Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp |
0.013 |
100m2 |
||
2 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 35Kg |
4 |
Cái |
||
3 |
Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.041 |
1000kg |
||
4 |
Lắp dựng tấm inox |
0.125 |
1000kg |
||
5 |
Lắp dựng lan can inox 304 |
5.4 |
M2 |
||
6 |
SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI |
||||
7 |
Tháo tấm lợp tôn |
0.27 |
100m2 |
||
8 |
Tháo dỡ trần |
12 |
m2 |
||
9 |
Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
0.255 |
1000Kg |
||
10 |
Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm |
0.72 |
m3 |
||
11 |
Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép |
0.048 |
m3 |
||
12 |
Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 |
0.128 |
M3 |
||
13 |
Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật |
0.026 |
100m2 |
||
14 |
Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 |
0.16 |
M3 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan |
0.015 |
100m2 |
||
16 |
Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.45 |
M3 |
||
17 |
Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 |
2.2 |
M2 |
||
18 |
Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.941 |
M3 |
||
19 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 |
27.16 |
M2 |
||
20 |
Đục nhám mặt bê tông |
35.04 |
m2 |
||
21 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 |
34.04 |
M2 |
||
22 |
Cạo bỏ lớp sơn bê tông |
49.024 |
m2 |
||
23 |
Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả |
82.904 |
M2 |
||
24 |
Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ |
76.304 |
M2 |
||
25 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ |
6.6 |
M2 |
||
26 |
Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
10.88 |
m2 |
||
27 |
Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 |
10.88 |
M2 |
||
28 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng |
13.6 |
M2 |
||
29 |
Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công |
4.8 |
m3 |
||
30 |
Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 |
0.12 |
100m3 |
||
31 |
Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình |
0.12 |
100m2 |
||
32 |
Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 |
1.328 |
M3 |
||
33 |
Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 |
12 |
M2 |
||
34 |
Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.005 |
100m2 |
||
35 |
Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 |
12 |
M2 |
||
36 |
Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 100 |
10.72 |
M2 |
||
37 |
Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 |
27.12 |
M2 |
||
38 |
Tháo dỡ cửa |
5.04 |
m2 |
||
39 |
Lắp dựng cửa sắt xếp |
4.8 |
M2 |
||
40 |
Lắp dựng cửa đi khung sắt |
1.6 |
M2 |
||
41 |
Dọn dẹp, vệ sinh công trình |
2 |
Công |
||
42 |
Cạo bỏ lớp sơn kim loại |
14.624 |
m2 |
||
43 |
Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ |
18.28 |
M2 |
||
44 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.085 |
1000kg |
||
45 |
Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m |
0.17 |
1000kg |
||
46 |
Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ |
0.27 |
100m2 |
||
47 |
Thi công trần bằng tấm Smatboard |
12 |
m2 |
||
48 |
Gia công hàn inox |
2 |
Mối |
||
49 |
Cần cẩu 5 Tấn |
2 |
Ca |
||
50 |
Cốt thép móng, đường kính <= 10mm |
0.01 |
1000kg |