Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:10 22/01/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà mẫu giáo kết hợp khu sinh hoạt nhân dân khu vực 8, phường Bùi Thị Xuân
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu giai đoạn thực hiện dự án
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/02/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500029870_2501221859
Ngày phê duyệt
22/01/2025 19:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ủy ban nhân dân phường Bùi Thị Xuân

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
19:08 22/01/2025
đến
09:00 10/02/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 10/02/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
53.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Năm mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/02/2025 (10/06/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DƯNG TỔNG HỢP HOÀNG ĐĂNG Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 1C/17 Đường 31/3, Phường Lê Lợi - - - Tỉnh Bình Định
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HUY HOÀNG Tư vấn lập E-HSMT Số 67 đường Ỷ Lan - Phường Thị Nại - Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
3 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 09 Ỷ Lan - Phường Thị Nại - Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HUY HOÀNG Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 67 đường Ỷ Lan - Phường Thị Nại - Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
5 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 09 Ỷ Lan - Phường Thị Nại - Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Điều chỉnh Quyết định phê duyệt E-HSMT
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
22:49 14/01/2026
Thời điểm huỷ thầu
19:28 22/01/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đóng cọc ≥ 1,2T
1
2
Máy đào ≥ 0,8m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
2
4
Máy hàn điện ≥ 23kW
2
5
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
2
6
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
7
Máy trộn vữa ≥ 150l
2
8
Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
2
9
Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
2
10
Máy đầm đầm đất cầm tay ≥ 70kg
2
11
Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1
12
Máy thủy bình (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG
2
PHẦN MÓNG
3
Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)
0.149
100m
4
Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW
0.149
100m
5
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2.103
100m3
6
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
4.164
m3
7
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
13.151
m3
8
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2.231
m3
9
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0.375
100m2
10
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0.343
100m2
11
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.068
tấn
12
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0.968
tấn
13
Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
25.763
m3
14
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2.711
m3
15
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
6.167
m3
16
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0.736
100m2
17
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.124
tấn
18
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0.736
tấn
19
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1.418
100m3
20
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0.685
100m3
21
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0.471
100m3
22
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40
13.891
m3
23
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
0.559
m3
24
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
2.385
m3
25
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1.773
m3
26
Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
38.916
m2
27
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
3.434
m2
28
Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, Ốp gạch đá 100x200mm
18.123
m2
29
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
24.18
m2
30
Quét nước xi măng 2 nước
24.227
m2
31
Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40
60.032
m
32
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
4.202
m2
33
PHẦN THÂN
34
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
8.556
m3
35
Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1.555
100m2
36
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0.223
tấn
37
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1.853
tấn
38
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
6.303
m3
39
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1.006
100m2
40
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.552
tấn
41
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0.598
tấn
42
Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1.795
m3
43
Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0.174
100m2
44
Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0.065
tấn
45
Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0.225
tấn
46
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
85.613
m3
47
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
21.018
m3
48
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1.092
m3
49
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
19.656
m3
50
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
5.063
m3

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HUY HOÀNG như sau:

  • Có quan hệ với 58 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,04 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 25,00%, Xây lắp 62,50%, Tư vấn 12,50%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 240.964.841.959 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 191.680.059.361 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 20,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây