Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:10 03/05/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa bãi, dặm vá ổ gà năm 2023
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn của doanh nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 21/05/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
38/QĐ-CBN
Ngày phê duyệt
03/05/2024 18:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
18:08 03/05/2024
đến
14:00 21/05/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 21/05/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
800.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/05/2024 (18/09/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Moland Tư vấn lập, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 43/4B đường 42, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH MTV Tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng & thương mại Gia Nguyễn Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 1/8 Hồ Bá Phấn, phường Phước Long A, quận 9, TP. Hồ Chí Minh
3 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng công trình đô thị Tư vấn lập E-HSMT 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
4 Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng Trường Sơn Tư vấn thẩm định E-HSMT 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
5 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng công trình đô thị Tư vấn đánh giá E-HSDT 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh
6 Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng Trường Sơn Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, TP. Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
4
2
Ô tô bồn tưới nước, dung tích bồn >=5m3 (hoặc khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn). Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
2
3
Máy lu rung, trọng lượng đầm + rung >=25 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
4
4
Máy lu bánh hơi, trọng lượng đầm >=16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
4
5
Máy lu bánh thép, trọng lượng đầm >=10 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
4
6
Máy ủi, công suất >=110CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
3
7
Máy san, công suất >=110CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
3
8
Máy đào, dung tích gàu >=0,8m3. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
2
9
Máy rải cấp phối đá dăm, công suất >=50m3/giờ. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
2
10
Máy cào bóc mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu cào bóc >=3cm. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
11
Máy rải bê tông nhựa, công suất >=130CV. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
12
Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực) và hợp đồng nguyên tắc hoặc thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
I. CÔNG TÁC ĐÀO BÓC
*
Theo quy định tại Chương V
2
Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5cm
4.798
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
2.7066
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
270.66
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
270.66
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T
270.66
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Cày sọc mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa
131.3351
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
20.3674
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
II. BÃI GẠCH CONTAINER
*
Theo quy định tại Chương V
10
Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm) bù cao độ
21.6538
100M3
Theo quy định tại Chương V
11
Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 7%
38.1625
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn
38.1625
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 16km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn
38.1625
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bãi, mặt đường
0.791
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa
0.7941
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <=10mm
0.2255
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <= 18mm
1.2025
tấn
Theo quy định tại Chương V
18
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250
6.84
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Đắp đệm cát dày 3cm
4.8395
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cm
16131.74
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Cung cấp gạch bê tông tự chèn M600 dày 8 cm
16131.74
M2
Theo quy định tại Chương V
22
Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2)
48.3952
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đường nội bộ và Ranh bãi A-E
*
Theo quy định tại Chương V
24
Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 19
2.8765
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
47.4217
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường bãi đã lèn ép 6 cm
55.9284
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2
51.31
100M2
Theo quy định tại Chương V
28
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm
51.31
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
II. RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ HỐ GA
*
Theo quy định tại Chương V
30
Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm
19.972
100m
Theo quy định tại Chương V
31
Tháo dỡ kết cấu thép nắp hố ga
0.3032
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Đào móng mương thoát nước - hố ga
2.8682
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Phá dỡ hố ga bê tông cốt thép chiều dày tường <= 22 cm
1.11
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Bê tông lót mương thoát nước, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8)
38.41
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Gia công, lắp dựng cốt thép , rãnh nước, đường kính <= 10mm
0.3596
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm
19.0775
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm
8.6558
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg
8.6558
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Ván khuôn gỗ rãnh
13.0857
100m2
Theo quy định tại Chương V
40
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, hố ga, đá 1x2, mác 300
123.09
m3
Theo quy định tại Chương V
41
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga phần đúc sẵn
0.1725
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Cốt théphố ga phần đúc sẵn, đường kính cốt thép <= 10mm
0.001
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Cốt thép hố ga phần đúc sẵn, đường kính cốt thép <= 18mm
0.4202
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga phần đúc sẵn, đá 1x2, mác 300
2.4
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Hố ga phần đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn
3
cái
Theo quy định tại Chương V
46
Đắp đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95
1.2537
100m3
Theo quy định tại Chương V
47
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV
1.6821
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Sản xuất kết cấu thép tấm dày 8mm mạ kẽm
27.768
tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Sản xuất kết cấu thép vuông đặc 8x8mm mạ kẽm
0.6292
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Lắp đặt nắp rãnh
28.3972
tấn
Theo quy định tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ như sau:

  • Có quan hệ với 132 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,49 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 53,14%, Tư vấn 26,57%, Phi tư vấn 20,29%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.342.756.697.692 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.159.301.696.748 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,49%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây