Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SAN LẤP |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 |
41.199 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Khối lớp học, nhà đa năng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I |
21.753 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
78.142 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, bê tông lót móng |
1.39 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột |
4.158 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm |
0.085 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
13.279 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm |
278.155 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
3.312 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
28.271 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đắp đất công trình bằng đầm Độ chặt yêu cầu K=0,95 |
17.985 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
3.31 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
19.491 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
3.622 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
16.165 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.229 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.581 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
2.417 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
1.722 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
2.643 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
0.457 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
2.806 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm |
36.199 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
2.909 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
3.084 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m |
16.068 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I |
69.132 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Rải nilong chống mất nước ximăng |
16.381 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
4.955 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
9.697 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
26.804 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
0.367 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.14 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 |
10.024 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 |
136.062 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 |
1.92 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
1.638 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
96.85 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt <= 5 cm |
17.514 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
2.938 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.071 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.007 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.026 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
0.312 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
76.432 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
28.042 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly + Phụ kiện |
3.492 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
CCLD ổ khóa tay gạt |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |