Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 19:19 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Duy Hải (điểm trường thôn An Lương); Hạng mục: Nâng cấp nhà lớp học và khu vệ sinh
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Duy Hải (điểm trường thôn An Lương); Hạng mục: Nâng cấp nhà lớp học và khu vệ sinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:06 14/09/2022
đến
08:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
85.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (24/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường Tiểu học Duy Hải (điểm trường thôn An Lương); Hạng mục: Nâng cấp nhà lớp học và khu vệ sinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nhân Võ (Địa chỉ trụ sở: xã Duy Trinh, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam); - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tân Tạo (địa chỉ trụ sở: Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.480.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.895.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 dân dụng tương tự (cấp III) có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng. Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 dân dụng tương tự (cấp III) , có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3Cán bộ phụ trách công tác điện, hệ thống chống sét1Kỹ sư chuyên ngành điện. Đã từng là phụ trách thi công phần điện 01 dân dụng tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
4Cán bộ an toàn lao động1kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, (bản photo có công chứng).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V472,42m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,579m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,509m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,98m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V314,44m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V120,446m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V264,61m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,841tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,973m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V217m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24,864m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V368,808m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,751tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,395m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V611,095m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,897tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V94,842m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V992,999m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,053tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,289m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,389m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V304,82m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V316,032m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V442,831m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,712m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,503m3
38Xây gạch đất sét nung 5.5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,873m2
40Công tác ốp đá tự nhiên bồn hoa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,368m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,31m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,649m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
48Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,995m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V73,535m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,741m3
52Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V98,76m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,875m3
55Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,308m3
56Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V980,628m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.198,88m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,694m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,825m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V917,749m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,064m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,5m
66Lưới mắt cáo chỗ tiếp giáp tường và dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.514,7m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,007100m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V849,304m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,43m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,08m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax hoặc tương đương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,809m2
73Công tác ốp đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,25m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,75m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V182,75m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.931,251m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.739,828m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V950,065m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.721,014m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,047tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,625m2
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,047tấn
83Giằng xà gồ bằng thép Ø14mm, bu lông 2 đầu, L=1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V173,8m
84Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,586100m2
86Lắp dựng ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V558,6m2
87Thép fi8 neo xà gồ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
88Gia công lắp dựng lan can cầu thang, lan can ban công inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V34,06m
89GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,4
90GCLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,56
91GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm cao cấp Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,48
92GCLD Vách kính Nhôm cao cấp Xingfa, kính dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,94
93Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V80,178m2
94Cửa đi bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
95SXLD cửa nhôm bản lề 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
96Cung cấp hoa sắt cửa 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,04
97Sơn hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V98,04m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V98,04m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V75,25m2
100Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
101GCLD Kệ treo tường để lavabo, mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
102Đất phẫn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
B* Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V247m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
CPhần điện chiếu sáng
1Đèn HQ đôi có máng gắn trần 2x40W, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
2Đèn HQ đơn1x20W, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Quạt đảo trần 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Dimmer điều khiển tốc độ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Công tắc 1 cực 2 chiều ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Mặt nạ che ổ cắm đôi+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Mặt nạ che 2 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Mặt nạ che 3 lỗ công tắc 2 cực 1 chiều+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Mặt nạ che automat+đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Hộp đấu dây 110x110x85mm+DominoMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
14Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cầu dao tự động 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
22Lắp đặt dây cáp internetMô tả kỹ thuật theo chương V250m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
25Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DPhần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính R=101mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần dẫn sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tăng đơ+cáp D8 neo cột đỡ kim thu setMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Ống kẽm STK D60 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Giếng khoan D60, 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Vật kiệu khác (hoá chất, nối cọc, ticker...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EHầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
6Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
F* Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
19Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt van ren khoá, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Lắp đặt giếng đóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
29Lắp đặt máy bơm DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
2Ô tô tự đổ7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
3Máy trộn bê tông 250lSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4Máy đầm dùi 1,5 KWSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5Máy đầm đất cầm tay 70kgSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8TSử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 1 gầu ≥ 0.8m3 (Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực)
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Ô tô tự đổ7 tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
3
Máy trộn bê tông 250l
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
4
Máy đầm dùi 1,5 KW
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
2
5
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1
6
Máy vận thăng hoặc tời điện 0,8T
Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
472,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
9,579 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
40,509 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
56,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
314,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
120,446 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
264,61 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,141 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,841 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
21,973 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
217 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,521 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,805 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
24,864 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
368,808 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,608 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
3,751 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
59,395 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
611,095 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,518 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,897 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,116 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
94,842 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
992,999 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
12,053 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
3,289 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang
31,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,246 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,474 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
22,389 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
304,82 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,768 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
2,244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
316,032 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
442,831 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
12,712 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,503 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây gạch đất sét nung 5.5x9x19, xây móng chiều dày
10,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
29,873 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác ốp đá tự nhiên bồn hoa vữa XM mác 75
15,368 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Rải giấy dầu lớp cách ly
31,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
51,649 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
6,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
3,552 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
25,89 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,322 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao
2,624 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
74,995 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13.5x19, chiều dày > 10cm, chiều cao
73,535 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây