Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:41 18/06/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đường xã Gio An, Gio Châu, Hải Thái
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Sửa chữa đường xã Gio An, Gio Châu, Hải Thái
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Kinh phí Quản lý bảo trì đường bộ tỉnh năm 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:20 27/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500279280_2506181036
Ngày phê duyệt
18/06/2025 10:37
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:39 18/06/2025
đến
08:20 27/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:20 27/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết (Trường hợp nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu thì hình thức bảo đảm dự thầu là Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh)
Số tiền đảm bảo dự thầu
40.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2025 (25/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần tư vấn An Nguyên Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Khu phố 1 - Phường Đông Lễ - Thành phố Đông Hà , tỉnh Quảng Trị
2 Công ty Cổ phần xây dựng Vinacon Tư vấn lập E-HSMT Số 334 Trần Bình Trọng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
3 Ban Quản lý Bảo trì giao thông Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng của Chủ đầu tư, Bên mời thầu hoặc do Chủ đầu tư, Bên mời thầu thuê số 73 Quốc lộ 9, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định.
1
2
Trạm trộn BTN nóng ≥ 120 tấn/h; khoảng cách từ trạm trộn đến công trình phải đảm bảo các yêu cầu tại mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; - Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất
1
3
Máy rải BTN/CPĐD. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Lu rung tự hành ≥ 25 tấn: Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn; Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 500l
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn; Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ GTVT còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Bê tông tấm lát mái taluy, BT M200 đá 1x2, KT(50x50x6)cm (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73 - Gia cố mái taluy)
0.867
m3
Theo quy định tại Chương V
2
Cốt thép tấm đan D≤10mm (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73 - Gia cố mái taluy)
0.022
Tấn
Theo quy định tại Chương V
3
Lót lớp vải địa kỹ thuật (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73 - Gia cố mái taluy)
14.68
m2
Theo quy định tại Chương V
4
Bê tông chân khay M200 đá 1x2 (BT bịt đỉnh) (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73 - Gia cố mái taluy)
0.317
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Làm lớp đệm cát (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73 - Gia cố mái taluy)
0.206
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (BT chân khay) (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73 - Gia cố mái taluy)
1.013
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (BT khóa tấm lát) (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73 - Gia cố mái taluy)
0.16
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Dmax 37,5 toàn cống (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
4.423
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Bê tông chân khay M200 đá 1x2 (BT rãnh nối hố thu) (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
0.14
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Lót 1 lớp bạt nilon (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
1.3
m2
Theo quy định tại Chương V
11
Cắt lớp mặt đường BTXM (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
7
m
Theo quy định tại Chương V
12
Phá dỡ kết cấu BTCT, vận chuyển đổ đi (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
0.026
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng, vận chuyển đổ đi (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
4.926
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đào hố móng đất C3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
79.23
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Đắp đất công trình, đất cấp 3, đầm K≥0,95, bao gồm đất tận dụng và khai thác (Cống bản: Nối cống bản KĐ 0,85m - Km0+133,09; KĐ 1,0m - Km0+180,73)
29.216
m3
Theo quy định tại Chương V
16
Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
2.685
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
3.009
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 (BT giằng dọc, ngang) (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
0.617
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Cốt thép xà mũ D≤10mm (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
0.102
Tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Làm lớp đệm móng bằng đá dăm Dmax 37,5 (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
1.389
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Tạo nhám bề mặt bê tông (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
0.756
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Đào hố móng đất C3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
8.133
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K≥0,95, bao gồm đất tận dụng và khai thác (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
3.449
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Khoan bê tông tạo lỗ cấy thép (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
12
lỗ
Theo quy định tại Chương V
25
Cấy thép D12mm (Mương hạ lưu cống tròn ĐK0.75m - Km0+286,34 tuyến SC năm 2024)
0.003
Tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Sửa chữa đường xã Hải Thái
Theo quy định tại Chương V
27
Mặt đường
Theo quy định tại Chương V
28
Làm mới mặt đường BTNC16, dày 5cm
555.653
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2
555.653
m2
Theo quy định tại Chương V
30
Sản xuất và vận chuyển BTNC 16
68.473
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm (gồm KL bù vênh)
61.902
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm
52.07
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Đắp đất cấp 3 móng mặt đường, đầm K≥0,98
96.873
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
35
Đắp nền đường đất cấp , đầm K≥0,95, bao gồm đất tận dụng và khai thác
905.931
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Đào nền, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi
22.02
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Đào bóc đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi
205.19
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Vuốt nối
Theo quy định tại Chương V
39
Làm mới mặt đường BTNC16, dày 5cm (Vuốt nối nút giao)
16.74
m2
Theo quy định tại Chương V
40
Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối nút giao)
16.74
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Sản xuất và vận chuyển BTNC 16 (Vuốt nối nút giao)
2.063
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm + KL bù vênh (Vuốt nối nút giao)
2.009
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm (Vuốt nối nút giao)
2.344
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Đào nền, khuôn đường đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ đi (Vuốt nối nút giao)
7.366
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Đắp đất cấp 3 móng mặt đường, đầm K≥0,98, bao gồm đất tận dụng và khai thác (Vuốt nối nút giao)
5.022
m3
Theo quy định tại Chương V
46
An toàn giao thông
Theo quy định tại Chương V
47
Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m
18
Cọc
Theo quy định tại Chương V
48
Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
49
Thoát nước
Theo quy định tại Chương V
50
Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 (Cống tròn ĐK 0,6m - Km0+653,10 - Thượng, hạ lưu)
1.969
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 31

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây