Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:37 13/07/2026
Click để xem phân tích của DauThau.info (bạn sẽ bị trừ 2 điểm).
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng một số tuyến đường nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Tân Kỳ
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng một số tuyến đường nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Tân Kỳ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng
Thời điểm đóng thầu
09:00 03/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
54/QĐ-VP
Ngày phê duyệt
13/07/2026 16:36
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Văn phòng HĐND và UBND xã Tân Kỳ

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:36 13/07/2026
đến
09:00 03/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 03/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
63.624.000 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu mươi ba triệu sáu trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/08/2026 (01/12/2026)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG LONG XUYÊN HD Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 222 Hồ Tùng Mậu - - Phường Lê Thanh Nghị - Thành phố Hải Phòng
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THỐNG NHẤT KT Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số nhà 90, phố Thống Nhất - - Phường Lê Thanh Nghị - Thành phố Hải Phòng
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GREENTECH Tư vấn lập E-HSMT Số nhà 33, ngõ 292, Tổ dân phố Ngang - - Phường Tây Mỗ - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN KỸ THUẬT VIỆT NAM Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 12A ngõ 2 Đường Liên Xã Thôn Hữu Lê - - Xã Đại Thanh - Thành phố Hà Nội
5 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GREENTECH Tư vấn đánh giá E-HSDT Số nhà 33, ngõ 292, Tổ dân phố Ngang - - Phường Tây Mỗ - Thành phố Hà Nội
6 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN KỸ THUẬT VIỆT NAM Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 12A ngõ 2 Đường Liên Xã Thôn Hữu Lê - - Xã Đại Thanh - Thành phố Hà Nội
7 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MMC Đơn vị tư vấn giám sát Số 393 đường Trường Chinh - - Phường Lê Thanh Nghị - Thành phố Hải Phòng

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 15:10 22/07/2026 15:00 22/07/2026 09:00 03/08/2026 15:00 22/07/2026 09:00 03/08/2026 Gia hạn do đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu tham dự

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
55/QĐ-VP
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 04/08/2026
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
17:12 04/08/2026

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4m3
2
2
Máy ủi ≥ 75CV
1
3
Máy san hoặc máy rải cấp phối đá dăm
1
4
Máy lu bánh thép ≥8,5T
2
5
Máy lu rung ≥12T
1
6
Ôtô tự đổ ≥5T
2
7
Thiết bị sơn vạch kẻ đường
1
8
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
1
9
Máy thủy bình
1
10
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg
2
11
Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
4
12
Máy cắt bê tông
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: TUYẾN 1
2
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I
1.187
100m3
3
Đào nền đường - Cấp đất II
6.1407
100m3
4
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
3.5594
100m3
5
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0.1113
100m3
6
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp dưới
4.4887
100m3
7
Rải nilon lớp cách ly
22.881
100m2
8
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
457.76
m3
9
Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ
2.5586
100m2
10
Cắt khe giãn
4.55
10m
11
Cắt khe co
40.25
10m
12
Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum, khe giãn
4.55
10m
13
Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum, khe co
40.25
10m
14
Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
3.2865
100m3
15
Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
3.2865
100m3/1km
16
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 6mm
4.9
m2
17
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
3.5
m2
18
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40
1
cái
19
HẠNG MỤC: TUYẾN 2
20
Đào nền đường - Cấp đất II
2.6512
100m3
21
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0.2599
100m3
22
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp dưới
1.6295
100m3
23
Rải nilon lớp cách ly
8.1473
100m2
24
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
162.95
m3
25
Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ
0.86
100m2
26
Cắt khe giãn
1.4
10m
27
Cắt khe co
13.65
10m
28
Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum, khe giãn
1.4
10m
29
Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum, khe co
13.65
10m
30
Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
2.3653
100m3
31
Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
2.3653
100m3/1km
32
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 6mm
4.9
m2
33
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
3.5
m2
34
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40
1
cái
35
HẠNG MỤC: TUYẾN 3
36
Khối lượng bơm nước
3
ca
37
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I
0.6775
100m3
38
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
24.93
m3
39
Đào nền đường - Cấp đất II
0.4339
100m3
40
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
2.4673
100m3
41
Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1.9899
100m3
42
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
1.2942
100m3
43
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0.4331
100m3
44
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,95, lớp dưới
0.8656
100m3
45
Rải nilon lớp cách ly
4.7083
100m2
46
Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
331.77
m3
47
Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bản mặt cầu, bản quá độ
1.5566
100m2
48
Cắt khe giãn
3.2
10m
49
Cắt khe co
28
10m
50
Trám khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng bitum, khe giãn
3.2
10m

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 24

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây