Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
- Tài liệu cần thiết khác quy định tại điểm 5 mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
2 |
Sà lan, tải trọng ≥ 200 tấn. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
- Tài liệu cần thiết khác quy định tại điểm 5 mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
3 |
Tàu kéo, sức kéo ≥ 150 CV. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:
- Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
- Tài liệu cần thiết khác quy định tại điểm 5 mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
1 |
CHUẨN BỊ MẶT BẰNG |
||||
2 |
Phát quang mặt bằng bằng máy đào 0,65m3 (máy đào đứng trên sà lan) |
213.83 |
100m2 |
||
3 |
Sà lan 200T phục vụ bằng ca máy đào |
4.277 |
ca |
||
4 |
ĐÓNG CỪ DỪA, CỪ TRÀM GIA CỐ MÁI KÊNH |
||||
5 |
Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà - Phần cọc ngập đất |
200.118 |
100m |
||
6 |
Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan - Phần cọc không ngập đất |
53.026 |
100m |
||
7 |
Mua cừ dừa D(25÷30)cm,L=8m để đóng |
253.144 |
100m |
||
8 |
Mua cừ dừa D(25÷30)cm,L=8m để làm giằng ngang |
41.643 |
100m |
||
9 |
Công tác gia công lắp dựng thép neo, thép buộc |
2.676 |
tấn |
||
10 |
Thép buộc Þ6, L=1.5m |
1.055 |
tấn |
||
11 |
Thép neo Þ8, L=4m, 2m/ vị trí neo |
1.621 |
tấn |
||
12 |
Đóng cọc tràm gốc D(8÷10) cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - Phần cọc ngập đất. |
320.745 |
100m |
||
13 |
Sà lan 200T phục vụ đóng |
36.886 |
Ca |
||
14 |
Đóng cọc tràm gốc D(8÷10)cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I - Phần cọc không ngập đất. |
160.373 |
100m |
||
15 |
Sà lan 200T phục vụ đóng |
18.443 |
Ca |
||
16 |
ĐẮP ĐẤT, CÁT GIA CỐ KÈ |
||||
17 |
Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình tương đương R>=11,5 kN/m |
24.211 |
100m2 |
||
18 |
Đào kênh mương, máy đào 0,8m3 (đứng trên sà lan), đất cấp I - Đào bạt mái, đất tận dụng đắp |
4.754 |
100m3 |
||
19 |
Sà lan 200T phục vụ đào đất |
1.545 |
Ca |
||
20 |
Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất lấy từ sà lan cung cấp |
55.726 |
100m3 |
||
21 |
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm (Khai thác đất tại lòng kênh, đất khai thác đổ lên sà lan) |
56.545 |
100m3 |
||
22 |
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 150CV, sà lan 200 tấn, vận chuyển 1 km đầu (vận chuyển đến vị trí đắp) |
56.545 |
100m3 |
||
23 |
CỪ THÉP PHỤC VỤ NEO SÀ LAN THI CÔNG |
||||
24 |
Đóng cừ thép bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan - Phần cọc ngập đất |
35.7 |
100m |
||
25 |
Đóng cừ thép bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan - Phần cọc không ngập đất |
21.42 |
100m |
||
26 |
Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
35.7 |
100m cọc |
||
27 |
Khấu hao cừ |
5483.607 |
Kg |