Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ép trước cọc BTLTUST D350- PCA, 60Mpa , chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I |
19.8 |
100m |
||
2 |
Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc ĐK350mm, đất cấp I (nhân công*1.05 + MTC*1.05) |
0.165 |
100m |
||
3 |
Nối cọc ống BTLTUST D350 |
110 |
1 mối nối |
||
4 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.6569 |
tấn |
||
5 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 |
12.6935 |
m3 |
||
6 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I |
0.7392 |
100m3 |
||
7 |
San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.1031 |
100m3 |
||
8 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
5.7152 |
m3 |
||
9 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0296 |
tấn |
||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.1364 |
tấn |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
1.0087 |
tấn |
||
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.522 |
tấn |
||
13 |
Sàn xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
1.332 |
100m2 |
||
14 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 |
35.2539 |
m3 |
||
15 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giằng móng, đà kiềng) |
0.4196 |
tấn |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giằng móng, đà kiềng) |
0.4179 |
tấn |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Giằng móng, đà kiềng) |
0.3554 |
tấn |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Giằng móng, đà kiềng) |
4.8108 |
tấn |
||
19 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Giằng móng, đà kiềng) |
0.8823 |
100m2 |
||
20 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
21.5464 |
m3 |
||
21 |
Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
24.6078 |
m3 |
||
22 |
Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
273.42 |
m2 |
||
23 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giằng bó nền) |
0.0767 |
tấn |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Giằng bó nền) |
0.3545 |
tấn |
||
25 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Giằng bó nền) |
38.4 |
100m2 |
||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Giằng bó nền) |
3.84 |
m3 |
||
27 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
2.2884 |
100m3 |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, tam cấp, ram dốc, đường kính cốt thép <= 10mm |
1.1894 |
tấn |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.0122 |
tấn |
||
30 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.0144 |
100m2 |
||
31 |
Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 |
36.342 |
m3 |
||
32 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 |
2.102 |
m3 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
1.532 |
tấn |
||
34 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
8.3087 |
tấn |
||
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
2.0222 |
tấn |
||
36 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
6.595 |
100m2 |
||
37 |
Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
41.764 |
m3 |
||
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
2.9958 |
tấn |
||
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
13.6172 |
tấn |
||
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
2.9538 |
tấn |
||
41 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Dầm sàn) |
5.8935 |
100m2 |
||
42 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Dầm mái) |
2.6018 |
100m2 |
||
43 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
81.7751 |
m3 |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
9.9829 |
tấn |
||
45 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
7.5768 |
100m2 |
||
46 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 |
73.837 |
m3 |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.181 |
tấn |
||
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m |
0.6157 |
tấn |
||
49 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường |
0.5251 |
100m2 |
||
50 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 |
5.4796 |
m3 |