Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ. Còn hoạt động tốt; Kèm theo giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào. Còn hoạt động tốt; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Ô tô có gắn cẩu hoặc xe cẩu tự hành. Còn hoạt động tốt; Kèm theo giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
1 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.069 |
100m3/1km |
||
2 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.069 |
100m3/1km |
||
3 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PN10 |
0.84 |
100m |
||
4 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE D25-PN10 |
1.34 |
100m |
||
5 |
Máy bơm nước Q=6m3/h, h=26m |
1 |
1 máy |
||
6 |
Lắp đặt van ren D32 |
2 |
cái |
||
7 |
Lắp đặt van ren D25 |
1 |
cái |
||
8 |
Lắp đặt rắc co ren ngoài HPDE D25 |
21 |
cái |
||
9 |
Lắp đặt vòi chờ cấp tưới nước D20 |
21 |
cái |
||
10 |
Lắp đặt cút 90 độ HPDE D25 |
23 |
cái |
||
11 |
Lắp đặt chếch 135 độ HPDE D25 |
1 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt tê 90 độ HPDE D25 |
25 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt măng sông HPDE D25 |
21 |
cái |
||
14 |
Lắp đặt cút 90 độ HPDE D32 |
6 |
cái |
||
15 |
Lắp đặt chếch 135 độ HPDE D32 |
2 |
cái |
||
16 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.218 |
100m3 |
||
17 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
5.456 |
m3 |
||
18 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.132 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.141 |
100m3 |
||
20 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.141 |
100m3/1km |
||
21 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.141 |
100m3/1km |
||
22 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.012 |
100m2 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
0.829 |
m3 |
||
24 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.102 |
100m2 |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.187 |
tấn |
||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.059 |
tấn |
||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
2.263 |
m3 |
||
28 |
Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 |
1.576 |
m3 |
||
29 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
19.22 |
m2 |
||
30 |
Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x600 vữa XM mác 75 |
5 |
m2 |
||
31 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 |
14.22 |
m2 |
||
32 |
Nắp bể inox |
1 |
cái |
||
33 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
1.057 |
100m3 |
||
34 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
26.434 |
m3 |
||
35 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.494 |
100m3 |
||
36 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.827 |
100m3 |
||
37 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.827 |
100m3/1km |
||
38 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.827 |
100m3/1km |
||
39 |
Rải nilông lớp cách ly |
1.271 |
100m2 |
||
40 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.27 |
100m2 |
||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
12.709 |
m3 |
||
42 |
Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 |
37.752 |
m3 |
||
43 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.042 |
100m2 |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.06 |
tấn |
||
45 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 |
0.458 |
m3 |
||
46 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 |
40.56 |
m2 |
||
47 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
162.24 |
m2 |
||
48 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.366 |
100m2 |
||
49 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.428 |
tấn |
||
50 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
6.1 |
m3 |