Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:26 28/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Cả Gừa
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
phê duyệt theo Quyết định số 1283/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 và Quyết định số 4225/QĐ-UBND ngày 21/4/2025
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
- Huyện Tân Thạnh, Tỉnh Long An
- Thị xã Kiến Tường, Tỉnh Long An
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 17/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500174846_2504281552
Ngày phê duyệt
28/04/2025 16:06
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh Long An
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:15 28/04/2025
đến
08:00 17/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 17/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
600.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/05/2025 (14/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Thanh Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 298, đường Trường Chinh (QL51B), tổ 24, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
2 Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 39, Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
3 Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm Tư vấn lập E-HSMT Số 699 Nguyễn Kiệm, Phường 3, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
4 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Long An Tư vấn thẩm định E-HSMT số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
5 Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 699 Nguyễn Kiệm, Phường 3, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
6 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Long An Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
2
- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
3
- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh lốp - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
4
- Loại thiết bị: Lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
5
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
6
- Loại thiết bị: Máy bơm bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
7
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
8
- Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190CV hoặc Tải trọng hàng ≥ 05 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với ô tô tưới nhựa); - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
10
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 5 tấn; hoặc dung tích bồn chứa ≥ 5 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 63 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
12
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
13
- Loại thiết bị: Búa đóng cọc - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng phần rơi ≥ 2,5 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
14
- Loại thiết bị: Sà lan - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 200 tấn. - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Trải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc (kể cả vật liệu)
0.102
100m2
Theo quy định tại Chương V
2
Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa tầng lọc PVC D60, L=3m
0.021
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Sản xuất cọc âm ( SX 3 bộ)
1.224
tấn
Theo quy định tại Chương V
4
Thép hình khấu hao cọc âm
0.002
tấn
Theo quy định tại Chương V
5
Thép tấm khấu hao cọc âm
0.0003
tấn
Theo quy định tại Chương V
6
CỌC BTCT 30X30CM ĐÓNG TRÊN CẠN ( CỌC TƯỜNG CHẮN + TỨ NÓN + TALUY ĐƯỜNG CẦU CẦU )
Theo quy định tại Chương V
7
Đóng cọc BTCT 30x30cm cọc đóng thẳng
10.902
100m
Theo quy định tại Chương V
8
Đóng và nhổ cọc âm
0.99
100m
Theo quy định tại Chương V
9
Bê tông cọc đá 1x2, 30Mpa (M350) (kể cả ván khuôn)
99.17
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm
2.862
tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm
19.626
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm
0.246
tấn
Theo quy định tại Chương V
13
Cung cấp gia công và lắp đặt thép tấm
1.138
tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Đập đầu cọc bê tông các loại, dưới nước
3.13
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Cung cấp và lắp đặt Thép bản hộp nối cọc dày 10mm
34
mối nối
Theo quy định tại Chương V
16
ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH
Theo quy định tại Chương V
17
ĐƯỜNG ĐẦU CẦU + TỨ NÓN
Theo quy định tại Chương V
18
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (kể cả vật liệu)
11.645
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả vật liệu)
11.645
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 10cm, K>=0,98 (kể cả vật liệu)
1.16
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 30cm, K>=0,98 (kể cả vật liệu)
3.48
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (kể cả vật liệu)
5.8
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Cung cấp sỏi đỏ
773.72
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (kể cả vật liệu)
5.223
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (kể cả vật liệu)
2.65
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Đào nền đường, đất cấp II
4.773
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Vét hữu cơ + đánh cấp (kể cả vận chuyển đổ đi)
3.416
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Phát quang dọn dẹp mặt bằng
18.658
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Bê tông xi măng chân khay đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn)
25.247
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Bê tông lót đá 1x2, 12MPa (kể cả ván khuôn)
5.61
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm
0.467
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm
0.747
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Đào đất chân khay
0.609
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Đắp đất chân khay K >= 90 (đất tận dụng)
0.257
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông đá 1x2 12Mpa dày 10cm (kể cả ván khuôn)
25.581
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Lát tấm ốp mái taluy
255.84
m2
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông tấm ốp đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn)
12.792
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm ốp
1.656
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (kể cả vật liệu)
0.276
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Trải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc (kể cả vật liệu)
2.64
100m2
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa tầng lọc PVC D60, L=3m
2.224
100m
Theo quy định tại Chương V
42
ĐƯỜNG DÂN SINH
Theo quy định tại Chương V
43
Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn)
95.801
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Rải giấy dầu lớp cách ly (kể cả vật liệu)
5.322
100m2
Theo quy định tại Chương V
45
Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 10cm, K>=0,98 (kể cả vật liệu)
0.532
100m3
Theo quy định tại Chương V
46
Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 10cm, K>=0,98 (kể cả vật liệu)
0.532
100m3
Theo quy định tại Chương V
47
Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dụng)
4.224
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (kể cả vật liệu)
7.609
100m3
Theo quy định tại Chương V
49
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
0.379
100m3
Theo quy định tại Chương V
50
Vét bùn + đánh cấp (kể cả vận chuyển đổ đi)
2.628
100m3
Theo quy định tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM như sau:

  • Có quan hệ với 543 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,21 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,78%, Xây lắp 65,13%, Tư vấn 12,93%, Phi tư vấn 13,16%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.415.198.206.021 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.282.948.426.993 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,48%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây