Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ |
||||
2 |
Phần vật tư bổ sung mới |
||||
3 |
Dây nhôm lõi thép bọc A(1x70)-12,7/24kV |
284.393 |
Mét |
||
4 |
Dây nhôm lõi thép AC70 |
72 |
Mét |
||
5 |
Sứ đứng 22KV + Ty sứ |
122 |
Bộ |
||
6 |
Sứ chuỗi 22KV + phụ kiện |
237 |
Bộ |
||
7 |
Dây tóm cổ sứ (sử dụng kẹp cáp đầu sứ) |
59 |
Cái |
||
8 |
Dây tóm cổ sứ (sử dụng giáp níu) |
396 |
Cái |
||
9 |
Khóa néo ép cho dây dẫn bọc 120mm2 |
3 |
Cái |
||
10 |
Khóa néo ép cho dây dẫn bọc 70mm2 |
213 |
Cái |
||
11 |
Khóa néo 5 gông cho dây dẫn trần |
102 |
Cái |
||
12 |
Kẹp đấu rẽ nhánh dây bọc |
231 |
Cái |
||
13 |
Cụm đấu rẽ nhánh dây bọc |
24 |
Cái |
||
14 |
Tiếp địa chờ công tác trung thế TĐC(22) |
42 |
Bộ |
||
15 |
Ống bọc silicon đầu sứ đứng |
89 |
Cái |
||
16 |
Đầu cốt nhôm đồng cho cáp AM70mm2 |
102 |
Cái |
||
17 |
Cột BTLT-14m lực đầu cột 13kN NPC.I-14-190-13 |
109 |
Cột |
||
18 |
Cột BTLT-14m lực đầu cột 11kN NPC.I-14-190-11 |
45 |
Cột |
||
19 |
Móng cột BTLT đôi MTĐ-2C |
40 |
Móng |
||
20 |
Móng cột BTLT MT-4 |
73 |
Móng |
||
21 |
Tiếp địa RC-10 |
2 |
HT |
||
22 |
Tiếp địa RC-4 |
46 |
HT |
||
23 |
Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến XNG-2D |
12 |
Bộ |
||
24 |
Xà néo góc 2 cột BTLT ngang tuyến XNG-2N |
28 |
Bộ |
||
25 |
Xà đỡ thẳng bố trí lệch 2 pha cột BTLT XĐL-2 |
22 |
Bộ |
||
26 |
Xà đỡ lệch đôi cột BTLT 2XĐL-2 |
9 |
Bộ |
||
27 |
Xà rẽ nhánh cột BTLT XRN-2 |
2 |
Bộ |
||
28 |
Xà đỡ lệch đôi cột BTLT 2XĐL-2 (T) |
12 |
Bộ |
||
29 |
Xà đầu trạm ngang tuyến cột BTLT XNĐT-2 (T) |
2 |
Bộ |
||
30 |
Xà néo góc cột BTLT XNG-2 (T) |
7 |
Bộ |
||
31 |
Phần vật tư tháo dỡ, lắp đặt lại |
||||
32 |
Dây nhôm lõi thép bọc A(1x70)-12,7/24kV(Tháo và lắp đặt lại) |
11229.468 |
Mét |
||
33 |
Dây nhôm lõi thép AC70 (Tháo và lắp đặt lại) |
6241.176 |
Mét |
||
34 |
Cầu chì tự rơi FCO-35 (Tháo và lắp đặt lại) |
3 |
Cái |
||
35 |
Sứ đứng 24KV + Ty sứ (Tháo và lắp đặt lại) |
250 |
Bộ |
||
36 |
Sứ chuỗi 24kV + Phụ kiện (Tháo và lắp đặt lại) |
87 |
Chuỗi |
||
37 |
Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT XAL-2 (Tháo và lắp đặt lại) |
9 |
Bộ |
||
38 |
Xà đỡ thẳng chữ A trụ BTLT XĐA-2 (Tháo và lắp đặt lại) |
19 |
Bộ |
||
39 |
Xà néo cột ly tâm XNC-2 (Tháo và lắp đặt lại) |
2 |
Bộ |
||
40 |
Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến XNC-2N (Tháo và lắp đặt lại) |
5 |
Bộ |
||
41 |
Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến XNC-2D (Tháo và lắp đặt lại) |
2 |
Bộ |
||
42 |
Xà CCTR cột BTLT đôi dọc tuyến XCCTR-2D (Tháo và lắp đặt lại) |
1 |
Bộ |
||
43 |
Xà CCTR cột BTLT XCCTR-2 (Tháo và lắp đặt lại) |
1 |
Bộ |
||
44 |
Xà đỡ thẳng nạnh cột đôi ngang tuyến 2XĐN-2 (Tháo và lắp đặt lại) |
1 |
Bộ |
||
45 |
Phần vật tư tháo dỡ, thu hồi nhập kho |
||||
46 |
Sứ đứng 22KV + Ty sứ (Tháo và thu hồi) |
126 |
Bộ |
||
47 |
Sứ chuỗi 24kV + Phụ kiện (Tháo và thu hồi) |
63 |
Chuỗi |
||
48 |
Khoá néo KN(Tháo và thu hồi) |
57 |
Cái |
||
49 |
Kẹp cáp nhôm 3 bulông (Tháo và thu hồi) |
228 |
Cái |
||
50 |
Cụm đấu rẻ (Tháo và thu hồi) |
33 |
Cái |