Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào >= 0,8m3, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
2 |
Ô tô >=7T, có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
1 |
Bê tông thân mương M200 đá 2x4, dày <=45cm |
383.62 |
1 m3 |
||
2 |
Ván khuôn tường H<=28m |
3952.47 |
1 m2 |
||
3 |
Cốt thép tường d = 10 mm, h<=6m |
12.01 |
Tấn |
||
4 |
Cốt thép tường d < 18 mm, h<=6m |
21.72 |
Tấn |
||
5 |
Bê tông móng đá 2x4 M200, rộng <= 250cm |
166.8 |
1 m3 |
||
6 |
Ván khuôn móng |
197.73 |
1 m2 |
||
7 |
Dăm sạn đệm 37,5 |
111.2 |
1 m3 |
||
8 |
II. Đan mương đỗ tại chỗ: |
||||
9 |
BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M250 |
127.51 |
1 m3 |
||
10 |
Ván khuôn sàn mái H<=28m |
913.83 |
1 m2 |
||
11 |
Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6-8 mm, H<=28m |
2.63 |
Tấn |
||
12 |
Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=10mm, H<=28m |
2.69 |
Tấn |
||
13 |
Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d<18mm, H<=28m |
10.96 |
Tấn |
||
14 |
ống nhựa PVC D42mm |
1112.02 |
1 m |
||
15 |
III. Đan mương lắp ghép: |
||||
16 |
Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan |
31.99 |
1 m3 |
||
17 |
Ván khuôn tấm đan |
192.45 |
1 m2 |
||
18 |
Cốt thép tấm đan d < 10 mm |
0.66 |
1 tấn |
||
19 |
Cốt thép tấm đan d = 10 mm |
0.77 |
1 tấn |
||
20 |
Cốt thép tấm đan d < 18 mm |
2.2 |
1 tấn |
||
21 |
Lắp ghép CKBT đúc sẵn > 50kg bằng cần cẩu |
496 |
1 CK |
||
22 |
ống nhựa PVC D42mm |
297.6 |
1 m |
||
23 |
Rải giấy dầu |
1335.39 |
1 m2 |
||
24 |
*C/. HẠ LƯU MƯƠNG DẪN: |
||||
25 |
I. Hạ lưu mương dẫn |
||||
26 |
Bê tông gia cố ta luy đá 2x4 M150 |
0.72 |
1 m3 |
||
27 |
Ván khuôn ta luy |
5.2 |
1 m2 |
||
28 |
Làm và thả rọ đá 1.0x1.0x0.5m trên cạn |
4 |
1 rọ |
||
29 |
*E\ CỐNG HỘP LẮP GHÉP |
||||
30 |
** Thân cống: |
||||
31 |
Bê tông M250 đá 1x2 ống cống |
3.68 |
1 m3 |
||
32 |
Ván khuôn ống cống |
80.64 |
1 m2 |
||
33 |
Cốt thép ống cống d < 10 mm |
0.02 |
1 tấn |
||
34 |
Cốt thép ống cống d = 10 mm |
0.18 |
1 tấn |
||
35 |
Cốt thép ống cống d < 18 mm |
1.07 |
1 tấn |
||
36 |
Quét nhựa đường ống cống |
33.72 |
1 m2 |
||
37 |
Lắp đặt ống cống hộp 75x75 |
12 |
1m |
||
38 |
Nối ống cống 75x75 bằng phương pháp xảm |
10 |
1 mối nối |
||
39 |
Dăm sạn đệm 37,5 |
2.99 |
1 m3 |
||
40 |
Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy |
87.8 |
1 m3 |
||
41 |
Đắp đất K95 bằng đầm cóc |
78.32 |
1 m3 |
||
42 |
** Hố ga thượng, hạ lưu cống: |
||||
43 |
Bê tông thân mương M200 đá 1x2, dày <=45cm |
7.7 |
1 m3 |
||
44 |
Ván khuôn tường H<=28m |
61.58 |
1 m2 |
||
45 |
Cốt thép tường d < 10 mm, h<=6m |
0.28 |
Tấn |
||
46 |
Cốt thép tường d = 10 mm, h<=6m |
0.4 |
Tấn |
||
47 |
Dăm sạn đệm 37,5 |
1.04 |
1 m3 |
||
48 |
Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy |
38.1 |
1 m3 |
||
49 |
Đắp đất K95 bằng đầm cóc |
20.48 |
1 m3 |
||
50 |
*** Đan hố ga lắp ghép thượng, hạ lưu: |