Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 20:31 22/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây lại tường bao phía trước, làm vỉa hè, thoát nước, sân tập thể dục thể thao trường THCS Tân Dân, xã Tân Dân huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình Xây lại tường bao phía trước, làm vỉa hè, thoát nước, sân tập thể dục thể thao trường THCS Tân Dân, xã Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp trong dự toán ngân sách hằng năm và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 30/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:30 22/11/2019
đến
08:30 30/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 30/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/11/2019 (28/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây lại tường bao phía trước, làm vỉa hè, thoát nước, sân tập thể dục thể thao trường THCS Tân Dân, xã Tân Dân huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp trong dự toán ngân sách hằng năm và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng , địa chỉ: Đại Hoàng, An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0984644263
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Thành Đạt -Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão - Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm - Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng , địa chỉ: Đại Hoàng, An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0984644263

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm bản chụp một trong các tài liệu: hợp đồng, hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 18 Chương IV. + Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT trong trường hợp đại diện theo pháp luật của ngân hàng ủy quyền cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền; trường hợp tại điều lệ ngân hàng hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký thư bảo lãnh dự thầu thì phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân, huyện An Lão, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 0984644263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng Đt: 0225.3872251 Fax: 0225.3872978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Dân Hội đồng tư vấn: 0225.3959843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; số 9 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng Điện thoại: 0225.3872265

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
40 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 204.900.051.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.980.010.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.200.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.912.400.476 VND.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Công viên cây xanh
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;55
2Phụ trách thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng; hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;32
3Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;32
4Công nhân kỹ thuật5- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1Khoản
3Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường1Khoản
4Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình1Khoản
5Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác đến công trình1Khoản
BHạng mục 2: Thi công xây dựng
1Đào móng bờ chắn, đất cấp II (NC=20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,052m3
2Đào móng bờ chắn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,931m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,369m3
6Trát tường ngoài bờ chắn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,954m2
7Tôn nền cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V68,027m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,64m3
9Cắt khe co giãn bằng máy 10m/1 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
10Tháo dỡ hàng rào song sắt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V72,604m2
11Phá dỡ trụ tường gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
12Phá dỡ giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,606m3
13Phá dỡ tường cũ xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,268m3
14Phá dỡ móng xây gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49,573m3
15Phá dỡ bê tông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,009m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801100m3
17Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,801100m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
19Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,343m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,063m3
21Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,823100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm hàng rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm hàng rào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,578m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,533m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,057m3
27Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,958m2
32Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,266m2
33Ốp gạch thẻ 5x10x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,986m2
34Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m
35Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,883tấn
36Mũ đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V1.199,76cái
37Sơn hàng rào bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo Chương V144,971m2
38Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V144,971m2
39Bả bằng ventônit vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V229,238m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,238m2
41Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,784m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,784m2
43Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m gia cố lề, mật độ 5 cọc/mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,238100m
44Phên nứa gia cố cao 0,8.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,52m2
45Đắp đất quai sanh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,516m3
46Vật liệu đất đắp K=1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,568m3
47Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
48Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m móng bờ kèMô tả kỹ thuật theo Chương V15,714100m
49Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
53Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,284m3
54Phá dỡ đê quai sanhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m3
56Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m3
58Đất núi, hệ số đầm chặt K=1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,03m3
60Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,98100m3
61Đất núi, hệ số đầm chặt K=1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,769m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,255m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,068m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,76m3
67Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V747,6m2
68Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12gốc cây
69Đào móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,993m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
71Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,993m3
73Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,423m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,288m2
75Ốp gạch thẻ 5x10x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,868m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn≥1Kw1
2Đầm cóc(trọng lượng ≥50kg)1
3Đầm dùi≥1,5 KW1
4Máy hàn≥23 KW1
5Máy trộn bê tông≥250l1
6Máy trộn vữa≥80l1
7Máy cắt uốn cắt thép≥5KW1
8Máy đào0,4m3~0,8m31
9Ô tô tự đổ≥5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
≥1Kw
1
2
Đầm cóc
(trọng lượng ≥50kg)
1
3
Đầm dùi
≥1,5 KW
1
4
Máy hàn
≥23 KW
1
5
Máy trộn bê tông
≥250l
1
6
Máy trộn vữa
≥80l
1
7
Máy cắt uốn cắt thép
≥5KW
1
8
Máy đào
0,4m3~0,8m3
1
9
Ô tô tự đổ
≥5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh
1 Khoản
3 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường
1 Khoản
4 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình
1 Khoản
5 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác đến công trình
1 Khoản
6 Đào móng bờ chắn, đất cấp II (NC=20%)
9,052 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào móng bờ chắn bằng máy đào
0,362 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn bê tông lót
0,488 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
12,931 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày
35,369 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Trát tường ngoài bờ chắn, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
122,954 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Tôn nền cát đen
68,027 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường
40,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Cắt khe co giãn bằng máy 10m/1 cái
33 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Tháo dỡ hàng rào song sắt cũ
72,604 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Phá dỡ trụ tường gạch cũ
2,633 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép
6,606 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Phá dỡ tường cũ xây gạch chiều dày tường
10,268 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Phá dỡ móng xây gạch cũ
49,573 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Phá dỡ bê tông lót nền móng
11,009 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi
0,801 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II
0,801 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng tường bao
0,222 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
12,343 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
51,063 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn dầm móng
0,823 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm hàng rào, đường kính
0,216 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm hàng rào, đường kính
0,726 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200
13,578 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao
5,533 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
16,057 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn giằng tường rào
0,222 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính
0,063 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính
0,304 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200
3,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
209,958 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
92,266 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ốp gạch thẻ 5x10x20cm
72,986 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Trát phào kép, vữa XM mác 75
44,88 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm 30x60x2
2,883 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Mũ đinh tán
1.199,76 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sơn hàng rào bằng sơn 2 thành phần
144,971 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng hàng rào
144,971 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bả bằng ventônit vào tường
229,238 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ
229,238 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ
1.613,784 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
1.613,784 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m gia cố lề, mật độ 5 cọc/m
5,238 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Phên nứa gia cố cao 0,8.
15,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp đất quai sanh, độ chặt yêu cầu K=0,90
20,516 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây