Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm |
1.437 |
tấn |
||
2 |
5/ DẦM TẦNG 2 (COS+3.600) |
||||
3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
17.581 |
m3 |
||
4 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
1.682 |
100m2 |
||
5 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.535 |
tấn |
||
6 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.637 |
tấn |
||
7 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
2.524 |
tấn |
||
8 |
6/ SÀN TẦNG 2 (COS +3.600) |
||||
9 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
25.364 |
m3 |
||
10 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái |
2.114 |
100m2 |
||
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm |
3.195 |
tấn |
||
12 |
7/ CỘT TẦNG 2 |
||||
13 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
4.335 |
m3 |
||
14 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.679 |
100m2 |
||
15 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.137 |
tấn |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm |
1.193 |
tấn |
||
17 |
8/ DẦM MÁI (COS+7.200) |
||||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
18.858 |
m3 |
||
19 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
1.97 |
100m2 |
||
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.236 |
tấn |
||
21 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
0.828 |
tấn |
||
22 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
2.524 |
tấn |
||
23 |
9/ SÀN MÁI (COS+7.200) |
||||
24 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
27.699 |
m3 |
||
25 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái |
2.35 |
100m2 |
||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm |
3.482 |
tấn |
||
27 |
10/ LANH TÔ TƯỜNG |
||||
28 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 |
3.405 |
m3 |
||
29 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô |
0.541 |
100m2 |
||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm |
0.172 |
tấn |
||
31 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm |
0.65 |
tấn |
||
32 |
11/ XÂY TƯỜNG TẦNG 1 |
||||
33 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
46.288 |
m3 |
||
34 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
2.429 |
m3 |
||
35 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
0.943 |
m3 |
||
36 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75, PCB40 |
6.194 |
m3 |
||
37 |
12/ XÂY TƯỜNG TẦNG 2 |
||||
38 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 |
46.288 |
m3 |
||
39 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
2.638 |
m3 |
||
40 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
0.982 |
m3 |
||
41 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75, PCB30 |
5.374 |
m3 |
||
42 |
13/ BẬC TAM CẤP |
||||
43 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150, PCB40 |
1.399 |
m3 |
||
44 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
2.88 |
m3 |
||
45 |
14/ PHẦN MÁI |
||||
46 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
9.974 |
m3 |
||
47 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 |
7.279 |
m3 |
||
48 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 |
2.694 |
m3 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.272 |
tấn |
||
50 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.245 |
100m2 |