Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
15.861 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
104.967 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
6.614 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
10.296 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
10.296 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
127.321 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng <=250cm đổ bằng máy bơm bê tông |
11.127 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.262 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng <=250cm đổ bằng máy bơm bê tông |
186.501 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng <=250cm đổ bằng máy bơm bê tông |
798.596 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột |
21.18 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
3.68 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
43.705 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Thi công băng cản nước water stop |
7.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày <=45cm, chiều cao <=6m đổ bằng máy bơm bê tông |
65.477 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
8.83 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
3.094 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máy |
11.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bê tông dầm bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 400 đổ bằng máy bơm bê tông |
149.538 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m |
13.425 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bó nền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
3.869 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bó nền, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
9.851 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 đổ bằng máy bơm bê tông |
451.391 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 đổ bằng máy bơm bê tông |
2867.433 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền |
0.889 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
18.247 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <= 28m |
215.861 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đổ bằng máy bơm bê tông |
241.946 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đổ bằng máy bơm bê tông |
6.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28mđổ bằng máy bơm bê tông |
50.859 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
32.848 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
6.915 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
13.817 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
51.053 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 đổ bằng máy bơm bê tông |
559.703 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
39.784 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
9.079 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
57.478 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
4.628 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 400 đổ bằng máy bơm bê tông |
605.169 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao <= 28m |
41.085 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn , đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
4.519 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
109.884 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày <=45cm, chiều cao <=28m đổ bằng máy bơm bê tông |
37.246 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m |
6.725 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
4.311 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 đổ bằng thủ công |
11.838 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường |
1.026 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.461 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |