Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:23 14/05/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, đảm bảo ATGT các tuyến ĐT.576c, ĐT.585c, ĐT.587; Sửa chữa cục bộ mặt đường Km4+699÷Km7+450, Km11+050÷Km19+00, trụ cầu Khe Ồ tại Km6+200-ĐT.588a; Sửa chữa hệ thống ATGT và hạ tầng các tuyến nội thành TP Đông Hà; Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường, rãnh thoát nước dọc đoạn Km0+600÷Km17+500-ĐT.586
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Sửa chữa, đảm bảo ATGT các tuyến ĐT.576c, ĐT.585c, ĐT.587; Sửa chữa cục bộ mặt đường Km4+699÷Km7+450, Km11+050÷Km19+00, trụ cầu Khe Ồ tại Km6+200-ĐT.588a; Sửa chữa hệ thống ATGT và hạ tầng các tuyến nội thành TP Đông Hà; Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường, rãnh thoát nước dọc đoạn Km0+600÷Km17+500-ĐT.586
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn Sự nghiệp kinh tế giao thông địa phương năm 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 23/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500206720_2505141513
Ngày phê duyệt
14/05/2025 15:20
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:21 14/05/2025
đến
08:30 23/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:30 23/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
50.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2025 (21/08/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng BRC Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Khu phố 1, Khu đô thị Nam Đông Hà, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
2 Công ty Cổ phần xây dựng Vinacon Tư vấn lập E-HSMT Số 334 Trần Bình Trọng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
3 Ban Quản lý Bảo trì giao thông Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng của Chủ đầu tư, Bên mời thầu hoặc do Chủ đầu tư, Bên mời thầu thuê số 73 Quốc lộ 9, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
372/QĐ-SXD
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 26/05/2025
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
05:41 28/05/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định.
1
2
Trạm trộn BTN nóng ≥ 120 tấn/h; khoảng cách từ trạm trộn đến công trình phải đảm bảo các yêu cầu tại mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; - Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất
1
3
Máy rải BTN/CPĐD. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Lu rung tự hành ≥ 25 tấn: Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn; Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấn; Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy đào có dung tích ≥ 0,5m3. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn; Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
ĐT.576C
Theo quy định tại Chương V
2
Mặt đường láng nhựa
Theo quy định tại Chương V
3
Bù kê mặt đường bằng đá dăm 1x2 dày trung bình 2cm
177.877
10m2
Theo quy định tại Chương V
4
Bù kê mặt đường bằng đá dăm 1x2 dày trung bình 4cm
65.75
10m2
Theo quy định tại Chương V
5
Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm Dmax=25, chiều dày trung bình 12cm
0.984
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 3,0kg/m2
24.445
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
ĐT.585C
Theo quy định tại Chương V
8
Mặt đường láng nhựa
Theo quy định tại Chương V
9
Bù kê mặt đường bằng đá dăm 1x2 dày trung bình 4cm
201.496
10m2
Theo quy định tại Chương V
10
Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm Dmax=25, chiều dày trung bình 12cm
6.84
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 3,0kg/m2
20.72
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
ĐT.587
Theo quy định tại Chương V
13
Mặt đường láng nhựa
Theo quy định tại Chương V
14
Bù kê mặt đường bằng đá dăm 1x2 dày trung bình 6cm
135.501
10m2
Theo quy định tại Chương V
15
Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm Dmax=25, chiều dày trung bình 8cm
55.907
m3
Theo quy định tại Chương V
16
Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm Dmax=25, chiều dày trung bình 12cm
26.704
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 3,0kg/m2
22.764
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
ĐT.588
Theo quy định tại Chương V
19
Mặt đường láng nhựa
Theo quy định tại Chương V
20
Bù kê mặt đường bằng đá dăm 1x2 dày trung bình 4cm
252.01
10m2
Theo quy định tại Chương V
21
Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm Dmax=25, chiều dày trung bình 12cm
5.466
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 3,0kg/m2
25.657
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Sửa chữa trụ lan can cầu Khe Ồ tại Km6+200
Theo quy định tại Chương V
24
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ đi
0.174
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Khoan tạo lổ bê tông ĐK lổ khoan D14
32
lổ
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông cột M250 đá 1x2 tiết diện <=0.1m2
0.174
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Cốt thép cột<=10mm
0.006
tấn
Theo quy định tại Chương V
28
Cốt thép cột<=18mm
0.023
tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Sơn 2 lớp
4.056
m2
Theo quy định tại Chương V
30
TUYẾN NỘI THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
Theo quy định tại Chương V
31
Sửa chữa lan can cống chui đầu cầu khe mây
Theo quy định tại Chương V
32
Lắp dựng lan can cầu, cống
0.734
Tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Sản xuất thép lan can cầu
0.734
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Bulong mạ kẽm M16x80
46
bộ
Theo quy định tại Chương V
35
Bulong mạ kẽm U-M22x650
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
36
Sửa chữa lan can cầu Hùng Vương
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp dựng lan can cầu, cống
0.064
Tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Sản xuất thép lan can cầu
0.064
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Gia cố liên kết hàn thanh dọc dưới(thay thế) và thanh đứng lan can.
0.201
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Tẩy rĩ thép lan can
26.189
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ
29.07
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Xử lý cục bộ lún sụt vỉa hè (đường Trần Hưng Đạo, Lê Quý Đôn, Tôn Thất Thuyết)
Theo quy định tại Chương V
43
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đi
2.327
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông M200 đá 1x2 tường hố ga
0.162
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông M150 đá 2x4 tường cống dọc
0.68
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ
0.152
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Cốt thép ф≤10mm, xà mũ
0.016
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2
0.16
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm
0.026
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≤50kg
2
Tấm
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 29

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây