn
Kích + lem 1,5 tấn
4
6
Kiềm ép thủy lực
Kiềm ép thủy lực
2
7
Máy trộn bê tông ≥180 lít
Máy trộn bê tông ≥180 lít
1
8
Máy đầm dùi 1,5 kW
Máy đầm dùi 1,5 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Móng cột cho trụ BTLT 14m vùng nhiễm mặn MBT14-cm( đào máy)
5 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
2 Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm
5 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc - lắp dây chống sét
3 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
4 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
5 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume
15 Cột Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
6 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)
6 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
7 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K ( L75 x 75 x 8 - 2400)
3 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
8 Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)
5 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
9 Bộ xà kép 800 cột đơn - X-8KL (L75 x 75 x 6-800)
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
10 Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐL (L75 x 75 x 6-800)
25 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
11 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)
8 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
12 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20KL2/3 ( L75 x 75 x 8 - 2000)
4 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
13 Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K (U140 x 58 x 4,9 x 8,1 x 3000)
19 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
14 Bộ tháp kép 3000 cột ghép - TS-30K.2 (U140 x 65 x 5 x 8,4 x 3650)
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
15 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)
6 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
16 Bộ ghép trụ BTLT 14 lắp mới - CODE (ghép sát)
5 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
17 Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²
3.464 mét Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
18 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U
5 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
19 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2
1 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
20 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U
1 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
21 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2
5 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
22 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER
1 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
23 Bộ cách điện đứng - SĐI-24kV-POLYMER
95 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
24 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 120KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐNK Polymer-2-X
6 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
25 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X
28 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
26 Phụ kiện chống rắn bò lên trụ
6 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
27 Ống nối chịu lực cho dây ACKP 70
2 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
28 Ống nối ép Cu-Al cho dây AC50
5 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
29 Bulông VRS M16x500
6 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
30 Long đền D18-60x60x6
16 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
31 Bulông móc 16x300
2 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
32 Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²
3 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
33 Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50
4 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
34 Đầu cosse Cu 50mm²
12 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
35 Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế
10 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
36 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²
21 mét Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
37 Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50
6 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
38 Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây dẫn ACXH50
76 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
39 Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi
10 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
40 LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)
5 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
41 FuseLink 8K
5 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
42 Chống sét van LA 18kV - 10kA kể cả nắp chụp (lắp bộ tiếp đất chống sét đường dây: 3cái/1 bộ)
9 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
43 Móng cột 14m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT14+14-cm (Máy)
2 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
44 Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ 14m có chống nhiểm mặn - MBT12+14-cm (Máy)
6 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
45 Móng cột 12m hiện hữu ghép trụ có chống nhiểm mặn - MBT12+12-cm (Máy)
1 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
46 Móng cột cho trụ BTLT 14m ghép sát vùng nhiễm mặn MBT14-2cm
1 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
47 Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 720kgf - Có phụ gia Silicafume
1 Trụ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
48 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 1100kgf - Có phụ gia Silicafume
10 Cột Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
49 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ ( L75 x 75 x 8 - 2000)
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
50 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ ( L75 x 75 x 8 - 2400)
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây