Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHAI HOANG DỌN TẠO MẶT BẰNG XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Khai hoang đất trồng cà phê, mật độ cây tiêu chuẩn >5 cây/100 m2 (khu 1: 6,9587ha; khu 2: 9,7608ha) |
1671.95 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Khai hoang đất trồng điều, mật độ cây tiêu chuẩn < 3 cây/100 m2 (khu 1: 36,5563ha; khu 2: 2,4085ha) |
3896.48 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Khai hoang đất trồng cao su, mật độ cây tiêu chuẩn >5 cây/100 m2 (khu 1: 47,53ha; khu 2: 2,45ha) |
4998 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
SAN NỀN DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Uỉ gom lớp hữu cơ bề mặt dày 15cm đất cấp 1 đất C1 L≤50m, máy ủi (để tận dụng rải lại lớp đất màu mặt ruộng) (khu 1: 268.151,0m3; khu 2: 51.065,0m3) |
3192.16 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Uỉ san đất C2 L≤50m, máy ủi (khu 1: 1.462,0m3; khu 2: 32.017,0m3) |
334.78 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Uỉ san đất C2 L≤70m, máy ủi (khu 1: 73.000,0m3; khu 2: 32.479,0m3) |
1054.8 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Uỉ san đất C2 L≤100m, máy ủi (khu 1: 119.106,0m3; khu 2: 52.992,0m3) |
1720.98 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đào đất để đắp đất cấp 2 ( KL điều phối cự ly 300m và có độ sâu >0,5m; +KL đào sâu thêm để rải bù lớp đất màu 0,15m- KL để lại mái taluy đào). |
2309.06 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển đất C2 từ khu II về khu I để đắp, Ôtô tự đổ, CL≤1000m. |
211.75 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển tiếp đất C2 từ khu II về khu I để đắp, Ôtô tự đổ, CLVC L=1500m. |
211.75 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
San gạt đất đắp tạo mặt bằng ruộng bằng máy ủi |
3649.78 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
San rải lớp đấu hữu cơ lên trên mặt ruộng sau san ủi bằng máy ủi |
3192.16 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đắp mái taluy bằng 1 máy đào kết hợp thủ công (khu 1: 19.916,0m3; khu 2: 5.302m3) |
252.18 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đắp bờ thửa giữ nước cho ruộng DT≤1,45t/m³ (khu 1: 5.726,0m3; khu 2: 1.524,0m3) |
7250 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
CHI PHÍ KHÁC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Thuế tài nguyên |
21175 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Phí bảo vệ môi trường |
21175 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |