Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:54 05/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng đường 30/4 (nhánh phải)
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Mở rộng đường 30/4 (nhánh phải)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Châu Thành, Tỉnh Long An
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 09/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500168825_2505051421
Ngày phê duyệt
05/05/2025 14:30
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:45 05/05/2025
đến
15:30 09/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:30 09/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
212.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2025 (05/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Cường Thịnh L.A Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 530 Quốc lộ 62, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
2 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 66A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
3 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín Tư vấn lập E-HSMT Tòa nhà Moritz, Số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường 8, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
4 Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 48A Đỗ Tường Phong, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, Long An.
5 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín Tư vấn đánh giá E-HSDT Tòa nhà Moritz, Số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường 8, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
6 Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 48A Đỗ Tường Phong, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, Long An.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
2
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
3
- Loại thiết bị: Lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng làm việc ≥ 8,5 tấn Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
4
- Loại thiết bị: Lu bánh hơi - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
5
- Loại thiết bị: Lu rung - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng làm việc hoặc lực rung ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
6
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
7
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
8
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
9
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Với ô tô tưới (Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn); Với Máy phun tưới (Công suất ≥ 190 CV). Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Với ô tô tưới (Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); Với máy phun tưới (Giấy kiểm định còn hiệu lực); - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc Cần trục - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng nâng ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
12
- Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về khả năng huy động: Quy định tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
Cày xới mặt đường nhựa hiện hữu
99.4
100m2
Theo quy định tại Chương V
3
Đào mở rộng mặt đường bằng máy, đất cấp I
73.413
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
4
Đắp nền đường bằng cấp phối đá 0x4, độ chặt K >= 0,98, lớp trên
23.569
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,95 (đã trừ phần chiếm chỗ đoạn vuốt nối và cộng khối lượng lề đường ở những vị trí vuốt nối)
57.053
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp cát mở rộng mặt đường dày 80cm bằng máy, độ chặt K=0,98
58.137
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Mua sỏi đỏ đủ để đắp
20.324
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Trải cấp phối sỏi đỏ bằng máy, độ chặt K=0,98
14.6
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Trải cấp phối đá 0x4 bằng máy, độ chặt K >= 0,98, lớp dưới
10.954
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Trải cấp phối đá 0x4 bằng máy, độ chặt K >= 0,98, lớp trên
10.954
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
172.604
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2
172.604
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Đầm chặt nền đường 30cm trên cùng đã đào mở rộng bằng máy, độ chặt K=0,98
21.801
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
2.395
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
0.902
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
1.882
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I
0.368
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
18
NÚT GIAO
Theo quy định tại Chương V
19
Cày xới mặt đường nhựa hiện hữu
0.737
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Đào mở rộng mặt đường bằng máy, đất cấp I
0.405
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
21
Đắp nền đường bằng cấp phối đá 0x4, độ chặt K >= 0,98, lớp trên
0.319
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.085
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đắp cát mở rộng mặt đường dày 80cm bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98
0.271
100m3
Theo quy định tại Chương V
24
Mua sỏi đỏ đủ để đắp
0.094
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Trải cấp phối sỏi đỏ bằng máy, độ chặt K=0,98
0.068
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Trải cấp phối đá 0x4 bằng máy, độ chặt K >= 0,98, lớp dưới
0.051
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Trải cấp phối đá 0x4 bằng máy, độ chặt K >= 0,98, lớp trên
0.051
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
3.501
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2
3.501
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Đầm chặt nền đường 30cm trên cùng đã đào mở rộng bằng máy, độ chặt K=0,98
0.102
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
GIA CỐ CỪ AO, MƯƠNG
Theo quy định tại Chương V
32
Đắp ao, mương bằng máy, độ chặt K=0,9
0.776
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Vận chuyển đất thừa đủ để đắp ao, mương bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
0.854
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Mua cừ tràm đóng L=4,50m
24.525
100m
Theo quy định tại Chương V
35
Mua cừ tràm neo L=4,50m
0.63
100m
Theo quy định tại Chương V
36
Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất)
21.8
100m
Theo quy định tại Chương V
37
Thép neo D6
0.013
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
BIỂN BÁO
Theo quy định tại Chương V
39
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm
10
cái
Theo quy định tại Chương V
41
Đào móng trụ biển báo, đất cấp I
1.94
m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
42
Bê tông móng trụ biển báo, bê tông mác 150
1.94
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Cung cấp biển báo tròn
4
cái
Theo quy định tại Chương V
44
Cung cấp biển báo tam giác
12
cái
Theo quy định tại Chương V
45
Thép ống D90 cột biển báo, dày 3mm
0.25
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Bu lông M12
32
bộ
Theo quy định tại Chương V
47
Siết lại bu lông
32
1bộ
Theo quy định tại Chương V
48
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm
256.94
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm
19.2
m2
Theo quy định tại Chương V
50
TRỤ TIÊU
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây