Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:56 16/01/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo sân tennis hiện hữu, di dời nhà xe cán bộ công chức
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Châu Thành, Tỉnh Long An
Thời điểm đóng thầu
14:00 23/01/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500019048_2501160810
Ngày phê duyệt
16/01/2025 08:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:54 16/01/2025
đến
14:00 23/01/2025
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 23/01/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết (Trường hợp nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu thì hình thức bảo đảm dự thầu là Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh)
Số tiền đảm bảo dự thầu
23.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/01/2025 (22/06/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH MTV TK XD & TM Sao Bắc Đẩu Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 22 Đường số 3, Khu tái định cư Hành chính tỉnh, Khu phố Bình Cư 3, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
2 Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Bách Khoa Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 7/6 Ấp Song Tân , Xã An Lục Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Long An
3 Công ty TNHH phát triển và xây dựng An Thành Phát Tư vấn lập E-HSMT Số 268/182 Huỳnh Châu Sổ, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
4 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành Tư vấn thẩm định E-HSMT Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành
5 Công ty TNHH phát triển và xây dựng An Thành Phát Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 268/182 Huỳnh Châu Sổ, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
6 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
1
2
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
1
3
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 t. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
1
4
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 t. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
1
5
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất ≥ 130 cv. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
1
6
Máy ủi - công suất ≥ 110 cv. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1
7
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
1
8
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
SÂN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn
0.76
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm
3
cây
Theo quy định tại Chương V
4
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0.9
tấn
Theo quy định tại Chương V
5
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
322.784
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
7.551
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
7
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2.44
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K >= 0,95 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới
4.055
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
7.026
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
72
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
12.4
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
12.4
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm
140.535
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
140.535
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3.355
m3
Theo quy định tại Chương V
16
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0.336
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
NHÀ XE
Theo quy định tại Chương V
18
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
0.12
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
19
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp I
3.915
m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
20
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.07
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
0.81
100m
Theo quy định tại Chương V
22
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4.251
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
2.858
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4.735
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0.18
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
19.774
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột
0.2
100m2
Theo quy định tại Chương V
28
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0.234
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.036
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0.08
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm
0.214
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm
0.311
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm
0.009
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm
0.416
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Gia công cột thép
0.204
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m
0.369
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Gia công xà gồ thép
0.473
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp dựng cột thép các loại
0.204
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m
0.369
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp dựng xà gồ thép
0.473
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
98.913
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,5mm
1.35
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Lợp máng xối tole dày 0,45mm
0.175
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Cáp giằng D14 (VL + NC)
60
m
Theo quy định tại Chương V
45
Tăng đơ (VL + NC)
12
cái
Theo quy định tại Chương V
46
Bu lông M14x8,8, L=200 (VL + NC)
20
cái
Theo quy định tại Chương V
47
Ty sắt D16 có ren + bu lông, L=1100 (VL + NC)
40
cái
Theo quy định tại Chương V
48
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,5mm
0.15
100m
Theo quy định tại Chương V
49
NHÀ BẢO VỆ
Theo quy định tại Chương V
50
Tháo dỡ nhà bảo vệ hiện trạng…
3
công
Theo quy định tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển và Xây dựng An Thành Phát như sau:

  • Có quan hệ với 4 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,50 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.901.281.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.867.675.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,16%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây