Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 22:26 23/06/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐĐT.20, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐĐT.20, thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Krông Nô, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500289410_2506232208
Ngày phê duyệt
23/06/2025 22:19
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Krông Nô

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
22:24 23/06/2025
đến
08:00 28/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 28/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
53.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Năm mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2025 (26/10/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng P-T. và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Nguyên Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 351/27 đường Hùng Vương, Phường Tân Lập, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
2 Công ty TNHH đầu tư xây dựng Cao Thanh Tư vấn lập E-HSMT 30/1 Nay Thông, phường EaTam, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
3 Công ty TNHH đầu tư xây dựng Cao Thanh Tư vấn đánh giá E-HSDT 30/1 Nay Thông, phường EaTam, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
142/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 30/06/2025
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
09:59 30/06/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
2
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW. Thiết bị còn sử dụng tốt; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
3
Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu: ≥ 0,8m3. Thiết bị còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
4
Máy ủi công suất: ≥ 110CV. Thiết bị còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
5
Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: ≥10T. Thiết bị còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
6
Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T. Thiết bị còn sử dụng tốt; Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
7
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 - 60 m3/h hoặc Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥ 130 CV - 140 CV Thiết bị còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
8
Máy lu rung tự hành. Thiết bị còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
9
Cần trục ô tô - sức nâng: ≥6T Thiết bị còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Hạng mục: Nền đường, móng mặt đường, vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT
2
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
11.01
100m3
3
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
5.0869
100m3
4
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
5.9231
100m3
5
Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
5.9231
100m3/1km
6
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
85.18
m3
7
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0.8518
100m3
8
Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
0.8518
100m3
9
Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km
0.8518
100m3/1km
10
Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I
1.7682
100m3
11
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1.7682
100m3
12
Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1.7682
100m3/1km
13
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4.5017
100m3
14
Lu tăng cường nền đường đào, (nền đường không đào, không đắp ) bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt Kyc 0,95
2.895
100m2
15
Lu tăng cường nền đường đào, (nền đường không đào, không đắp ) bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt Kyc 0,98 (máy lu = 0,357x0,3)
13.1281
100m2
16
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0.52
m3
17
Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
0.0052
100m3
18
Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km
0.0052
100m3/1km
19
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
5.5036
100m2
20
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
5.5036
100m2
21
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (tại trạm trộn Đắk An - KCN Hoà Phú - BMT, cự ly TB 25,4km)
0.6773
100tấn
22
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
0.6773
100tấn
23
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
0.6773
100tấn
24
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
11.3048
100m2
25
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
11.3048
100m2
26
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên
1.6008
100m3
27
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp dưới
3.6769
100m3
28
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (tại trạm trộn Đắk An - KCN Hoà Phú - BMT, cự ly TB 25,4km)
1.9477
100tấn
29
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
1.9477
100tấn
30
Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
1.9477
100tấn
31
Cắt mặt đường bê tông xi măng (hao phí x 2)
0.058
100m
32
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
51.76
m3
33
Rải giấy dầu lớp cách ly
3.2348
100m2
34
Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0.3543
100m2
35
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 15cm, độ chặt yêu cầu K>=0,95
0.4852
100m3
36
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
33.15
m3
37
Ván khuôn móng dài
1.3593
100m2
38
Thi công lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 6cm
10.94
m3
39
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
29.13
1m3
40
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
19.42
m3
41
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0.0719
100m3
42
Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0.0719
100m3/1km
43
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 10cm
3.24
m3
44
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
6.47
m3
45
Ván khuôn móng dài
1.2949
100m2
46
Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40
1253.04
m2
47
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
125.304
m3
48
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3.33
m3
49
Ván khuôn móng dài
0.6656
100m2
50
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
1.66
m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 36

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây